Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机场接驳"?
机场接驳
从机场到市区或酒店的各种交通方式选择和使用 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 接驳服务人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Airport Express Bus · 机场大巴/快线
basicqǐng wèn, cóng zhè lǐ zěn me qù shì zhōng xīn? yǒu jī chǎng kuài xiàn ma?
请问,从这里怎么去市中心?有机场快线吗?
Xin hỏi, đi trung tâm thành phố từ đây bằng cách nào ạ? Có tuyến xe nhanh sân bay không?
yǒu de, jī chǎng kuài xiàn měi 20 fēn zhōng yī bān, cóng 1 hào hàng zhàn lóu xià céng 4 hào mén chū fā. zhí dá zhōng yāng huǒ chē zhàn.
有的,机场快线每20分钟一班,从1号航站楼下层4号门出发。直达中央火车站。
Có ạ, xe nhanh sân bay chạy 20 phút một chuyến, khởi hành từ cửa số 4, tầng dưới của nhà ga số 1. Đi thẳng đến ga trung tâm.
piào duō shao qián? zài nǎ mǎi?
票多少钱?在哪买?
Vé bao nhiêu tiền? Mua ở đâu ạ?
dān chéng 18 yuán. kě yǐ zài gōng jiāo zhàn de zì zhù jī mǎi, huò zhě yòng APP. sī jī yě jiē shòu gǎn yīng kǎ.
单程18元。可以在公交站的自助机买,或者用APP。司机也接受感应卡。
Một chiều 18 tệ. Bạn có thể mua tại máy tự động ở trạm xe buýt, hoặc dùng ứng dụng. Tài xế cũng chấp nhận thẻ cảm ứng ạ.
dào shì zhōng xīn yào duō jiǔ?
到市中心要多久?
Đi đến trung tâm thành phố mất bao lâu ạ?
dà gài 45 fēn zhōng dào 1 xiǎo shí , qǔ jué yú jiāo tōng . zhōng jiān yǒu jǐ ge tíng kào zhàn .
大概45分钟到1小时,取决于交通。中间有几个停靠站。
Khoảng 45 phút đến 1 tiếng, tùy thuộc vào giao thông. Trên đường đi có vài điểm dừng ạ.
gōng jiāo chē shàng fàng de xià wǒ de xíng lǐ xiāng ma ?
公交车上放得下我的行李箱吗?
Hành lý của tôi có để vừa trên xe buýt không ạ?
yǒu de , chē dǐ yǒu dà de xíng lǐ cāng . sī jī huì bāng nǐ fàng .
有的,车底有大的行李舱。司机会帮你放。
Có ạ, dưới gầm xe có khoang hành lý lớn. Lái xe sẽ giúp bạn để ạ.
chú le dà bā hái yǒu shén me xuǎn zé ? bǐ rú huǒ chē huò chuān shuō bā shì ?
除了大巴还有什么选择?比如火车或穿梭巴士?
Ngoài xe buýt ra còn có lựa chọn nào khác không ạ? Ví dụ như tàu hỏa hoặc xe đưa đón ạ?
hái yǒu jī chǎng guǐ dào kuài xiàn —— 25 fēn zhōng gèng kuài dàn 30 yuán . dào jiǔ diàn de pīn chē chuān shuō bā měi rén yuē 25 yuán . chū zū chē dà gài 55 dào 70 yuán .
还有机场轨道快线——25分钟更快但30元。到酒店的拼车穿梭巴士每人大约25元。出租车大概55到70元。
Còn có tàu điện sân bay - nhanh hơn 25 phút nhưng giá 30 tệ. Xe đưa đón đi ghép về khách sạn khoảng 25 tệ/người. Taxi thì khoảng 55 đến 70 tệ ạ.
wǒ zuò kuài xiàn hǎo le . xiè xie !
我坐快线好了。谢谢!
Tôi đi tàu nhanh vậy. Cảm ơn!
bú kè qi . gēn zhe 'dì miàn jiāo tōng ' de zhǐ shì pái zǒu , gōng jiāo zhàn jiù zài wài miàn .
不客气。跟着'地面交通'的指示牌走,公交站就在外面。
Không có gì ạ. Anh/chị cứ đi theo biển chỉ dẫn 'Giao thông mặt đất', trạm xe buýt ở bên ngoài ạ.
Pre-booked Airport Transfer · 预约接送服务
intermediatewǒ yù yuē le jī chǎng jiē sòng dàn zhǎo bu dào sī jī . tā yīng gāi zài dào dá tīng jiē wǒ de .
我预约了机场接送但找不到司机。他应该在到达大厅接我的。
Tôi đã đặt xe đón sân bay nhưng không tìm thấy tài xế. Lẽ ra anh ấy phải đợi tôi ở sảnh đến chứ ạ.
nǐ hǎo , wǒ zài 2 hào háng zhàn lóu wài miàn de děng hòu qū . wǒ jǔ zhe xiě nǐ míng zi de pái zi . nǐ zài 1 hào hái shì 2 hào háng zhàn lóu ?
你好,我在2号航站楼外面的等候区。我举着写你名字的牌子。你在1号还是2号航站楼?
Xin chào, tôi đang ở khu vực chờ bên ngoài nhà ga số 2. Tôi đang cầm một tấm biển ghi tên anh/chị. Anh/chị đang ở nhà ga số 1 hay số 2 ạ?
ò , wǒ zài 1 hào háng zhàn lóu . háng zhàn lóu zhī jiān yǒu bǎi dù chē hái shì yào zǒu lù ?
哦,我在1号航站楼。航站楼之间有摆渡车还是要走路?
Ồ, tôi đang ở nhà ga số 1. Giữa các nhà ga có xe buýt trung chuyển không hay phải đi bộ ạ?
yǒu miǎnfèi de hángzhànlóu jiān bǎidùchē. dàn bié dānxīn — wǒ kāi guòqù. gěi wǒ 5 fēnzhōng. zài jiēkè qū 3 hào chēdào děng wǒ.
有免费的航站楼间摆渡车。但别担心——我开过去。给我5分钟。在接客区3号车道等我。
Có xe buýt trung chuyển miễn phí giữa các nhà ga. Nhưng đừng lo - tôi sẽ lái xe qua đó. Cho tôi 5 phút. Đợi tôi ở làn xe số 3 khu đón khách ạ.
xièxie. wǒ chuān lán sè wàitào, yǒu liǎng gè xínglǐ xiāng. chē gòu dà ma?
谢谢。我穿蓝色外套,有两个行李箱。车够大吗?
Cảm ơn. Tôi mặc áo khoác màu xanh, có hai vali. Xe đủ rộng không ạ?
wǒ kāi de shì miànbāochē — kōngjiān hěn dà. kàn dào nǐ wǒ huì shǎn dàdēng. nǐ jiǔdiàn dìzhǐ shì shénme?
我开的是面包车——空间很大。看到你我会闪大灯。你酒店地址是什么?
Tôi lái xe van - không gian rất rộng. Thấy bạn tôi sẽ nháy đèn pha. Địa chỉ khách sạn của bạn là gì ạ?
wàn háo jiǔdiàn, bǎi lǎojiē shàng de. yùdìng quèrèn shàng shuō yǐjīng fù guò le. duì ba?
万豪酒店,百老街上的。预订确认上说已经付过了。对吧?
Khách sạn Marriott, trên phố百老. Xác nhận đặt phòng nói đã thanh toán rồi, đúng không ạ?
shì de, jiēsòng fèi yǐjīng tōngguò yùdìng gōngsī fù le. bùyòng éwài fùfèi. bùguò xiǎofèi suíyì.
是的,接送费已经通过预订公司付了。不用额外付费。不过小费随意。
Vâng, phí đưa đón đã thanh toán qua công ty đặt phòng rồi ạ. Không cần trả thêm phí. Tuy nhiên tiền tip tùy ý ạ.
dào jiǔdiàn yào duō jiǔ?
到酒店要多久?
Đến khách sạn mất bao lâu ạ?
zhège shíjiān duàn dàgài 35 fēnzhōng. wǒ kàn dào nǐ le — jiùshì nǐ miànqián de yínsè miànbāochē. huānyíng lái dào zhè zuò chéngshì!
这个时间段大概35分钟。我看到你了——就是你面前的银色面包车。欢迎来到这座城市!
Thời gian này khoảng 35 phút ạ. Tôi thấy bạn rồi - chính là chiếc xe van màu bạc trước mặt bạn đó. Chào mừng đến với thành phố này!
Cụm từ then chốt · 关键短语
jī chǎng kuài xiàn
机场快线
Tuyến xe buýt/tàu cao tốc sân bay
xià céng
下层
Tầng dưới
zhōng yāng huǒ chē zhàn
中央火车站
Ga trung tâm
dān chéng
单程
Một chiều
gǎn yìng kǎ
感应卡
Thẻ cảm ứng
qǔ jué yú jiāo tōng
取决于交通
Tùy thuộc vào giao thông
yán tú
沿途
Trên đường đi
xíng lǐ cāng
行李舱
Khoang hành lý
zhuāng zài
装载
Tải lên
guǐ dào kuài xiàn
轨道快线
Tuyến đường sắt tốc độ cao
pīn chē chuān suō bā shì
拼车穿梭巴士
Xe buýt trung chuyển đi chung
dì miàn jiāo tōng
地面交通
giao thông mặt đất
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "机场接驳"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机场接驳"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机场接驳" này?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này