Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "美食广场"?
美食广场
在商场或机场美食广场点餐、找座位 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 摊位工作人员/同伴.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Browsing & Ordering · 浏览和点餐
basiczhè lǐ xuǎn zé hǎo duō! wǒ men zǒu yī quān kàn kàn shén me hào chī.
这里选择好多!我们走一圈看看什么好吃。
Ở đây có nhiều lựa chọn quá! Chúng ta đi một vòng xem có gì ngon không.
hǎo zhǔ yì. wǒ kàn dào yǒu zhōng cān, rì cān, mò xī gé cài, yìn dù cài, hái yǒu yī jiā pī sà diàn. nǐ xiǎng chī shén me?
好主意。我看到有中餐、日餐、墨西哥菜、印度菜,还有一家披萨店。你想吃什么?
Ý hay đó. Tôi thấy có đồ ăn Trung Quốc, Nhật Bản, Mexico, Ấn Độ, và cả một tiệm pizza nữa. Bạn muốn ăn gì?
wǒ xiǎng chī rì cān. wǒ qù kàn kan nà jiā zhào shāo diàn. nǐ hǎo, nǐ men zuì shòu huān yíng de shì shén me?
我想吃日餐。我去看看那家照烧店。你好,你们最受欢迎的是什么?
Tớ muốn ăn đồ Nhật. Tớ đi xem quán teriyaki kia đã. Xin chào, món nào của quán mình được ưa chuộng nhất ạ?
zhào shāo jī ròu fàn zuì chàng xiāo! pèi mǐ fàn, zhēng shū cài hé zhào shāo jiàng. hái kě yǐ jiā 3 yuán lái fèn jiān jiǎo. yào shì chī ma?
照烧鸡肉饭最畅销!配米饭、蒸蔬菜和照烧酱。还可以加3元来份煎饺。要试吃吗?
Cơm gà teriyaki bán chạy nhất ạ! Ăn kèm cơm, rau luộc và sốt teriyaki. Có thể thêm 3 tệ để gọi một phần bánh xếp chiên. Quý khách có muốn dùng thử không ạ?
hǎo de, wǒ xiǎng shì chī! …… ǹg, zhēn hào chī. lái yī fèn zhào shāo jī ròu fàn jiā jiān jiǎo.
好的,我想试吃!……嗯,真好吃。来一份照烧鸡肉饭加煎饺。
Vâng, tôi muốn dùng thử! ... Ừm, ngon thật. Cho tôi một phần cơm gà teriyaki kèm bánh xếp chiên.
hǎo xuǎn zé! bái mǐ fàn hái shì cāo mǐ fàn? tào cān hán zì zhù yǐn liào —— nà biān de yǐn liào jī zì jǐ jiē.
好选择!白米饭还是糙米饭?套餐含自助饮料——那边的饮料机自己接。
Lựa chọn tốt ạ! Cơm trắng hay cơm lứt ạ? Suất ăn bao gồm đồ uống tự phục vụ ạ – máy nước tự lấy bên kia.
bái mǐ fàn. shì jiào hào hái shì zài zhè lǐ děng?
白米饭。是叫号还是在这里等?
Cơm trắng ạ. Gọi theo số hay đợi ở đây ạ?
wǒ xiàn zài gěi nín zuò —— dà gài 3 fēn zhōng. kě yǐ zài zhè lǐ děng, yě kě yǐ xiān zhǎo zuò wèi, wǒ huì jiào hào. nín shì 47 hào.
我现在给您做——大概3分钟。可以在这里等,也可以先找座位,我会叫号。您是47号。
Tôi làm ngay cho quý khách ạ – khoảng 3 phút. Quý khách có thể đợi ở đây, hoặc đi tìm chỗ ngồi trước, tôi sẽ gọi số. Quý khách là số 47 ạ.
wǒ xiān zhǎo zuò wèi. wǔ cān shí jiān zhǎo zhuō zi nán ma?
我先找座位。午餐时间找桌子难吗?
Tôi đi tìm chỗ ngồi trước. Giờ ăn trưa tìm bàn có khó không ạ?
kě néng tǐng jǐ de. wǒ men fēn tóu xíng dòng —— nǐ děng cān wǒ qù zhàn zuò. zài hòu miàn kào chuāng de wèi zhì zhǎo wǒ.
可能挺挤的。我们分头行动——你等餐我去占座。在后面靠窗的位置找我。
Có thể sẽ hơi đông. Chúng ta chia nhau ra nhé – cậu đợi đồ ăn, tớ đi giữ chỗ. Tìm tớ ở chỗ cạnh cửa sổ phía sau.
Food Court Practical Tips · 美食广场实用技巧
intermediateqǐng wèn zhè ge wèi zhì yǒu rén ma?
请问这个位置有人吗?
Xin hỏi chỗ này có ai ngồi chưa ạ?
méi yǒu, qǐng zuò! wǒ qí shí mǎ shàng jiù zǒu.
没有,请坐!我其实马上就走了。
Chưa có ai ạ, mời ngồi! Thực ra tôi sắp đi rồi.
xiè xie ! nǐ zhī dào nǎ lǐ yǒu wēi bō lú ma ? wǒ zì jǐ dài le wǔ fàn 。
谢谢!你知道哪里有微波炉吗?我自己带了午饭。
Cảm ơn! Bạn có biết chỗ nào có lò vi sóng không? Tôi tự mang cơm trưa đến rồi.
wǒ xiǎng tiáo liào tái nà biān yǒu yī gè , jiù zài cān jīn zhǐ hé cān jù páng biān 。 yǒu xiē měi shí guǎng chǎng gěi zì dài shí wù de gù kè tí gōng wēi bō lú 。
我想调料台那边有一个,就在餐巾纸和餐具旁边。有些美食广场给自带食物的顾客提供微波炉。
Tôi nghĩ ở quầy gia vị có một cái, ngay cạnh khăn ăn và dụng cụ ăn uống. Một số khu ẩm thực có cung cấp lò vi sóng cho khách mang đồ ăn đến ạ.
zhǎo dào le , xiè xie 。 duì le , chī wán le cān pán fàng nǎ lǐ ?
找到了,谢谢。对了,吃完了餐盘放哪里?
Tìm thấy rồi, cảm ơn bạn. À đúng rồi, ăn xong thì để khay vào đâu ạ?
kàn dào nà xiē yǒu lā jī tǒng hé cān pán huí shōu de dì fāng le ma ? fēn lèi yī xià lā jī —— zuǒ biān shì kě huí shōu , yòu biān shì pǔ tōng lā jī , cān pán luō zài shàng miàn 。 yǒu xiē měi shí guǎng chǎng hái yǒu duī féi zhuān yòng xiāng 。
看到那些有垃圾桶和餐盘回收的地方了吗?分类一下垃圾——左边是可回收,右边是普通垃圾,餐盘摞在上面。有些美食广场还有堆肥专用箱。
Bạn có thấy chỗ có thùng rác và chỗ thu hồi khay không? Phân loại rác ra nhé — bên trái là đồ tái chế, bên phải là rác thường, khay thì xếp chồng lên trên. Một số khu ẩm thực còn có thùng ủ phân riêng nữa.
míng bai le 。 měi shí guǎng chǎng de tān wèi jiē shòu xìn yòng kǎ ma , hái shì zhǐ shōu xiàn jīn ?
明白了。美食广场的摊位接受信用卡吗,还是只收现金?
Tôi hiểu rồi. Các quầy hàng ở khu ẩm thực có nhận thẻ tín dụng không, hay chỉ nhận tiền mặt ạ?
xiàn zài dà duō shù diàn dōu jiē shòu shuā kǎ le , dàn yǒu jǐ gè xiǎo tān wèi kě néng zhǐ shōu xiàn jīn 。 rù kǒu fù jìn yǒu ATM jī , rú guǒ xū yào xiàn jīn de huà 。 yǒu xiē diàn hái jiē shòu yín lián hé Google Pay 。
现在大部分店都接受刷卡了,但有几个小摊位可能只收现金。入口附近有ATM机,如果需要现金的话。有些店还接受银联和Google Pay。
Bây giờ thì hầu hết các cửa hàng đều nhận thẻ rồi, nhưng có một vài quầy nhỏ có thể chỉ nhận tiền mặt thôi. Gần lối vào có máy ATM, nếu bạn cần tiền mặt. Một số cửa hàng còn chấp nhận UnionPay và Google Pay nữa.
yǒu yī jiā gěi le wǒ yī zhāng huì yuán kǎ 。 zhí dé bàn ma ?
有一家给了我一张会员卡。值得办吗?
Có một cửa hàng cho tôi một thẻ thành viên. Có nên làm không ạ?
rú guǒ jīng cháng qù chī de huà jué duì zhí dé ! tōng cháng měi cì xiāo fèi gài yī gè zhāng , 10 cì hòu miǎn fèi chī yī cì 。 yǒu xiē měi shí guǎng chǎng hái yǒu zì jǐ de App , suǒ yǒu tān wèi dōu yǒu yōu huì hé zhé kòu 。
如果经常去吃的话绝对值得!通常每次消费盖一个章,10次后免费吃一次。有些美食广场还有自己的App,所有摊位都有优惠和折扣。
Nếu bạn ăn thường xuyên thì chắc chắn là đáng! Thông thường mỗi lần tiêu dùng sẽ đóng một dấu, 10 lần sau sẽ được ăn miễn phí một lần. Một số khu ẩm thực còn có App riêng, tất cả các quầy đều có ưu đãi và giảm giá.
zhè ge xìn xī yǒu yòng 。 zhè ge měi shí guǎng chǎng zhēn fāng biàn —— shén me dōu yǒu !
这个信息有用。这个美食广场真方便——什么都有!
Thông tin này hữu ích đấy. Khu ẩm thực này thật tiện lợi — có đủ mọi thứ!
Cụm từ then chốt · 关键短语
nǐ xiǎng chī shénme
你想吃什么
Bạn muốn ăn gì?
zuì chàngxiāo de
最畅销的
Bán chạy nhất
pèi yǒu / dāpèi
配有/搭配
Có kèm/Kết hợp với
jiān jiǎo
煎饺
Bánh gối chiên
shì chī
试吃
Nếm thử
bái mǐfàn háishì cāomǐfàn
白米饭还是糙米饭
Cơm trắng hay cơm lứt?
zìzhù yǐnliào
自助饮料
Đồ uống tự phục vụ
zìjǐ lái / zìzhù
自己来/自助
Tự lấy/Tự phục vụ
yǐnliào jī
饮料机
Máy bán đồ uống
fountain drink
在这句话里表示:从饮料机接的饮料(可乐、雪碧等),不是瓶装的
xiàn zuò
现做
Làm ngay/Làm tại chỗ
jiào hào
叫号
Gọi số
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "美食广场"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "美食广场"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "美食广场" này?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này