Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "拉面店点餐"?
拉面店点餐
在拉面店选择汤底、面条和配料 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 服务员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Ramen Order · 基础拉面点餐
basichuān yíng ! lái guò ma ?
欢迎!来过吗?
Chào mừng! Quý khách đã đến đây bao giờ chưa ạ?
méi yǒu, dì yī cì. zěn me diǎn?
没有,第一次。怎么点?
Không, lần đầu ạ. Em gọi món thế nào ạ?
xiān xuǎn tāng dǐ: tún gǔ, jiàng yóu, wēi xìn huò yán wèi. rán hòu xuǎn pèi liào.
先选汤底:豚骨、酱油、味噌或盐味。然后选配料。
Đầu tiên anh/chị chọn nước dùng: xương heo, xì dầu, miso hay muối. Sau đó chọn đồ ăn kèm ạ.
nǎ ge zuì shòu huān yíng?
哪个最受欢迎?
Món nào được ưa chuộng nhất ạ?
tún gǔ zuì chàng xiāo. nóng yù nǎi bái de zhū gǔ tāng.
豚骨最畅销。浓郁奶白的猪骨汤。
Xương heo bán chạy nhất ạ. Nước dùng xương heo béo ngậy màu trắng sữa.
wǒ shì tún gǔ de. biāo péi shén me pèi liào?
我试豚骨的。标配什么配料?
Tôi thử món xương heo ạ. Món này có những đồ ăn kèm tiêu chuẩn nào ạ?
biāo péi chā shāo, táng xīn dàn, cōng huā hé hǎi tái. jiā pèi liào měi yàng 2 yuán.
标配叉烧、溏心蛋、葱花和海苔。加配料每样2元。
Tiêu chuẩn gồm có thịt xá xíu, trứng lòng đào, hành lá và rong biển ạ. Thêm đồ ăn kèm mỗi loại 2 tệ.
bú cuò. jiù biā zhǔn de ba.
不错。就标准的吧。
Không tệ. Vậy lấy món tiêu chuẩn ạ.
Custom Ramen Order · 定制拉面
intermediatehāi! zhǔn bèi hǎo diǎn le ma?
嗨!准备好点了吗?
Chào bạn! Bạn sẵn sàng gọi món chưa ạ?
hǎo de. wǒ yào wēi xìn lā miàn. néng xuǎn miàn de yìng dù ma?
好的。我要味噌拉面。能选面的硬度吗?
Vâng ạ. Tôi muốn gọi mì miso. Tôi có thể chọn độ cứng của mì không ạ?
dāng rán! yǒu ruǎn, pǔ tōng, yìng hé tè yìng.
当然!有软、普通、硬和特硬。
Tất nhiên rồi ạ! Có các loại mềm, thường, cứng và siêu cứng.
yìng miàn. néng zuò là de ma?
硬面。能做辣的吗?
Mì khô. Làm cay được không ạ?
dāngrán! là dù 1 dào 5 jí, nǐ yào jǐ jí?
当然!辣度1到5级,你要几级?
Tất nhiên rồi! Độ cay từ 1 đến 5, bạn muốn cấp mấy ạ?
2 jí. wǒ xǐhuān wēi là dàn bùyào tài měng.
2级。我喜欢微辣但不要太猛。
Cấp 2. Tôi thích hơi cay nhưng đừng quá gắt.
hǎo xuǎnzé. jiā pèiliào ma? tuījiàn jiā chāshāo hé yùmǐ.
好选择。加配料吗?推荐加叉烧和玉米。
Lựa chọn tốt. Có thêm topping không ạ? Tôi gợi ý thêm xá xíu và ngô.
hǎo, jiā chāshāo hé yùmǐ. zài lái yī fèn jiān jiǎo.
好,加叉烧和玉米。再来一份煎饺。
Vâng, thêm xá xíu và ngô. Cho thêm một phần há cảo chiên nữa ạ.
dāngrán! yīgòng 22 yuán. dàyuē 10 fēnzhōng.
当然!一共22元。大约10分钟。
Tất nhiên rồi! Tổng cộng 22 tệ. Khoảng 10 phút ạ.
hǎo de, xiè xie.
好的,谢谢。
Dạ vâng, cảm ơn.
Cụm từ then chốt · 关键短语
lái guò ma
来过吗
đã từng đến chưa ạ
tāng dǐ
汤底
nước dùng
tún gǔ
豚骨
xương heo
pèi liào
配料
nguyên liệu ăn kèm
nóng yù
浓郁
đậm đà
nǎi bái
奶白
trắng đục như sữa
táng chāo
叉烧
xá xíu
táng xīn dàn
溏心蛋
trứng lòng đào
zhǔn bèi hǎo diǎn le ma
准备好点了吗
chuẩn bị gọi món chưa ạ
miàntiáo yìngdù
面条硬度
Độ cứng của mì
yìng
硬
Cứng
yī dào wǔ jí
1到5级
Cấp độ 1 đến 5
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "拉面店点餐"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "拉面店点餐"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "拉面店点餐" này?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này