Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "牛排馆选熟度"?
牛排馆选熟度
在牛排馆选择牛排种类和熟度 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 服务员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Steak Order · 基本牛排点餐
basicwǎn shàng hǎo ! niú pái xuǎn hǎo le ma ?
晚上好!牛排选好了吗?
Buổi tối tốt lành! Anh/chị đã chọn được bít tết chưa ạ?
wǒ bù tài liǎo jiě bù wèi . lèi yǎn hé fēi lì yǒu shén me qū bié ?
我不太了解部位。肋眼和菲力有什么区别?
Tôi không hiểu rõ về các phần thịt lắm. Thăn ngoại và thăn nội khác nhau thế nào ạ?
lèi yǎn dà lǐ shí huā wén duō gèng yǒu wèi . fēi lì gèng shòu gèng nèn . dōu hěn hǎo .
肋眼大理石花纹多更有味。菲力更瘦更嫩。都很好。
Thăn ngoại có nhiều vân mỡ nên đậm đà hơn. Thăn nội nạc hơn và mềm hơn. Cả hai đều ngon ạ.
wǒ xuǎn lèi yǎn . yǒu shén me guī gé ?
我选肋眼。有什么规格?
Tôi chọn thăn ngoại. Có những cỡ nào ạ?
yǒu 10 àng sī hé 16 àng sī de . yào jǐ fēn shú ?
有10盎司和16盎司的。要几分熟?
Có cỡ 10 ounce và 16 ounce ạ. Anh/chị muốn chín mấy phần ạ?
10 àng sī , sān fēn shú .
10盎司,三分熟。
10 ounce, chín tái ạ.
💡 牛排熟度:rare(一分熟)、medium rare(三分熟)、medium(五分熟)、medium well(七分熟)、well done(全熟)。
hǎo xuǎn zé . lèi yǎn sān fēn shú zuì hǎo . pèi yī fèn pèi cài .
好选择。肋眼三分熟最好。配一份配菜。
Lựa chọn tốt ạ. Thăn ngoại chín tái là ngon nhất. Anh/chị dùng kèm một món phụ ạ.
yǒu shén me pèi cài?
有什么配菜?
Có những món phụ nào ạ?
Steak Sent Back · 牛排不满意退回
intermediatebù hǎo yì si, wǒ diǎn de sān fēn shú dàn zhè ge kàn qǐ lái quán shú le.
不好意思,我点的三分熟但这个看起来全熟了。
Xin lỗi, tôi gọi tái nhưng miếng này trông chín kỹ rồi ạ.
ō fēi cháng bào qiàn. ràng wǒ kàn kan…… nǐ shuō de duì, zuò guò le. wǒ ràng chú fáng chóng zuò yī fèn.
哦非常抱歉。让我看看……你说得对,做过了。我让厨房重做一份。
Ồ, tôi vô cùng xin lỗi. Để tôi xem... Đúng như bạn nói, nó chín quá rồi. Tôi sẽ cho bếp làm lại một phần khác ạ.
xiè xie. yào duō jiǔ?
谢谢。要多久?
Cảm ơn. Mất bao lâu ạ?
xīn lèi yǎn yuē gē 12 fēn zhōng. děng de shí hou yào lái diǎn shén me? shā lā huò miàn bāo?
新肋眼大约12分钟。等的时候要来点什么?沙拉或面包?
Thăn ngoại mới sẽ mất khoảng 12 phút. Trong lúc chờ đợi, bạn có muốn dùng gì không? Salad hay bánh mì ạ?
lái diǎn miàn bāo ba, xiè xie.
来点面包吧,谢谢。
Cho tôi chút bánh mì nhé, cảm ơn.
dāng rán. wǒ huì gào zhī jīng lǐ. wǒ men huì chǔ lǐ hǎo de.
当然。我会告知经理。我们会处理好的。
Tất nhiên rồi. Tôi sẽ báo với quản lý. Chúng tôi sẽ xử lý ổn thỏa ạ.
gǎn xiè.
感谢。
Cảm ơn.
xīn lèi yǎn lái le. zhè cì wán měi sān fēn shú. jīng lǐ xiǎng sòng nín yī fèn tián pǐn表示歉意.
新牛排来了。这次完美三分熟。经理想送您一份甜品表示歉意。
Thăn ngoại mới đã ra rồi. Lần này chín tái hoàn hảo. Quản lý muốn gửi quý khách một món tráng miệng để xin lỗi ạ.
tài hǎo le . fēi cháng gǎn xiè .
太好了。非常感谢。
Tuyệt quá. Cảm ơn rất nhiều ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
xuǎn hǎo le
选好了
Chọn xong rồi
dà lǐ shí huā wén
大理石花纹
Họa tiết đá cẩm thạch
nèn
嫩
Mềm/Non
shòu
瘦
Gầy
yào jǐ fēn shú
要几分熟
Muốn chín mấy phần ạ?
yī fèn pèi cài
一份配菜
Một phần ăn kèm
zuò guò le
做过了
Đã làm rồi
chóng zuò yī fèn
重做一份
Làm lại một phần
děng de shí hou
等的时候
Trong lúc chờ đợi
chǔlǐ hǎo
处理好
xử lý xong
miǎn fèi zèng sòng
免费赠送
Tặng miễn phí
biǎo shì qiàn yì
表示歉意
Để tỏ lòng xin lỗi
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •牛排熟度:rare(一分熟)、medium rare(三分熟)、medium(五分熟)、medium well(七分熟)、well done(全熟)。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "牛排馆选熟度"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "牛排馆选熟度"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "牛排馆选熟度" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "牛排馆选熟度" ở Trung Quốc không?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này