Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "买新车"?

买新车

在汽车经销商处看车、试驾、谈价格并完成购车 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 汽车销售.

Transport · 交通12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Browsing & Test Drive · 看车和试驾

basic
You

nǐ hǎo , wǒ xiǎng kàn kan jiào chē 。 néng dài wǒ kàn kan nǐ men yǒu shén me ma ?

你好,我想看看轿车。能带我看看你们有什么吗?

Xin chào, tôi muốn xem xe sedan. Anh/chị có thể cho tôi xem những gì quý vị có không?

dāng rán ! wǒ men chǎng shàng yǒu hǎo jǐ kuǎn 。 nín shì xiǎng yào shěng yóu de hái shì piān xìng néng de ?

当然!我们场地上有好几款。您是想要省油的还是偏性能的?

Tất nhiên rồi! Chúng tôi có vài mẫu trên bãi. Quý khách muốn loại tiết kiệm nhiên liệu hay thiên về hiệu suất?

You

shěng yóu de jiù hǎo 。 nǐ men zuì chàng xiāo de shì nǎ kuǎn ?

省油的就好。你们最畅销的是哪款?

Loại tiết kiệm nhiên liệu là được rồi. Mẫu nào bán chạy nhất của quý vị?

wǒ men zuì chàng xiāo de shì Civic 。 yóu hào dī 、 kě kào , qǐ bù jià 26,000 yuán 。 xiǎng shì jià yī xià ma ?

我们最畅销的是 Civic。油耗低、可靠,起步价26,000元。想试驾一下吗?

Mẫu bán chạy nhất của chúng tôi là Civic. Tiết kiệm nhiên liệu, đáng tin cậy, giá khởi điểm 26.000 tệ. Quý khách có muốn lái thử không?

You

hǎo de , wǒ xiǎng shì jià yī xià 。 xū yào dài shén me ma ?

好的,我想试驾一下。需要带什么吗?

Vâng, tôi muốn lái thử. Tôi cần mang theo gì không ạ?

💡 In the US, you typically need a valid driver's license to test drive. The dealer will make a copy of it.

zhǐ xū yào nín de jià zhào jiù xíng 。 wǒ qù ná yào shi , wǒ men mǎ shàng jiù néng chū fā 。

只要您的驾照就行。我去拿钥匙,我们马上就能出发。

Chỉ cần bằng lái xe của quý khách là được. Tôi đi lấy chìa khóa, chúng ta có thể khởi hành ngay.

Negotiating & Closing · 谈价格和签约

intermediate
You

shì jià gǎn jué bù cuò 。 zhè liàng chē nǐ men néng gěi shén me yōu huì ?

试驾感觉不错。这辆车你们能给什么优惠?

Lái thử cảm giác khá tốt. Chiếc xe này quý vị có thể giảm giá bao nhiêu?

biāo jià shì 28,500 yuán , dàn wǒ kě yǐ gēn jīng lǐ tán tan gěi nín gèng hǎo de jià gé 。 nín dǎ suàn dài kuǎn hái shì quán kuǎn ?

标价是28,500元,但我可以跟经理谈谈给您更好的价格。您打算贷款还是全款?

Giá niêm yết là 28.500 tệ, nhưng tôi có thể thương lượng với quản lý để có giá tốt hơn cho quý khách. Quý khách dự định trả góp hay trả thẳng?

You

wǒ xiǎng dài kuǎn 。 nǐ men xiàn zài lì lǜ shì duō shao ?

我想贷款。你们现在利率是多少?

Tôi muốn trả góp. Lãi suất hiện tại của quý vị là bao nhiêu?

xìn yòng hǎo de huà , 60 gè yuè qǐ bù lì lǜ 3.9% APR 。 wǒ men yě kě yǐ zhǎo duō jiā dài fāng bāng nín ná zuì yōu lì lǜ 。

信用好的话,60个月起步利率3.9% APR。我们也可以找多家贷方帮您拿最优利率。

Nếu tín dụng tốt, lãi suất khởi điểm cho 60 tháng là 3.9% APR. Chúng tôi cũng có thể liên hệ nhiều bên cho vay để giúp quý khách có được lãi suất tốt nhất.

You

tīng qǐ lái hái kě yǐ. néng bú kè yǐ jiā shàng jiǎo diàn hé bǎo yǎng tào cān?

听起来还可以。能不能加上脚垫和保养套餐?

Nghe cũng được ạ. Có thể thêm thảm lót sàn và gói bảo dưỡng không?

jiǎo diàn kěn dìng méi wèn tí. bǎo yǎng tào cān de huà wǒ jǐn liàng zhēng qǔ. wǒ xiān bǎ wén jiàn zhǔn bèi hǎo, wǒ men yī qǐ guò yī biàn.

脚垫肯定没问题。保养套餐的话我尽量争取。我先把文件准备好,我们一起过一遍。

Thảm lót sàn thì chắc chắn không vấn đề. Còn gói bảo dưỡng, tôi sẽ cố gắng xin cho quý khách. Tôi chuẩn bị sẵn giấy tờ, chúng ta cùng xem qua ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

zài chǎng shàng / xiàn chē

在场地上/现车

Có sẵn tại chỗ/Xe có sẵn

shěng yóu de

省油的

Tiết kiệm nhiên liệu

zuì chàng xiāo kuǎn

最畅销款

Mẫu bán chạy nhất

shì jià

试驾

Lái thử xe

jià zhào

驾照

Bằng lái xe

chū fā

出发

Khởi hành

biāo jià

标价

Giá niêm yết

dài kuǎn / fēn qī

贷款/分期

Vay trả góp/Trả góp

nián lì lǜ

年利率

Lãi suất hàng năm

liáng hǎo de xìn yòng

良好的信用

Tín dụng tốt

fù zèng / jiā shàng

附赠/加上

Tặng kèm/Thêm vào

zhǔn bèi wén jiàn

准备文件

Chuẩn bị giấy tờ

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • In the US, you typically need a valid driver's license to test drive. The dealer will make a copy of it.

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "买新车"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想看看轿车。能带我看看你们有什么吗?" (nǐ hǎo , wǒ xiǎng kàn kan jiào chē 。 néng dài wǒ kàn kan nǐ men yǒu shén me ma ?) — "Xin chào, tôi muốn xem xe sedan. Anh/chị có thể cho tôi xem những gì quý vị có không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "买新车"?
Bạn có thể sẽ nghe: "当然!我们场地上有好几款。您是想要省油的还是偏性能的?" (dāng rán ! wǒ men chǎng shàng yǒu hǎo jǐ kuǎn 。 nín shì xiǎng yào shěng yóu de hái shì piān xìng néng de ?) — "Tất nhiên rồi! Chúng tôi có vài mẫu trên bãi. Quý khách muốn loại tiết kiệm nhiên liệu hay thiên về hiệu suất?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "买新车" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 看车和试驾, 谈价格和签约.
Có lưu ý văn hoá nào khi "买新车" ở Trung Quốc không?
In the US, you typically need a valid driver's license to test drive. The dealer will make a copy of it.

Tình huống Transport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học