Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "牛排馆配菜"?
牛排馆配菜
选择牛排馆的配菜和酱汁 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 服务员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Choosing Sides · 选配菜
basicniú pái pèi yī fèn pèi cài. yǒu tǔ dòu ní, kǎo dòu dòu, zhēng xī lán huā, nǎi yóu bō cài huò kǎi sā shā lā.
牛排配一份配菜。有土豆泥、烤土豆、蒸西兰花、奶油菠菜或凯撒沙拉。
Bít tết kèm một món phụ. Có khoai tây nghiền, khoai tây nướng, bông cải xanh hấp, cải bó xôi kem hoặc salad Caesar.
wǒ yào tǔdòu ní.
我要土豆泥。
Tôi muốn khoai tây nghiền.
yào jiàng zhī ma? yǒu hújiāo jiàng, mógū jiàng huò hé lán jiàng.
要酱汁吗?有胡椒酱、蘑菇酱或荷兰酱。
Quý khách có dùng sốt không ạ? Chúng tôi có sốt tiêu, sốt nấm hoặc sốt Hà Lan.
hújiāo jiàng. fàng páng biān.
胡椒酱。放旁边。
Sốt tiêu. Để riêng ạ.
💡 'On the side' 意思是酱汁单独放,不浇在食物上。
yào jiā éwài pèicài ma? měi fèn 8 yuán.
要加额外配菜吗?每份8元。
Quý khách có muốn thêm món ăn kèm không ạ? Mỗi phần 8 tệ.
lái fèn nǎiyóu bōcài dàjiā fēn ba?
来份奶油菠菜大家分吧?
Lấy một phần rau chân vịt kem cho mọi người cùng chia nhé?
dāngrán. fēnxiǎng fèn dà yīdiǎn, 12 yuán. yào ma?
当然。分享份大一点,12元。要吗?
Tất nhiên rồi. Chia sẻ một phần lớn hơn, 12 tệ. Quý khách muốn lấy không?
hǎo de.
好的。
Vâng ạ.
Group Side Orders · 多人聚餐点配菜
intermediatewǒmen sì gè rén. nǐ jiànyì diǎn jǐ fèn pèicài fēnxiǎng?
我们四个人。你建议点几份配菜分享?
Chúng tôi có bốn người. Anh/chị gợi ý gọi mấy món ăn kèm để chia sẻ ạ?
jiànyì sì gè rén diǎn liǎng sān fèn xiǎng fèn pèicài, jiā shàng měi rén niúpái zì dài de pèicài.
建议四个人点两三份分享配菜,加上每人牛排自带的配菜。
Tôi gợi ý bốn người gọi hai ba phần ăn kèm để chia sẻ, cộng thêm món ăn kèm đi kèm mỗi phần bít tết ạ.
fēnxiǎng de shénme zuì shòu huānyíng?
分享的什么最受欢迎?
Món chia sẻ nào được ưa chuộng nhất ạ?
sōnglù zhīshì tōngxīn fěn shì kèréng ài. kǎo lú sǔn yě hěn hǎo. jú kǎo tǔdòu hěn guǎn bǎo.
松露芝士通心粉是客人最爱。烤芦笋也很好。焗烤土豆很管饱。
Mì Ý sốt nấm truffle phô mai là món khách yêu thích. Măng tây nướng cũng rất ngon. Khoai tây đút lò thì no bụng.
wǒmen yào sōnglù zhīshì tōngxīnfěn hé kǎo lúsǔn fēnxiǎng
我们要松露芝士通心粉和烤芦笋分享。
Chúng tôi muốn dùng món mì ống nấm truffle phô mai và măng tây nướng để chia sẻ.
hǎo xuǎnzé. yào xiān lái kāiwèi cài ma? wǒmen de jīwěijiǔ xiā hěn shòu huānyíng
好选择。要先来开胃菜吗?我们的鸡尾酒虾很受欢迎。
Lựa chọn tốt ạ. Quý khách có muốn dùng món khai vị trước không ạ? Tôm cocktail của chúng tôi rất được ưa chuộng.
lái yī fèn jīwěijiǔ xiā fēnxiǎng
来一份鸡尾酒虾分享。
Cho một phần tôm cocktail để chia sẻ ạ.
hǎo de. wǒ mǎshàng xià dān, xiān gěi nǐmen shàng miànbāo lán
好的。我马上下单,先给你们上面包篮。
Vâng ạ. Tôi sẽ ghi món ngay, trước tiên xin gửi quý khách giỏ bánh mì.
tài hǎo le, xièxie!
太好了,谢谢!
Tuyệt quá, cảm ơn!
Cụm từ then chốt · 关键短语
tǔ dòu ní
土豆泥
Khoai tây nghiền
kǎo tǔ dòu
烤土豆
Khoai tây nướng
nǎi yóu bō cài
奶油菠菜
Rau chân vịt kem
hú jiāo jiàng
胡椒酱
Sốt tiêu
hé lán jiàng
荷兰酱
Sốt Hollandaise
é wài pèi cài
额外配菜
Món ăn kèm thêm
fēn xiǎng fèn
分享份
Phần chia sẻ
fēn xiǎng pèi cài
分享配菜
Món ăn kèm chia sẻ
gè rén pèi cài
个人配菜
Món ăn kèm cá nhân
sōng lù zhī shì tōng xīn fěn
松露芝士通心粉
Mì ống phô mai nấm truffle
kè rén zuì ài
客人最爱
Món khách yêu thích nhất
kāi wèi cài
开胃菜
Món khai vị
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •'On the side' 意思是酱汁单独放,不浇在食物上。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "牛排馆配菜"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "牛排馆配菜"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "牛排馆配菜" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "牛排馆配菜" ở Trung Quốc không?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này