Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "外卖取餐"?
外卖取餐
到餐厅取外卖时的对话 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 餐厅员工.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Normal Pickup · 正常取餐
basicnǐ hǎo, wǒ lái qǔ wáng de wài mài.
你好,我来取王的外卖。
Xin chào, tôi đến lấy đồ ăn mang về của anh/chị/bạn Vương ạ.
wǒ chá yīxià... wáng, gōngbǎo jīdīng hé chǎofàn?
我查一下……王,宫保鸡丁和炒饭?
Để tôi kiểm tra... Anh/chị/bạn Vương, Gà Cung Bảo và cơm rang phải không ạ?
duì de .
对的。
Đúng rồi ạ.
hǎo le ! gěi nǐ . dōu zài dài zi lǐ . yī gòng 18.50 yuán .
好了!给你。都在袋子里。一共18.50元。
Xong rồi ạ! Của bạn đây. Tất cả đều trong túi rồi. Tổng cộng 18.50 tệ ạ.
néng shuā kǎ ma ?
能刷卡吗?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không ạ?
dāng rán . pèng 、 chā kǎ huò shuā kǎ dōu xíng .
当然。碰、插卡或刷卡都行。
Tất nhiên rồi ạ. Quẹt thẻ, cắm thẻ hoặc vuốt thẻ đều được ạ.
yǒu cān jù hé jiàng liào ma ?
有餐具和酱料吗?
Có dụng cụ ăn uống và gia vị không ạ?
yǒu de , kuài zi hé jiàng yóu zài dài zi lǐ . hái xū yào shén me ? là jiàng 、 duō diǎn cān jīn zhǐ ?
有的,筷子和酱油在袋子里。还需要什么?辣酱、多点餐巾纸?
Có ạ, đũa và xì dầu ở trong túi ạ. Bạn còn cần gì nữa không ạ? Tương ớt, thêm giấy ăn ạ?
Pickup Issues · 取餐有问题
intermediatenǐ hǎo , wǒ yuē gé 30 fēn zhōng qián wǎng shàng xià de dān . wáng de dān ?
你好,我大约30分钟前网上下的单。王的单?
Xin chào, tôi đặt hàng online khoảng 30 phút trước ạ. Đơn của anh Vương phải không ạ?
èn , méi kàn dào wáng de dān . nǐ yǒu què rèn yóu jiàn huò dìng dān hào ma ?
嗯,没看到王的单。你有确认邮件或订单号吗?
Ừm, tôi không thấy đơn của anh Vương ạ. Bạn có email xác nhận hoặc mã đơn hàng không ạ?
yǒu de , zài zhè . dìng dān hào 7892 .
有的,在这。订单号7892。
Có ạ, đây ạ. Mã đơn hàng là 7892 ạ.
ō wǒ kàn dào le . zhè ge dìng dān xià dào le wǒ men sōng shù jiē de fēn diàn . zhè lǐ shì xiàng shù jiē de .
哦我看到了。这个订单下到了我们松树街的分店。这里是橡树街的。
Ồ, tôi thấy rồi ạ. Đơn hàng này đã được chuyển đến chi nhánh Phố Thông Thụ của chúng tôi. Còn đây là cửa hàng Phố Tượng ạ.
zāogāo. yǒu shé me bànfǎ ma? wǒ méi shíjiān kāi guòqù.
糟糕。有什么办法吗?我没时间开过去。
Chết rồi. Có cách nào không? Tôi không có thời gian lái xe qua đó.
wǒ kěyǐ zài zhè xià tóngyàng de dān, dàyuē 20 fēnzhōng hǎo. bùguò nǐ děi zài APP shàng qǔxiāo nà biān de.
我可以在这下同样的单,大约20分钟好。不过你得在APP上取消那边的。
Tôi có thể đặt lại đơn hàng tương tự ở đây, khoảng 20 phút là xong ạ. Nhưng anh/chị phải hủy đơn bên kia trên APP.
kěyǐ. wǒ xiànzài qǔxiāo. tài gǎnxiè nǐ bāngmáng le.
可以。我现在取消。太感谢你帮忙了。
Vâng ạ. Tôi hủy bây giờ đây. Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ nhiều.
méishì! zhè zhǒng qíngkuàng bǐ nǐ xiǎng de chángjiàn. wǒ mǎshàng kāishǐ zuò nín de.
没事!这种情况比你想的常见。我马上开始做你的。
Không sao đâu ạ! Tình huống này phổ biến hơn anh/chị nghĩ. Tôi bắt đầu làm món của anh/chị ngay đây.
Cụm từ then chốt · 关键短语
qǔ wài mài
取外卖
Lấy đồ mang đi
hǎo le
好了
Xong rồi
pèng, chā kǎ huò shuā kǎ
碰、插卡或刷卡
Chạm, quẹt thẻ hoặc là cà thẻ
cān jù
餐具
Đồ dùng bữa ăn
quèrèn yóujiàn
确认邮件
Email xác nhận
lìng yī jiā fēn diàn
另一家分店
Một chi nhánh khác
qǔ xiāo nà biān de
取消那边的
Hủy bên đó
bǐ nǐ xiǎng de cháng jiàn
比你想的常见
Phổ biến hơn bạn nghĩ
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "外卖取餐"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "外卖取餐"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "外卖取餐" này?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này