Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "酒吧点葡萄酒"?
酒吧点葡萄酒
在餐厅或酒吧选择葡萄酒 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 侍酒师/服务员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Wine Order · 基础点酒
basicyào kànkan wǒmen de jiǔ dān ma?
要看看我们的酒单吗?
Bạn có muốn xem menu rượu của chúng tôi không ạ?
hǎo de. yǒu àn bēi mài de jiǔ ma?
好的。有按杯卖的酒吗?
Vâng ạ. Có loại rượu nào bán theo ly không ạ?
💡 'By the glass' 按杯点,'by the bottle' 按瓶点。
yǒu de! àn bēi yǒu wǔ kuǎn hóngjiǔ sì kuǎn báijiǔ. nǐ xǐhuān hóngjiǔ háishì báijiǔ?
有的!按杯有五款红酒四款白酒。你喜欢红酒还是白酒?
Có ạ! Theo ly có năm loại rượu vang đỏ và bốn loại rượu vang trắng. Bạn thích rượu vang đỏ hay vang trắng ạ?
lái bēi hóngjiǔ. zhōng děng jiǔ tǐ de?
来杯红酒。中等酒体的?
Cho tôi một ly rượu vang đỏ. Loại có nồng độ trung bình ạ?
tuījiàn hēi pínnuò. kǒugǎn róushùn, dài yīngtáo hé xiāngliào fēngwèi.
推荐黑皮诺。口感柔顺,带樱桃和香料风味。
Tôi gợi ý Pinot Noir. Vị mượt mà, có hương anh đào và gia vị.
tīng qǐlái bùcuò. jiù zhège ba.
听起来不错。就这个吧。
Nghe hay đấy. Cho tôi loại này đi.
hǎo de. hái yào qítā yǐn pǐn ma? shuǐ?
好的。还要其他饮品吗?水?
Vâng ạ. Bạn có muốn dùng đồ uống nào khác không? Nước ạ?
kuàngquán shuǐ, xièxiè.
矿泉水,谢谢。
Nước khoáng, cảm ơn ạ.
Wine Pairing · 选酒搭配
intermediatewǒmen diǎnle niúpái hé sānwényú. néng tuījiàn dāpèi de jiǔ ma?
我们点了牛排和三文鱼。能推荐搭配的酒吗?
Chúng tôi đã gọi bít tết và cá hồi. Anh/chị có thể gợi ý loại rượu hợp với món đó không ạ?
niúpái pèi chìxiàzhū — jiǔtǐ bǎomǎn dānníng hǎo. sānwényú pèi xiádōulì hěn héshì.
牛排配赤霞珠——酒体饱满单宁好。三文鱼配霞多丽很合适。
Bít tết thì hợp với Cabernet Sauvignon - rượu đậm đà, tannin tốt. Cá hồi thì hợp với Chardonnay rất vừa vặn.
àn bēi diǎn de huà dàgài shénme jiàwèi?
按杯点的话大概什么价位?
Nếu gọi theo ly thì giá khoảng bao nhiêu ạ?
chìxiàzhū 16 yuán yī bēi, xiádōulì 14 yuán. yě kěyǐ gè lái bàn píng.
赤霞珠16元一杯,霞多丽14元。也可以各来半瓶。
Cabernet Sauvignon 16 tệ một ly, Chardonnay 14 tệ. Cũng có thể gọi mỗi loại nửa chai ạ.
xiān àn bēi diǎn ba. kěyǐ xiān cháng shì ma?
先按杯点吧。可以先尝尝吗?
Vậy gọi theo ly trước đi ạ. Có thể nếm thử trước không?
dāngrán. wǒ gěi nǐmen gè dào yī xiǎo kǒu shì shì.
当然。我给你们各倒一小口试试。
Dạ, dĩ nhiên rồi. Tôi rót cho quý khách mỗi người một chút để thử ạ.
chìxiàzhū hěn hǎo. dàn xiádōulì xiàngmù wèi tài zhòngle. yǒu qīngdàn diǎn de ma?
赤霞珠很好。但霞多丽橡木味太重了。有清淡点的吗?
Cabernet Sauvignon rất ngon. Nhưng Chardonnay vị gỗ sồi hơi nặng. Có loại nào thanh nhẹ hơn không ạ?
💡 'Oaky' 指橡木桶陈酿带来的木质风味。
chángxiǎng sī zěnme yàng? qīngcuì dài gānjú wèi, pèi yú fēicháng hǎo.
长相思怎么样?清脆带柑橘味,配鱼非常好。
Sauvignon Blanc thì sao ạ? Vị thanh mát, có hương cam quýt, rất hợp với cá ạ.
tīng qǐlái gèng hǎo. jiù zhège ba. xièxiè!
听起来更好。就这个吧。谢谢!
Nghe có vẻ hay hơn. Vậy lấy món này đi. Cảm ơn!
Cụm từ then chốt · 关键短语
jiǔ dān
酒单
thực đơn đồ uống
àn bēi
按杯
Theo ly
hóng jiǔ hái shì bái jiǔ
红酒还是白酒
Rượu vang đỏ hay vang trắng ạ?
zhōng děng jiǔ tǐ
中等酒体
Vị rượu cân bằng
hēi pī nuò
黑皮诺
Pinot Noir
hái yào qí tā yǐn pǐn ma
还要其他饮品吗
Anh/chị còn dùng thêm đồ uống nào khác không ạ?
jiǔ tǐ bǎo mǎn
酒体饱满
Vị rượu đậm đà
dān níng
单宁
Vị chát
chì xiá zhū
赤霞珠
Cabernet Sauvignon
bàn píng
半瓶
Nửa chai
yī xiǎo kǒu
一小口
Một ngụm nhỏ
qīng cuì
清脆
Giòn tan
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •'By the glass' 按杯点,'by the bottle' 按瓶点。
- •'Oaky' 指橡木桶陈酿带来的木质风味。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "酒吧点葡萄酒"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "酒吧点葡萄酒"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "酒吧点葡萄酒" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "酒吧点葡萄酒" ở Trung Quốc không?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này