Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "精品咖啡/特调"?
精品咖啡/特调
在精品咖啡馆了解手冲、特调等专业咖啡 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 咖啡师.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Ask About Specials · 了解特调
basichāi! nǐ yǐ qián lái guò ma?
嗨!你以前来过吗?
Chào bạn! Bạn đã từng đến đây chưa?
méi yǒu, dì yī cì lái. nǐ tuī jiàn shén me?
没有,第一次来。你推荐什么?
Chưa ạ, lần đầu tiên. Bạn có thể giới thiệu món gì không?
wǒ men de zhāo pái shì xūn yī cǎo hóng yán ná tiě. yě yǒu dān yī chǎn dì shǒu chōng kā fēi.
我们的招牌是薰衣草蜂蜜拿铁。也有单一产地手冲咖啡。
Món đặc trưng của quán là Latte hoa oải hương mật ong. Chúng tôi cũng có cà phê pha thủ công từ một vùng trồng duy nhất ạ.
xūn yī cǎo fēng mì ná tiě tīng qǐ lái bù cuò 。 huì hěn tián ma ?
薰衣草蜂蜜拿铁听起来不错。会很甜吗?
Lavender mật ong latte nghe hay đấy. Sẽ ngọt lắm không ạ?
yòng zhēn fēng mì wēi tián 。 nǐ xiǎng yào bù nà me tián yě kě yǐ 。
用真蜂蜜微甜。你想要不那么甜也可以。
Ngọt dịu vì dùng mật ong thật ạ. Nếu bạn muốn ít ngọt hơn cũng được ạ.
tīng qǐ lái hěn hǎo 。 wǒ jiù àn yuán yàng lái yī bēi 。
听起来很好。我就按原样来一杯。
Nghe hay quá. Vậy cho tôi một ly như vậy nhé.
hǎo xuǎn zé ! zài zhè lǐ hē hái shì dài zǒu ?
好选择!在这里喝还是带走?
Lựa chọn hay ạ! Bạn uống ở đây hay mang đi ạ?
zài zhè lǐ hē 。
在这里喝。
Tôi uống ở đây ạ.
💡 'For here' 用瓷杯,'To go' 用纸杯。
Pour-Over Order · 手冲咖啡
intermediatewǒ xiǎng shì shì shǒu chuī 。 jīn tiān yǒu shén me dòu zi ?
我想试试手冲。今天有什么豆子?
Tôi muốn thử cà phê pha thủ công. Hôm nay có loại hạt nào ạ?
yǒu āi sāi è bǐ yà yē jiā xuě fēi — — míng liàng guǒ wèi dài lán méi tiáo 。 hái yǒu gē lún bǐ yà de — — piān qiǎo kè lì jiān guǒ 。
有埃塞俄比亚耶加雪菲——明亮果味带蓝莓调。还有哥伦比亚的——偏巧克力坚果。
Có Ethiopia Yirgacheffe — vị quả tươi sáng kèm hương việt quất. Còn có loại của Colombia — thiên về sô cô la và hạt.
wǒ yào āi sāi de 。 xū yào duō jiǔ ?
我要埃塞的。需要多久?
Tôi lấy loại Ethiopia. Cần bao lâu ạ?
yuē sì wǔ fēn zhōng 。 shǒu chuī shì xiàn zuò de 。
大约四五分钟。手冲是现做的。
Khoảng 4-5 phút ạ. Cà phê pha thủ công làm ngay ạ.
méi wèn tí 。 kě yǐ zài lái gè gāo diǎn ma ?
没问题。可以再来个糕点吗?
Không vấn đề. Có thể lấy thêm một món bánh ngọt được không ạ?
dāng rán ! yǒu kě sòng 、 xiāng jiāo miàn bāo hé níng méng mǎ fēn 。
当然!有可颂、香蕉面包和柠檬马芬。
Tất nhiên rồi ạ! Có bánh sừng bò, bánh chuối và bánh muffin chanh ạ.
lái gè kě sòng.
来个可颂。
Cho tôi một cái bánh sừng bò.
hǎo de. yī gòng 9.50 yuán. hǎo le sòng dào nǐ zhuō shàng.
好的。一共9.50元。好了送到你桌上。
Vâng ạ. Tổng cộng 9.50 tệ. Xong rồi tôi sẽ mang ra bàn của bạn ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yǐ qián lái guò ma
以前来过吗
Trước đây đã từng đến chưa ạ
zhāo pái yǐn pǐn
招牌饮品
Đồ uống đặc trưng/signature
dān yī chǎn dì shǒu chōng
单一产地手冲
Cà phê pha tay Single Origin
wēi tián
微甜
Hơi ngọt
zài zhè lǐ hē hái shì dài zǒu
在这里喝还是带走
Uống ở đây hay mang đi ạ
míng liàng guǒ wèi
明亮果味
Hương vị trái cây tươi sáng
fēng wèi tiáo
风味调
Hương vị điều chỉnh
qiǎo kè lì jiān guǒ wèi
巧克力坚果味
Hương sô cô la hạt
xiàn zuò de
现做的
Làm tươi
kě sòng
可颂
Bánh sừng bò
sòng dào zhuō shàng
送到桌上
Mang lên bàn ạ
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •'For here' 用瓷杯,'To go' 用纸杯。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "精品咖啡/特调"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "精品咖啡/特调"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "精品咖啡/特调" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "精品咖啡/特调" ở Trung Quốc không?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này