Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "租自行车"?

租自行车

在旅游地租自行车骑行,了解租金、路线和归还方式 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 租车店员.

Transport · 交通20 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Bike Rental · 租车流程

basic
You

nǐ hǎo , wǒ xiǎng zū yī tiān zì xíng chē . jià gé zěn me yàng ?

你好,我想租一天自行车。价格怎么样?

Xin chào, tôi muốn thuê xe đạp một ngày. Giá cả thế nào ạ?

pǔtōng zìxíngchē bàn tiān 15 yuán, quán tiān 25 yuán. diàndòng zìxíngchē 40 yuán yī tiān.

普通自行车半天15元,全天25元。电动自行车40元一天。

Xe đạp thường nửa ngày 15 tệ, cả ngày 25 tệ. Xe đạp điện 40 tệ một ngày ạ.

You

pǔtōng de jiù hǎo. dài suǒ hé tóukuī ma?

普通的就好。带锁和头盔吗?

Xe thường là được rồi. Có kèm khóa và mũ bảo hiểm không ạ?

💡 很多地方法律要求骑自行车戴头盔。即使不强制,也建议戴上。

shì de, suǒ hé tóukuī dōu bāohán zài nèi. wǒ hái huì gěi nǐ yī zhāng zhè piàn qūyù de zìxíngchē yǒuhǎo lùxiàn dìtú.

是的,锁和头盔都包含在内。我还会给你一张这片区域的自行车友好路线地图。

Vâng, khóa và mũ bảo hiểm đều đã bao gồm ạ. Tôi cũng sẽ đưa bạn một bản đồ các tuyến đường thân thiện với xe đạp trong khu vực này.

You

hǎo de. xūyào yājīn huò chūshì zhèngjiàn ma?

好的。需要押金或出示证件吗?

Vâng ạ. Cần đặt cọc hoặc xuất trình giấy tờ tùy thân không ạ?

xūyào yī zhāng xìnyòngkǎ zuòwéi yājīn. jīntiān kòu 25 yuán zūjīn, xìnyòngkǎ yù shǒuxiàn 100 yuán zhídào huán chē.

需要一张信用卡作为押金。今天扣25元租金,信用卡预授权100元直到还车。

Cần một thẻ tín dụng để đặt cọc ạ. Hôm nay tính 25 tệ tiền thuê, thẻ tín dụng sẽ được tạm giữ 100 tệ cho đến khi trả xe.

You

jǐ diǎn qián yào huán chē?

几点前要还车?

Phải trả xe trước mấy giờ ạ?

wǒmen 6 diǎn guānmén. zhīqián hái jiù xíng. wǎn le de huà měi xiǎoshí jiā 5 yuán.

我们6点关门。之前还就行。晚了的话每小时加5元。

Chúng tôi đóng cửa lúc 6 giờ. Trước giờ đó thì được ạ. Muộn hơn thì mỗi tiếng thêm 5 tệ.

You

néng bāng wǒ tiáo yīxià zuòwèi gāodù ma? hǎoxiàng yǒudiǎn tài gāo le.

能帮我调一下座位高度吗?好像有点太高了。

Bạn có thể giúp tôi điều chỉnh độ cao ghế ngồi một chút được không? Có vẻ hơi cao ạ.

dāngrán. wǒ bāng nǐ jiàngdī yīxià. xiànzài zuò shàngqù shì shì—jiǎo yīnggāi néng shūfú de pèng dào dìmiàn.

当然。我帮你降低一下。现在坐上去试试——脚应该能舒服地碰到地面。

Tất nhiên rồi. Tôi giúp bạn hạ xuống một chút. Bây giờ bạn ngồi lên thử xem - chân có lẽ sẽ chạm đất thoải mái ạ.

Using Bike Share · 共享单车

intermediate
You

qǐngwèn, wǒ xiǎng yòng zhèxiē gòngxiǎng dānchē. zěnme cāozuò?

请问,我想用这些共享单车。怎么操作?

Xin hỏi, tôi muốn sử dụng những chiếc xe đạp công cộng này. Thao tác thế nào ạ?

kěyǐ xiàzài APP huòzhě yòng tíngchē zhuāng shàng de zhōngduān. rúguǒ yǒu shǒujī de huà APP gèng fāngbiàn.

可以下载APP或者用停车桩上的终端。如果有手机的话APP更方便。

Bạn có thể tải ứng dụng hoặc dùng thiết bị đầu cuối trên cọc đỗ xe ạ. Nếu có điện thoại thì dùng ứng dụng sẽ tiện hơn.

You

wǒ yǒu APP le. zhíjiē sǎo chē shàng de èr wéi mǎ jiù xíng ma?

我有APP了。直接扫车上的二维码就行吗?

Tôi có ứng dụng rồi ạ. Quét mã QR trên xe là được đúng không?

cuòwù. sǎo mǎ hòu suǒ huì zìdòng dǎkāi jiù kěyǐ qí le. jiěsuǒ shí huì tīng dào kātā yī shēng.

没错。扫码后锁会自动打开就可以骑了。解锁时会听到咔嗒一声。

Đúng vậy ạ. Quét mã xong khóa sẽ tự động mở là có thể đi được. Lúc mở khóa sẽ nghe thấy tiếng 'cạch' ạ.

You

zài nǎlǐ huán chē? bìxū huán dào zhège zhàn ma?

在哪还车?必须还到这个站吗?

Trả xe ở đâu ạ? Bắt buộc phải trả về bãi này ạ?

bùyòng, chéng lǐ rènhé yīgè tíngchē zhuāng dōu xíng. yǒu hǎo jǐ bǎi gè. APP huì xiǎnshì zuìjìn de yǒu kòng wèi de zhàn diǎn.

不用,城里任何一个停车桩都行。有好几百个。APP会显示最近的有空位的站点。

Không cần ạ, bất kỳ cọc đỗ xe nào trong thành phố cũng được. Có hàng trăm cái ạ. Ứng dụng sẽ hiển thị trạm gần nhất còn chỗ trống ạ.

You

rúguǒ zhǎobudào yǒu kòng wèi de tíngchē zhuāng zěnme bàn?

如果找不到有空位的停车桩怎么办?

Nếu không tìm thấy cọc đỗ xe còn chỗ trống thì phải làm sao ạ?

💡 共享单车热门区域经常满桩。APP通常可以帮你找附近有空位的站点。

APP huì tuījiàn fùjìn de zhàn diǎn. Rúguǒ fùjìn dōu mǎn le, yǒuxiē xìtǒng huì miǎnfèi yáncháng shíjiān ràng nǐ zhǎo bié de zhàn.

APP会推荐附近的站点。如果附近都满了,有些系统会免费延长时间让你找别的站。

APP sẽ gợi ý các trạm gần đó. Nếu gần đó đều hết chỗ, một số hệ thống sẽ miễn phí gia hạn thời gian cho bạn tìm trạm khác ạ.

You

Duōshǎo qián? Yǒu shíjiān xiànzhì ma?

多少钱?有时间限制吗?

Bao nhiêu tiền? Có giới hạn thời gian không ạ?

Dān cì qíxíng 30 fēnzhōng 4.49 yuán. Chāochū hòu měi fēnzhōng 0.26 yuán. Rì kǎ bù xiàn cì 30 fēnzhōng qíxíng 19 yuán.

单次骑行30分钟4.49元。超出后每分钟0.26元。日卡不限次30分钟骑行19元。

Đi một lần 30 phút là 4.49 tệ. Sau đó mỗi phút thêm 0.26 tệ. Thẻ ngày đi không giới hạn lần 30 phút là 19 tệ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

bàn tiān

半天

Nửa ngày

quán tiān

全天

Cả ngày

diàn dòng zì xíng chē

电动自行车

Xe đạp điện

bāo hán zài nèi

包含在内

Đã bao gồm

zì xíng chē yǒu hǎo lù xiàn

自行车友好路线

Tuyến đường thân thiện với xe đạp

yā jīn

押金

tiền đặt cọc

yù shòu quán

预授权

Ủy quyền trước

6 diǎn guān mén

6点关门

6 giờ đóng cửa

měi xiǎo shí jiā 5 yuán

每小时加5元

Mỗi giờ thêm 5 tệ

tiáo zuò wèi gāo dù

调座位高度

Điều chỉnh độ cao ghế ngồi

pèng dào dì miàn

碰到地面

Chạm đất

zhōng duān

终端

Thiết bị đầu cuối

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 很多地方法律要求骑自行车戴头盔。即使不强制,也建议戴上。
  • 共享单车热门区域经常满桩。APP通常可以帮你找附近有空位的站点。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "租自行车"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想租一天自行车。价格怎么样?" (nǐ hǎo , wǒ xiǎng zū yī tiān zì xíng chē . jià gé zěn me yàng ?) — "Xin chào, tôi muốn thuê xe đạp một ngày. Giá cả thế nào ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "租自行车"?
Bạn có thể sẽ nghe: "普通自行车半天15元,全天25元。电动自行车40元一天。" (pǔtōng zìxíngchē bàn tiān 15 yuán, quán tiān 25 yuán. diàndòng zìxíngchē 40 yuán yī tiān.) — "Xe đạp thường nửa ngày 15 tệ, cả ngày 25 tệ. Xe đạp điện 40 tệ một ngày ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "租自行车" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 租车流程, 共享单车.
Có lưu ý văn hoá nào khi "租自行车" ở Trung Quốc không?
很多地方法律要求骑自行车戴头盔。即使不强制,也建议戴上。 共享单车热门区域经常满桩。APP通常可以帮你找附近有空位的站点。

Tình huống Transport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học