Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "文化差异讨论"?
文化差异讨论
和中国朋友讨论中越文化差异,如饮食习惯、节日传统、家庭观念等 Tình huống này có 14 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 中国朋友.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Food Culture Differences · 饮食文化差异
intermediatenǐmen yuènán cài shì bù shì gēn zhōngguó nánfāng cài bǐjiào xiàng? wǒ juédé dōu tǐng qīngdàn de.
你们越南菜是不是跟中国南方菜比较像?我觉得都挺清淡的。
Đồ ăn Việt Nam có giống đồ ăn miền Nam Trung Quốc không? Tôi thấy đều khá thanh đạm.
yǒu yīdiǎn xiàng. wǒmen yuènán cài xǐhuān fàng hěnduō xīnxiān de xiāngcǎo. gēn zhōngguó cài zuì dà de qūbié shì wǒmen yòng yú lù bǐjiào duō, nǐmen yòng jiàngyóu bǐjiào duō.
有一点像。我们越南菜喜欢放很多新鲜的香草。跟中国菜最大的区别是我们用鱼露比较多,你们用酱油比较多。
Có hơi giống. Đồ ăn Việt Nam chúng tôi thích cho nhiều rau thơm tươi. Khác biệt lớn nhất với đồ ăn Trung Quốc là chúng tôi dùng nước mắm nhiều hơn, còn các bạn dùng xì dầu nhiều hơn.
yǒu dàolǐ! duìle, nǐmen yuènán nàbiān chīfàn yěshì dàjiā yīqǐ diǎn cài fēn zhe chī ma? háishì gè diǎn gè de?
有道理!对了,你们越南那边吃饭也是大家一起点菜分着吃吗?还是各点各的?
Có lý! À, bên Việt Nam các bạn ăn cơm cũng mọi người cùng gọi món chia nhau ăn à? Hay là ai gọi nấy?
chàbùduō. yuènán yěshì hé cān zhì, dàjiā yīqǐ chī. zhè yīdiǎn gēn zhōngguó hěn xiàng. dànshì wǒmen yě chī hěnduō yīrén yī wǎn de fěn hé mǐfàn.
差不多。越南也是合餐制,大家一起吃。这一点跟中国很像。但是我们也吃很多一人一碗的粉和米饭。
Gần giống. Việt Nam cũng ăn chung, mọi người cùng ăn. Điểm này giống Trung Quốc. Nhưng chúng tôi cũng ăn nhiều phở và cơm mỗi người một tô.
💡 中越两国都有合餐文化,这是一个可以拉近距离的共同点。
quèshí tǐng xiàng de! nǐ dào zhōngguó hòu, yǒu shé me yǐnshí shàng bù xí guàn de ma?
确实挺像的!你到中国后,有什么饮食上不习惯的吗?
Đúng là khá giống! Sau khi đến Trung Quốc, có gì về ẩm thực mà bạn không quen không?
zhǔyào shì sìchuān cài tài là le! zài yuènán wǒmen yě chī là, dàn méiyǒu zhème là. hái yǒu jiùshì zhōngguó de miàntiáo zhǒnglèi tài duō le, xuǎn dōu xuǎn bù guò lái.
主要是四川菜太辣了!在越南我们也吃辣,但没有这么辣。还有就是中国的面条种类太多了,选都选不过来。
Chủ yếu là đồ ăn Tứ Xuyên cay quá! Ở Việt Nam chúng tôi cũng ăn cay, nhưng không cay đến mức này. Còn nữa là mì Trung Quốc quá nhiều loại, chọn không xuể.
hāhā, nà nǐ kěyǐ màn man shìyìng! guāng miàntiáo jiù gòu nǐ chī yī nián de. yǒu jīhuì wǒ dài nǐ qù chī lánzhōu lāmiàn — nàge bù là, dàn chāo hào chī.
哈哈,那你可以慢慢适应!光面条就够你吃一年的。有机会我带你去吃兰州拉面——那个不辣,但超好吃。
Haha, vậy bạn từ từ thích nghi! Riêng mì thôi đã đủ cho bạn ăn cả năm rồi. Có cơ hội tôi dẫn bạn đi ăn mì kéo Lan Châu — cái đó không cay, nhưng ngon lắm.
Festivals & Family Values · 节日与家庭观念
intermediatekuài guò chūnjié le. nǐmen chūnjié shì zěnme guò de?
快过春节了。你们春节是怎么过的?
Sắp đến Tết rồi. Các bạn Tết như thế nào?
quán jiā rén zài yī qǐ chī nián yè fàn. bāo jiǎo zi, kàn chūn wǎn, fàng biān pào. nǐ men yuè nán yě guò chūn jié duì ba?
全家人在一起吃年夜饭。包饺子、看春晚、放鞭炮。你们越南也过春节对吧?
Cả gia đình cùng ăn bữa tối giao thừa. Gói sủi cảo, xem chương trình giao thừa, đốt pháo. Việt Nam cũng ăn Tết phải không?
duì! wǒ men yuè nán yě guò chūn jié. chī zòng zi, bǎi jīn jú shù. gēn zhōng guó chūn jié hěn xiàng dàn yě yǒu bù tóng. wǒ men bù chī jiǎo zi, chī de shì fāng xíng de zòng zi.
对!我们越南也过春节。吃粽子、摆金桔树。跟中国春节很像但也有不同。我们不吃饺子,吃的是方形的粽子。
Đúng! Việt Nam chúng tôi cũng ăn Tết. Ăn bánh chưng, bày cây quất. Giống Tết Trung Quốc nhưng cũng có khác. Chúng tôi không ăn sủi cảo, ăn bánh chưng vuông.
fāng xíng de zòng zi? hǎo yǒu yì si! wǒ yī zhí yǐ wéi zòng zi zhǐ yǒu sān jiǎo xíng de ne. nǐ chūn jié huí yuè nán ma?
方形的粽子?好有意思!我一直以为粽子只有三角形的呢。你春节回越南吗?
Bánh chưng vuông à? Hay quá! Tôi cứ tưởng bánh chưng chỉ có hình tam giác thôi chứ. Tết bạn về Việt Nam không?
xiǎng huí, dàn jī piào tài guì le. kě néng jiù zài zhōng guó guò le. yǒu diǎn xiǎng jiā.
想回,但机票太贵了。可能就在中国过了。有点想家。
Muốn về, nhưng vé máy bay đắt quá. Có lẽ ở Trung Quốc ăn Tết. Hơi nhớ nhà.
nà lái wǒ jiā guò nián ba! wǒ mā bāo de jiǎo zi tè bié hào chī. nǐ yě kě yǐ jiāo wǒ men bāo yuè nán zòng zi!
那来我家过年吧!我妈包的饺子特别好吃。你也可以教我们包越南粽子!
Vậy đến nhà tôi ăn Tết đi! Sủi cảo mẹ tôi gói rất ngon. Bạn cũng có thể dạy chúng tôi gói bánh chưng Việt Nam!
💡 在中国,邀请外国朋友来家里过年是非常热情好客的表现。
zhēn de kě yǐ ma? nà tài hǎo le! wǒ yī dìng dài diǎn yuè nán tè chǎn guò lái.
真的可以吗?那太好了!我一定带点越南特产过来。太感谢了!
Thật sự được không? Vậy tuyệt quá! Tôi nhất định mang ít đặc sản Việt Nam qua. Cảm ơn nhiều lắm!
Cụm từ then chốt · 关键短语
yuè nán cài
越南菜
đồ ăn Việt Nam
zhōng guó nán fāng cài
中国南方菜
đồ ăn miền Nam Trung Quốc
qīng dàn
清淡
thanh đạm (nhẹ nhàng)
yī qǐ diǎn cài fēn zhe chī
一起点菜分着吃
cùng gọi món chia nhau ăn
gè diǎn gè de
各点各的
ai gọi nấy
bù xí guàn de
不习惯的
không quen
màn màn shì yìng
慢慢适应
từ từ thích nghi
Lán zhōu lā miàn
兰州拉面
mì kéo Lan Châu
bù là
不辣
không cay
nián yè fàn
年夜饭
bữa tối giao thừa
bāo jiǎo zi
包饺子
gói sủi cảo
chūn wǎn
春晚
chương trình giao thừa (Xuân Vãn)
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中越两国都有合餐文化,这是一个可以拉近距离的共同点。
- •在中国,邀请外国朋友来家里过年是非常热情好客的表现。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "文化差异讨论"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "文化差异讨论"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "文化差异讨论" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "文化差异讨论" ở Trung Quốc không?
Tình huống Social liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này