Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机场停车"?
机场停车
在机场停车场找车位、了解费用和接驳班车 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 停车场工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Finding a Parking Spot · 找停车位
basicnǐ hǎo, wǒ míngtiān zǎoshang fēi. chángqí tīngchē yīnggāi tíng nǎlǐ?
你好,我明天早上飞。长期停车应该停哪里?
Xin chào, ngày mai tôi bay. Nên đỗ xe dài hạn ở đâu ạ?
chángqí tīngchē de huà qù C qū. měitiān 12 yuán huò měi zhōu 60 yuán. yǒu miǎnfèi jiēbō chē měi 10 fēnzhōng yī tàng dào hángzhànlóu.
长期停车的话去C区。每天12元或每周60元。有免费接驳车每10分钟一趟到航站楼。
Nếu đỗ xe dài hạn thì đi khu C. 12 tệ mỗi ngày hoặc 60 tệ mỗi tuần. Có xe buýt đưa đón miễn phí mỗi 10 phút một chuyến đến nhà ga.
yǒu gèng piányi de ma? wǒ yào líkāi wǔ tiān.
有更便宜的吗?我要离开五天。
Có chỗ nào rẻ hơn không ạ? Tôi cần đi 5 ngày.
wǒmen yǒu jīngjì tīngchē qū — E qū — měitiān 8 yuán. cóng nàlǐ jiēbō chē yào jiǔ yīdiǎn, dà约 15 fēnzhōng. dàn wǔ tiān néng shěng 20 yuán.
我们有经济停车区——E区——每天8元。从那里接驳车要久一点,大约15分钟。但五天能省20元。
Chúng tôi có khu đỗ xe tiết kiệm — khu E — 8 tệ mỗi ngày. Từ đó xe buýt đưa đón sẽ lâu hơn một chút, khoảng 15 phút. Nhưng 5 ngày thì tiết kiệm được 20 tệ.
nà wǒ tíng E qū ba. chē tíng guòyè ānquán ma?
那我停E区吧。车停过夜安全吗?
Vậy tôi đỗ ở khu E nhé. Để xe qua đêm có an toàn không ạ?
juéduì ānquán. wǒmen suǒyǒu tīngchē qū dōu yǒu 24 xiǎoshí jiānkòng hé xúnluó. zhǐshì bùyào bǎ guìzhòng wù pǐn fàng zài chē lǐ kějiàn de dìfāng.
绝对安全。我们所有停车区都有24小时监控和巡逻。只是不要把贵重物品放在车里看得见的地方。
Tuyệt đối an toàn. Tất cả các khu đỗ xe của chúng tôi đều có giám sát và tuần tra 24 giờ. Chỉ cần không để đồ có giá trị ở nơi dễ thấy trong xe thôi ạ.
Retrieving Your Car · 取车和支付
intermediatenǐ hǎo , wǒ gāng xià fēi jī , bù tài jì de chē tíng zài nǎ le 。 zài E qū mǒu ge dì fang 。
你好,我刚下飞机,不太记得车停在哪了。在E区某个地方。
Chào bạn, tôi vừa xuống máy bay, không nhớ rõ xe để ở đâu lắm. Hình như ở khu E gì đó.
méi shì , jīng cháng yǒu zhè zhǒng qíng kuàng 。 nǐ jì de pái hào huò qū yù ma ? huò zhě wǒ kě yǐ yòng nǐ de chē pái hào chá 。
没事,经常有这种情况。你记得排号或区域吗?或者我可以用你的车牌号查。
Không sao, trường hợp này thường xuyên xảy ra. Bạn có nhớ số dãy hoặc khu vực không? Hoặc tôi có thể dùng biển số xe của bạn để tra cứu ạ.
wǒ de chē pái hào shì ABC 1234 。 lán sè běn tián Civic 。
我的车牌号是 ABC 1234。蓝色本田 Civic。
Biển số xe của tôi là ABC 1234. Xe Honda Civic màu xanh.
zhǎo dào le —— E 3 qū , dì 12 pái 。 rú guǒ nǐ yuàn yì de huà wǒ kě yǐ kāi gāo ěr fū qiú chē sòng nǐ guò qù 。
找到了——E3区,第12排。如果你愿意的话我可以开高尔夫球车送你过去。
Tìm thấy rồi ạ – Khu E3, dãy thứ 12. Nếu bạn muốn, tôi có thể đưa bạn đến đó bằng xe golf ạ.
nà tài hǎo le , xiè xie 。 tíng chē fèi zěn me fù ?
那太好了,谢谢。停车费怎么付?
Tuyệt quá, cảm ơn bạn. Phí đậu xe thì thanh toán thế nào ạ?
chū kǒu zhá jī nà li fù 。 chā rù tíng chē piào jiù huì xiǎn shì zǒng é 。 wǒ men jiē shòu xìn yòng kǎ hé xiàn jīn 。 nǐ wǔ tiān zǒng gòng 40 yuán 。
出口闸机那里付。插入停车票就会显示总额。我们接受信用卡和现金。你五天总共40元。
Thanh toán tại trạm thu phí ở lối ra ạ. Quẹt vé đậu xe vào sẽ hiển thị tổng số tiền. Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng và tiền mặt. Tổng cộng 5 ngày của bạn là 40 tệ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
chángqī tíngchē
长期停车
Đỗ xe dài hạn
jiēbó chē
接驳车
Xe trung chuyển
jīngjì tíngchē qū
经济停车区
Khu đỗ xe tiết kiệm
shěng
省
Tiết kiệm
jiān kòng shè xiàng tóu
监控摄像头
Camera giám sát
guì zhòng wù pǐn
贵重物品
Đồ vật có giá trị
pái hào huò qūyù
排号或区域
Số thứ tự hoặc khu vực
chē pái hào
车牌号
Biển số xe
E3 qū dì 12 pái
E3区第12排
Khu E3 dãy 12 ạ
gāo'ěrfū qiú chē
高尔夫球车
Xe golf
chūkǒu zhámén
出口闸机
Cổng soát vé lối ra
tíngchē piào
停车票
Vé đậu xe
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "机场停车"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机场停车"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机场停车" này?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này