Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "电动车充电"?
电动车充电
在公共充电站给电动车充电,了解充电桩使用方法 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 充电站用户.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Using a Public Charging Station · 使用公共充电站
basicnǐ hǎo , zhè ge chōng diàn zhuāng kōng zhe ma ? wǒ yào gěi diàn dòng chē chōng diàn .
你好,这个充电桩空着吗?我要给电动车充电。
Xin chào, trụ sạc này còn trống không ạ? Tôi muốn sạc xe điện.
shì de , wǒ gāng bá le . nǐ yòng ba . nǐ yòng APP hái shì chōng diàn zhuāng shàng de shuā kǎ qì ?
是的,我刚拔了。你用吧。你用APP还是充电桩上的刷卡器?
Vâng, tôi vừa rút ra. Anh/chị dùng đi ạ. Anh/chị dùng APP hay là máy quẹt thẻ trên trụ sạc ạ?
wǒ yǒu APP . dàn hǎo xiàng yǒu bù tóng de jiē kǒu lèi xíng . nǎ ge shì hé wǒ de chē ?
我有APP。但好像有不同的接口类型。哪个适合我的车?
Tôi có APP. Nhưng có vẻ có các loại cổng kết nối khác nhau. Loại nào thì phù hợp với xe của tôi ạ?
💡 中国电动车充电接口主要有CCS、CHAdeMO和Tesla NACS三种。特斯拉充电站通常只限特斯拉使用。
nǐ shén me chē ? dà bù fen xīn kuǎn diàn dòng chē yòng CCS jiē kǒu -- jiù shì zuǒ biān nà ge dà chā tóu . tè sī lā yòng NACS dàn yǒu zhuǎn jiē tóu .
你什么车?大部分新款电动车用CCS接口——就是左边那个大插头。特斯拉用NACS但有转接头。
Xe của anh/chị là gì ạ? Hầu hết xe điện đời mới dùng cổng CCS – là cái phích cắm lớn bên trái đó ạ. Xe Tesla dùng NACS nhưng có bộ chuyển đổi.
wǒ zū de -- shì xuě fú lán Bolt . nà wǒ yòng CCS de ?
我租的——是雪佛兰Bolt。那我用CCS的?
Tôi thuê xe ạ – là Chevrolet Bolt. Vậy tôi dùng loại CCS ạ?
cuòi le . dǎ kāi chē zuǒ qián fāng de chōng diàn kǒu , chā shàng CCS jiē kǒu , APP yīng gāi jiù huì kāi shǐ chōng diàn le .
没错。打开车左前方的充电口,插上CCS接头,APP应该就会开始充电了。
Đúng rồi ạ. Mở cổng sạc ở phía trước bên trái xe, cắm đầu nối CCS, APP sẽ bắt đầu sạc ạ.
chōng diàn yī bān yào duō jiǔ ? wǒ xiàn zài dà gài 20 % .
充电一般要多久?我现在大概20%。
Sạc thì thường mất bao lâu ạ? Bây giờ tôi đang có khoảng 20% ạ.
yòng zhè yàng de kuài chōng, chōng dào 80% dàgài 30 dào 40 fēnzhōng. dàn 80% zhīhòu huì màn hěnduō.
用这样的快充,充到80%大概30到40分钟。但80%之后会慢很多。
Dùng sạc nhanh loại này thì sạc đến 80% khoảng 30 đến 40 phút. Nhưng sau 80% sẽ chậm hơn nhiều.
duōshǎo qián? àn fēnzhōng suàn háishì àn qiānwǎshí suàn?
多少钱?按分钟算还是按千瓦时算?
Bao nhiêu tiền ạ? Tính theo phút hay tính theo kWh ạ?
zhège chōngdiàn wǎngluò àn qiānwǎshí shōufèi — dàgài měi qiānwǎshí 0.35 yuán. cóng 20% chōng dào 80% dàgài 10 dào 15 yuán.
这个充电网络按千瓦时收费——大概每千瓦时0.35元。从20%充到80%大概10到15元。
Mạng sạc này tính phí theo kWh — khoảng 0.35 tệ mỗi kWh. Sạc từ 20% lên 80% khoảng 10 đến 15 tệ.
Charging Station Queue & Issues · 充电站排队和问题
intermediateqǐngwèn, nǐ zài děng zhège chōngdiàn zhuāng ma? nǐ de chē hǎoxiàng chōng wánle dàn hái chāzhe.
请问,你在等这个充电桩吗?你的车好像充完了但还插着。
Xin hỏi, bạn đang đợi cái trụ sạc này ạ? Xe của bạn hình như sạc xong rồi mà vẫn còn cắm sạc.
ò, bàoqiàn! méi shōudào tōngzhī. wǒ mǎshàng bá. xiǎnshì 95% le — zúyǐle.
哦,抱歉!没收到通知。我马上拔。显示95%了——足够了。
Ồ, xin lỗi! Tôi không nhận được thông báo. Tôi rút ra ngay đây. Đang hiển thị 95% rồi — đủ dùng rồi.
bù jí, màn màn lái. shùnbiàn wèn yī wèn, chōng wán diàn hái zhànzhe zhuāng huì shōu zhànwèi fèi ma?
不急,慢慢来。顺便问一下,充完电还占着桩会收占位费吗?
Không vội, cứ từ từ thôi. Nhân tiện hỏi, sạc xong rồi mà vẫn chiếm trụ sạc thì có bị tính phí chiếm chỗ không ạ?
huì de, zhège chōngdiàn wǎngluò chōng wán diàn zhīhòu bù bá huì shōu měi fēnzhōng 1 yuán de zhànwèi fèi. hěn kuài jiù huì lěijī.
会的,这个充电网络充完电后不拔会收每分钟1元的占位费。很快就会累积。
Có ạ, mạng sạc này sạc xong rồi mà không rút ra sẽ bị tính phí 1 tệ mỗi phút chiếm chỗ. Sẽ nhanh chóng bị cộng dồn.
liǎojiě le. wǒ shìzhe kāishǐ chōngdiàn dàn chōngdiàn zhuāng píngmù xiǎnshì 'cuòwù — liánxì kèfú'. zěnme bàn?
了解了。我试着开始充电但充电桩屏幕显示'错误——联系客服'。怎么办?
Tôi hiểu rồi. Tôi thử bắt đầu sạc nhưng màn hình trụ sạc hiển thị 'Lỗi — liên hệ chăm sóc khách hàng'. Làm thế nào ạ?
shì shi chóngxīn — bá diào, děng 10 miǎo, zài chā shàng. rúguǒ bùxíng, chōngdiàn zhuāng shàng yìnggāi yǒu kèfú diànhuà.
试试重启——拔掉,等10秒,再插上。如果不行,充电桩上应该有客服电话。
Thử khởi động lại xem — rút ra, đợi 10 giây, rồi cắm lại. Nếu không được, trên trụ sạc chắc có số điện thoại chăm sóc khách hàng.
dì èr cì shì jiù hǎo le! fùjìn yǒu kāfēi diàn shénme de kěyǐ děng ma?
第二次试就好了!附近有咖啡店什么的可以等吗?
Thử lần thứ hai là được rồi! Gần đây có quán cà phê hay gì đó để đợi không ạ?
nà biān dà yuē zǒu 5 fēn zhōng yǒu gè gòu wù zhōng xīn 。 dà bù fèn rén chōng diàn shí qù nà biān guàng 。 chōng wán APP huì tí xǐng nǐ 。
那边大约走5分钟有个购物中心。大部分人充电时去那边逛。充完APP会提醒你。
Bên kia đi khoảng 5 phút có một trung tâm mua sắm. Hầu hết mọi người sẽ sang đó dạo khi sạc. Sạc xong ứng dụng sẽ nhắc bạn ạ.
hǎo de 。 xū yào chōng dào 100% ma ? hái shì 80% zú gòu kāi 150 yīng lǐ ?
好的。需要充到100%吗?还是80%足够开150英里?
Vâng ạ. Cần sạc đầy 100% không ạ? Hay 80% đủ đi 150 dặm rồi ạ?
nà liàng chē 80% kāi 150 yīng lǐ chuō chuò yǒu yú 。 ér qiě cóng 80 chōng dào 100 hòu jī hū gēn 20 chōng dào 80 yī yàng jiǔ 。 bù zhí dé děng 。
那辆车80%开150英里绰绰有余。而且从80充到100几乎跟20充到80一样久。不值得等。
Xe đó 80% chạy 150 dặm thì dư sức. Hơn nữa sạc từ 80 lên 100 gần bằng thời gian sạc từ 20 lên 80. Không đáng để đợi đâu.
Cụm từ then chốt · 关键短语
bá le / duàn kāi le
拔了/断开了
rút ra rồi / bị đứt rồi
shuā kǎ qì
刷卡器
máy quẹt thẻ
jiē kǒu / chā tóu
接口/插头
Giao diện/Phích cắm
CCS jiē kǒu
CCS接口
cổng CCS
zhuǎnjiē tóu
转接头
Bộ chuyển đổi
chōng diàn kǒu
充电口
Ổ cắm sạc
kāi shǐ chōng diàn
开始充电
bắt đầu sạc
kuài chōng
快充
Sạc nhanh
biàn màn
变慢
chậm lại
qiān wǎ shí
千瓦时
kilowatt giờ
bá diào
拔掉
rút ra
tōng zhī
通知
Thông báo
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国电动车充电接口主要有CCS、CHAdeMO和Tesla NACS三种。特斯拉充电站通常只限特斯拉使用。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "电动车充电"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "电动车充电"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "电动车充电" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "电动车充电" ở Trung Quốc không?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này