Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "快餐APP下单问题"?
快餐APP下单问题
使用快餐APP下单遇到问题,到店沟通 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 快餐店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
App Pickup · APP取餐
basicnǐ hǎo , wǒ zài APP shàng xià le dān 。 zhè shì wǒ de dìng dan hào 。
你好,我在APP上下了单。这是我的订单号。
Xin chào, tôi đã đặt hàng trên ứng dụng rồi ạ. Đây là mã đơn hàng của tôi ạ.
ràng wǒ chá yī xià …… 2847 hào ? shuāng céng zhī shì bǎo tào cān ?
让我查一下……2847号?双层芝士堡套餐?
Để tôi kiểm tra một chút ạ... Số 2847 ạ? Là combo bánh phô mai đôi phải không ạ?
duì , shì wǒ de 。
对,是我的。
Đúng rồi, của tôi ạ.
kuài hǎo le 。 zài děng yī fēn zhōng 。 nǐ kě yǐ zài qǔ cān tái děng 。
快好了。再等一分钟。你可以在取餐台等。
Sắp xong rồi ạ. Xin chờ thêm một phút nữa ạ. Quý khách có thể đợi ở quầy nhận đồ ạ.
hǎo de 。 ó , wǒ wàng le jiā jiàng 。 hái néng jiā ma ?
好的。哦,我忘了加酱。还能加吗?
Vâng ạ. Ồ, tôi quên mất không lấy sốt. Có thể thêm được không ạ?
méi wèn tí ! yào shén me jiàng ? yǒu fān qié jiàng 、 dàn huáng jiàng 、 shāo kǎo jiàng 、 tián yuán jiàng hé là jiàng 。
没问题!要什么酱?有番茄酱、蛋黄酱、烧烤酱、田园酱和辣酱。
Không vấn đề gì ạ! Quý khách muốn lấy sốt gì ạ? Chúng tôi có sốt cà chua, sốt mayonnaise, sốt BBQ, sốt Garden, và sốt cay ạ.
shāo kǎo jiàng 。 yào é wài shōu fèi ma ?
烧烤酱。要额外收费吗?
Sốt BBQ ạ. Có tính phí thêm không ạ?
dì yī fèn jiàng miǎn fèi. gěi nǐ, nǐ de cān yě hǎo le!
第一份酱免费。给你,你的餐也好了!
Phần sốt đầu tiên miễn phí. Của bạn đây, đồ ăn của bạn cũng xong rồi!
App Order Error · APP订单出错
intermediatebù hǎo yì si, wǒ qǔ le APP dìng dān dàn hǎo xiàng shǎo le dōng xi.
不好意思,我取了APP订单但好像少了东西。
Xin lỗi, tôi lấy đơn hàng trên APP mà hình như thiếu đồ ạ.
ō bào qiàn. néng kàn yí xià nǐ APP shàng de dìng dān ma?
哦抱歉。能看一下你APP上的订单吗?
Ồ xin lỗi. Bạn có thể cho tôi xem đơn hàng trên APP của bạn không ạ?
hǎo de. shàng miàn xiǎn shì wǒ diǎn le liǎng ge hàn bǎo, shǔ tiáo hé nǎi xī. dàn shì zhǐ yǒu yí ge hàn bǎo.
好的。上面显示我点了两个汉堡、薯条和奶昔。但只有一个汉堡。
Vâng ạ. Trên đó ghi là tôi đã gọi hai bánh burger, khoai tây chiên và sữa lắc. Nhưng chỉ có một cái bánh burger thôi.
nǐ shuō de duì, wǒ kàn dào le. wǒ mǎ shàng ràng rén gěi nǐ zuò dì èr ge hàn bǎo.
你说得对,我看到了。我马上让人给你做第二个汉堡。
Bạn nói đúng, tôi thấy rồi. Tôi sẽ bảo người làm cái bánh burger thứ hai cho bạn ngay đây.
xiè xie. lìng wài, wǒ zài APP shàng liǎng ge hàn bǎo dōu xuǎn le bú yào dàn huáng jiàng.
谢谢。另外,我在APP上两个汉堡都选了不要蛋黄酱。
Cảm ơn. Ngoài ra, trên APP cả hai cái bánh burger tôi đều chọn là không có sốt mayonnaise.
ràng wǒ kàn kan zhè ge…… què shí yǒu dàn huáng jiàng. liǎng ge dōu gěi nǐ chóng zuò ba. zhēn de hěn bào qiàn.
让我看看这个……确实有蛋黄酱。两个都给你重做吧。真的很抱歉。
Để tôi xem cái này... Đúng là có sốt mayonnaise. Tôi sẽ làm lại cả hai cái cho bạn nhé. Thực sự rất xin lỗi ạ.
xiè xie. yào duō jiǔ?
谢谢。要多久?
Cảm ơn. Mất bao lâu ạ?
dà yuē sān fēn zhōng. wǒ gěi nǐ sòng guò qù. zài cì bào qiàn gěi nǐ dài lái bù biàn.
大约三分钟。我给你送过去。再次抱歉给你带来不便。
Khoảng ba phút ạ. Tôi sẽ mang đến cho bạn. Một lần nữa xin lỗi vì sự bất tiện này ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
chá yī xià
查一下
Kiểm tra một chút ạ
qǔ cān tái
取餐台
Quầy lấy đồ ăn ạ.
fānqié jiàng
番茄酱
Tương cà ạ.
dàn huáng jiàng
蛋黄酱
Sốt mayonnaise
dì yī fèn jiàng miǎn fèi
第一份酱免费
Phần sốt đầu tiên miễn phí ạ
bào qiàn
抱歉
Xin lỗi
mǎ shàng
马上
Ngay lập tức
chóng zuò
重做
Làm lại
bùbiàn
不便
Bất tiện
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "快餐APP下单问题"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "快餐APP下单问题"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "快餐APP下单问题" này?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này