Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "感谢帮助"?
感谢帮助
感谢别人的帮助 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 朋友/陌生人.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Simple Thanks · 简单感谢
basicxièxie nǐ bāng wǒ fānyì! bùrán wǒ zhēn de bù zhīdào zěnmeban.
谢谢你帮我翻译!不然我真不知道怎么办。
Cảm ơn bạn giúp tôi dịch! Không thì tôi thật sự không biết làm sao.
xiǎoshì yī zhuāng! yǐhòu yǒu shé me xūyào bāngmáng de jǐnguǎn shuō.
小事一桩!以后有什么需要帮忙的尽管说。
Chuyện nhỏ! Sau này cần giúp gì cứ nói.
nǐ rén zhēn hǎo. gǎitiān wǒ qǐng nǐ chī yuènán cài!
你人真好。改天我请你吃越南菜!
Bạn tốt quá. Hôm nào tôi mời bạn ăn đồ Việt!
nà wǒ tài qīdài le! tīng shuō yuènán hé fěn chāo hǎo hē.
那我太期待了!听说越南河粉超好喝。
Vậy tôi mong quá! Nghe nói phở Việt Nam ngon lắm.
Thanking for Big Favor · 感谢大忙
intermediatezhāng gē, shàng cì bāng wǒ bàn qiānzhèng de shì zhēn de tài gǎnxiè le. méiyǒu nǐ bāngmáng wǒ gēnběn gǎo bù dìng.
张哥,上次帮我办签证的事真的太感谢了。没有你帮忙我根本搞不定。
Anh Trương, lần trước giúp tôi làm visa thật sự cảm ơn rất nhiều. Không có anh giúp tôi hoàn toàn không xong được.
bié kèqi! dōu shì péngyǒu. nǐ zài zhōngguó yǒu shé me kùnnán jiù zhǎo wǒ.
别客气!都是朋友。你在中国有什么困难就找我。
Đừng khách sáo! Đều là bạn bè. Bạn ở Trung Quốc có khó khăn gì cứ tìm tôi.
wǒ zhēn de hěn gǎnjī. zài yì guó tā xiāng yǒu nǐ zhèyàng de péngyǒu tài xìngyùn le.
我真的很感激。在异国他乡有你这样的朋友太幸运了。
Tôi thật sự rất biết ơn. Ở đất nước xa lạ có người bạn như anh thật may mắn.
nǐ tài kèqi le. nǐ yě jiāo le wǒ hěnduō yuènán de dōngxi ne. hùxiāng bāngzhù ma!
你太客气了。你也教了我很多越南的东西呢。互相帮助嘛!
Bạn khách sáo quá. Bạn cũng dạy tôi nhiều thứ về Việt Nam mà. Giúp đỡ lẫn nhau thôi!
Cụm từ then chốt · 关键短语
xiǎo shì yī zhuāng
小事一桩
chuyện nhỏ
jǐnguǎn shuō
尽管说
cứ nói
tài qīdài le
太期待了
mong quá
dōu shì péngyou
都是朋友
đều là bạn bè
yǒu kùnnán jiù zhǎo wǒ
有困难就找我
có khó khăn cứ tìm tôi
yì guó tā xiāng
异国他乡
đất nước xa lạ
hùxiāng bāngzhù
互相帮助
giúp đỡ lẫn nhau
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "感谢帮助"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "感谢帮助"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "感谢帮助" này?
Tình huống Social liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này