Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "邮轮登船"?
邮轮登船
在邮轮码头办理登船手续,了解船上设施和安全须知 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 邮轮工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Check-in & Boarding · 办理登船手续
basicnǐ hǎo , wǒ men lái zuò jiā lè bǐ yóu lún 。 cóng nǎ lǐ kāi shǐ bàn lǐ dēng chuán ?
你好,我们来坐加勒比邮轮。从哪里开始办理登船?
Xin chào, chúng tôi đến đi du thuyền Caribbean. Bắt đầu làm thủ tục lên tàu từ đâu ạ?
huān yíng ! dēng chuán zhèng hé hù zhào zhǔn bèi hǎo le ma ? zài B guì tái pái duì , bǎ zhèng jiàn zhǔn bèi hǎo 。
欢迎!登船证和护照准备好了吗?在B柜台排队,把证件准备好。
Chào mừng! Giấy tờ lên tàu và hộ chiếu chuẩn bị sẵn sàng chưa ạ? Xếp hàng ở quầy B, chuẩn bị sẵn giấy tờ nhé.
dōu zài zhè lǐ 。 wǒ men hái yǒu liǎng gè dà xíng lǐ xiāng 。 zài nǎ fàng ?
都在这里。我们还有两个大行李箱。在哪放?
Tất cả ở đây rồi. Chúng tôi còn hai vali to nữa. Để ở đâu ạ?
bǎ xíng lǐ jiāo gěi wài miàn de bān yùn gōng 。 tā men huì tiē biāo qǐng sòng dào nǐ men de kè cāng 。 suí shēn bāo zì jǐ ná zhe 。
把行李交给外面的搬运工。他们会贴标签送到你的客舱。随身包自己拿着。
Giao hành lý cho người khuân vác bên ngoài. Họ sẽ dán nhãn và gửi đến cabin của quý khách. Túi xách mang theo thì tự mình cầm ạ.
xíng lǐ shén me shí hòu sòng dào fáng jiān ? wǒ men de kè cāng zài nǎ céng jiǎ bǎn ?
行李什么时候送到房间?我们的客舱在哪层甲板?
Bao giờ thì hành lý được gửi đến phòng ạ? Cabin của chúng tôi ở tầng boong nào ạ?
xíng lǐ tōng cháng zài kāi chuán hòu jǐ ge xiǎo shí nèi sòng dào 。 nǐ men de kè cāng zài 8 céng jiǎ bǎn , 8247 fáng jiān 。 zuò yòu biān de diàn tī 。
行李通常在开船后几小时内送到。你们的客舱在8层甲板,8247房间。坐右边的电梯。
Hành lý thường được gửi đến trong vòng vài tiếng sau khi tàu khởi hành. Cabin của quý khách ở tầng 8, phòng 8247. Đi thang máy bên phải ạ.
yǒu ān quán yǎn xí yào cān jiā ma ?
有安全演习要参加吗?
Có buổi diễn tập an toàn cần tham gia không ạ?
💡 邮轮出发前都有强制安全演习(muster drill),所有乘客必须参加,不参加可能被拒绝继续航行。
shì de, ān quán yǎn xí shì qiáng zhì de. xià wǔ 4 diǎn zài yǒng chí jiǎ bǎn. huì tīng dào guǎng bō tōng zhī. dài shàng nǐ de yóu lún kǎ.
是的,安全演习是强制的。下午4点在泳池甲板。会听到广播通知。带上你的邮轮卡。
Vâng, buổi diễn tập an toàn là bắt buộc ạ. Vào lúc 4 giờ chiều tại boong hồ bơi. Sẽ có thông báo qua loa. Mang theo thẻ tàu của quý khách.
chuán shén me shí hòu chū fā? chū fā qián kě yǐ sì chù guàng guang ma?
船什么时候出发?出发前可以四处逛逛吗?
Tàu khởi hành lúc mấy giờ ạ? Trước khi tàu khởi hành tôi có thể đi dạo quanh tàu được không?
xià wǔ 5 diǎn chū fā. suí biàn guàng guang chuán, kě yǐ qù 12 céng jiǎ bǎn de zì zhù cān chī wǔ fàn, huò zhě qù yǒng chí. yóu lún kuài lè!
下午5点出发。随便逛逛船,可以去12层甲板的自助餐吃午饭,或者去泳池。邮轮愉快!
Tàu khởi hành lúc 5 giờ chiều ạ. Quý khách có thể đi dạo quanh tàu, ăn trưa tại tiệc buffet tầng 12 hoặc đi bơi. Chúc quý khách có một chuyến hải trình vui vẻ!
Onboard Services & Charges · 了解船上消费和服务
intermediatewǒ zhù yì dào dēng chuán shí fā le yóu lún kǎ. chuán shàng xiāo fèi dōu yòng zhè ge ma?
我注意到登船时发了邮轮卡。船上消费都用这个吗?
Tôi thấy có phát thẻ tàu khi lên tàu. Mọi chi tiêu trên tàu đều dùng thẻ này ạ?
shì de, tā tóng shí shì fáng kǎ, shēn fèn zhèng hé zhī fù kǎ. suǒ yǒu xiāo fèi dōu jì zài kǎ shàng, háng chéng jié shù shí jié suàn.
是的,它同时是房卡、身份证和支付卡。所有消费都记在卡上,航程结束时结算。
Vâng, thẻ này vừa là thẻ phòng, thẻ căn cước, vừa là thẻ thanh toán ạ. Mọi chi tiêu sẽ được ghi vào thẻ và thanh toán vào cuối hành trình.
chuán piào bāo hán shén me? nǎ xiē yào lìng wài shōu fèi?
船票包含什么?哪些要另外收费?
Vé tàu đã bao gồm những gì ạ? Những mục nào sẽ tính phí riêng?
zhǔ cān tīng hé zì zhù cān bāo hán zài nèi. tè sè cān tīng, jiǔ lèi, jiǔ shuǐ, àn shàng guān guāng yào lìng fù fèi.
主餐厅和自助餐包含在内。特色餐厅、酒类、水疗和岸上观光要另付费。
Bao gồm nhà hàng chính và tiệc buffet ạ. Các nhà hàng đặc sản, đồ uống, spa và các tour tham quan bờ sẽ tính phí riêng.
Wi-Fi bāo hán ma? wǒ occasional xū yào chá yóu jiàn.
Wi-Fi包含吗?我偶尔需要查邮件。
Wi-Fi có bao gồm trong gói không ạ? Thỉnh thoảng tôi cần kiểm tra email.
Wi-Fi tào zhuāng lìng fù. jī chǔ bǎn měi tiān 15 yuán, hán liú lǎn; gāo jí bǎn dài liú méi tǐ měi tiān 25 yuán. tí xǐng yī xià — bǐ lù dì shàng màn.
Wi-Fi套餐另付。基础版每天15元,含浏览;高级版带流媒体每天25元。提醒一下——比陆地上慢。
Gói Wi-Fi sẽ tính phí riêng ạ. Gói cơ bản 15 tệ/ngày, bao gồm lướt web; gói cao cấp 25 tệ/ngày, bao gồm cả xem video. Lưu ý là mạng sẽ chậm hơn so với trên đất liền ạ.
xiǎo fèi ne? zhàng dān yǐ jīng bāo hán xiǎo fèi le ma?
小费呢?账单已经包含小费了吗?
Còn tiền boa thì sao ạ? Hóa đơn đã bao gồm tiền boa chưa ạ?
💡 邮轮通常自动收取每天$16-20的服务费(gratuity),可以在服务台调整。
měi rén měi tiān 18 yuán de fú wù fèi huì zì dòng jiā dào nǐ de zhàng hù . hán gài kè fáng qīng jié 、 cān yǐn fú wù hé yī bān fú wù . kě yǐ zài bīn kè fú wù tái tiáo zhěng .
每人每天18元的服务费会自动加到你的账户。涵盖客房清洁、餐饮服务和一般服务。可以在宾客服务台调整。
Phí dịch vụ 18 tệ mỗi người mỗi ngày sẽ tự động được cộng vào tài khoản của quý khách. Bao gồm dọn phòng, dịch vụ ăn uống và các dịch vụ chung khác. Quý khách có thể điều chỉnh tại quầy dịch vụ khách.ạ
yóu lún kǎ néng shè xiāo fèi shàng xiàn ma ? pà huā chāo le .
邮轮卡能设消费上限吗?怕花超了。
Thẻ du thuyền có thể đặt giới hạn chi tiêu không ạ? Tôi sợ tiêu quá đà.
kě yǐ , qù 5 céng jiǎ bǎn de bīn kè fú wù tái shè yī gè měi rì xiāo fèi shàng xiàn . yě kě yǐ zài kè cāng diàn shì shàng chÁ kàn jī lěi xiāo fèi .
可以,去5层甲板的宾客服务台设一个每日消费上限。也可以在客舱电视上查看累计消费。
Được ạ, quý khách có thể đến quầy dịch vụ khách ở boong 5 để đặt giới hạn chi tiêu hàng ngày. Quý khách cũng có thể xem tổng chi tiêu trên TV trong cabin ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
dēng chuán zhèng
登船证
thẻ lên tàu
B guì tái
B柜台
quầy B
zhèng jiàn
证件
Giấy tờ tùy thân
bān yùn gōng
搬运工
người khuân vác
kè cāng
客舱
Khoang khách
suí shēn xíng lǐ
随身行李
Hành lý xách tay
8 céng jiǎ bàn
8层甲板
boong 8
kāi chuán hòu
开船后
sau khi tàu chạy
ān quán yǎn xí
安全演习
diễn tập an toàn
qiáng zhì de
强制的
Bắt buộc
yóu lún kǎ
邮轮卡
thẻ du thuyền
chū fā shí jiān
出发时间
Thời gian khởi hành
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •邮轮出发前都有强制安全演习(muster drill),所有乘客必须参加,不参加可能被拒绝继续航行。
- •邮轮通常自动收取每天$16-20的服务费(gratuity),可以在服务台调整。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "邮轮登船"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "邮轮登船"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "邮轮登船" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "邮轮登船" ở Trung Quốc không?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này