Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "外卖点餐"?
外卖点餐
打电话或到店点外卖 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 餐厅员工.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Phone Takeout · 电话点外卖
basicjīn lóng cān tīng, yǒu shén me kě yǐ bāng nín?
金龙餐厅,有什么可以帮您?
Nhà hàng Kim Long, tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?
nǐ hǎo, wǒ xiǎng diǎn wài mài.
你好,我想点外卖。
Xin chào, tôi muốn đặt đồ mang về.
hǎo de! qǐng shuō.
好的!请说。
Vâng ạ! Xin mời nói.
lái yī fèn gōng bǎo jī dīng hé chǎo fàn.
来一份宫保鸡丁和炒饭。
Cho tôi một phần Gà Cung Bảo và Cơm Chiên.
chǎo fàn yào xiǎo fèn hái shì dà fèn?
炒饭要小份还是大份?
Cơm chiên phần nhỏ hay phần lớn ạ?
dà fèn. duō jiǔ néng hǎo?
大份。多久能好?
Phần lớn. Bao lâu thì xong ạ?
dà yuē 20 fēn zhōng. qǐng wèn xìng míng hé diàn huà?
大约20分钟。请问姓名和电话?
Khoảng 20 phút ạ. Xin hỏi tên và số điện thoại?
wáng, 138-0013-8000.
王,138-0013-8000。
Vương, 138-0013-8000.
yī gòng 18.50 yuán. qǔ cān shí fù kuǎn ma?
一共18.50元。取餐时付款吗?
Tổng cộng 18.50 tệ. Thanh toán khi nhận hàng ạ?
shì de, dào le shuā kǎ.
是的,到了刷卡。
Vâng, đến nơi tôi sẽ quẹt thẻ ạ.
In-Store Takeout · 到店点外卖
intermediatenǐ hǎo, wǒ néng diǎn xiē wài dài ma?
你好,我能点些外带吗?
Xin chào, tôi có thể gọi đồ mang đi không ạ?
dāngrán! zhè shì cài dān. màn màn kàn.
当然!这是菜单。慢慢看。
Dạ vâng! Đây là thực đơn ạ. Anh/chị/bạn cứ xem từ từ ạ.
tài shì chǎo hé fěn hěn là ma? wǒ de háizi yě yào chī.
泰式炒河粉很辣吗?我的孩子也要吃。
Pad Thái có cay không ạ? Con tôi cũng ăn nữa.
yǒu yīdiǎn wēi là. nǐ xiǎng de huà kěyǐ zuò bù là de.
有一点微辣。你想的话可以做不辣的。
Có hơi cay nhẹ ạ. Nếu anh/chị/bạn muốn thì có thể làm không cay ạ.
bù là de. zài lái yī fèn lǜ gālí, nàge kěyǐ là.
不辣的。再来一份绿咖喱,那个可以辣。
Loại không cay ạ. Cho thêm một phần cà ri xanh nữa, loại đó có thể cay ạ.
hǎo de. hái yào bié de ma? gālí pèi mǐfàn.
好的。还要别的吗?咖喱配米饭。
Vâng ạ. Còn gì nữa không ạ? Cà ri có kèm cơm ạ.
jiù zhèxiē. néng duō gěi xiē cānjīnzhǐ hé kuàizi ma?
就这些。能多给些餐巾纸和筷子吗?
Chỉ vậy thôi ạ. Có thể cho thêm khăn ăn và đũa được không ạ?
dāngrán! yuē 15 fēnzhōng. nǐ kěyǐ zài zhè děng huòzhě hǎo le fā duǎnxìn gěi nǐ.
当然!大约15分钟。你可以在这等或者好了发短信给你。
Dạ vâng! Khoảng 15 phút ạ. Anh/chị/bạn có thể đợi ở đây hoặc khi nào xong tôi sẽ nhắn tin cho anh/chị/bạn ạ.
wǒ zài zhè děng. xièxie.
我在这等。谢谢。
Tôi đợi ở đây ạ. Cảm ơn ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yǒu shénme kěyǐ bāng nín
有什么可以帮您
Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ
qǐng shuō
请说
Xin mời nói
shén me fèn liàng
什么份量
Khẩu phần bao nhiêu ạ?
duō jiǔ néng hǎo
多久能好
Bao lâu thì xong ạ?
qǔ cān shí
取餐时
Khi lấy đồ ăn
wài dài
外带
Mang đi
wēi là
微辣
Ít cay
bù là
不辣
Không cay
pèi
配
Kèm theo
hǎo le fā duǎn xìn
好了发短信
Xong rồi nhắn tin cho tôi
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "外卖点餐"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "外卖点餐"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "外卖点餐" này?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này