Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "面包店/烘焙坊"?
面包店/烘焙坊
在面包店选购面包和糕点 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 面包店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Buy Bread and Pastries · 买面包糕点
basiczǎo shang hǎo! jīn tiān yào shén me?
早上好!今天要什么?
Chào buổi sáng! Hôm nay quý khách muốn dùng gì ạ?
hāi! dōu kàn qǐ lái hǎo hào chī. jīn zǎo xīn xiān chū lú de yǒu shén me?
嗨!都看起来好好吃。今早新鲜出炉的有什么?
Chào bạn! Trông món nào cũng ngon quá. Sáng nay mới ra lò có món gì vậy ạ?
suān miàn bāo, fǎ gǔn hé suǒ yǒu de kě sòng dōu shì jīn zǎo xīn xiān de. ròu guī juǎn gāng chū lú.
酸面包、法棍和所有可颂都是今早新鲜的。肉桂卷刚出炉。
Bánh mì chua, bánh mì baguette và tất cả bánh sừng bò đều là loại mới ra lò sáng nay ạ. Bánh cuộn quế vừa mới ra lò ạ.
wǒ yào liǎng gè kě sòng hé yī gè ròu guī juǎn.
我要两个可颂和一个肉桂卷。
Tôi lấy hai bánh sừng bò và một bánh cuộn quế ạ.
yuán wèi kě sòng hái shì qiǎo kè lì de?
原味可颂还是巧克力的?
Bánh sừng bò vị nguyên bản hay vị sô cô la ạ?
gè yī gè
各一个。
Mỗi loại một cái ạ.
hái yào bié de ma? lái tiáo miànbāo?
还要别的吗?来条面包?
Còn cần gì nữa không ạ? Lấy một ổ bánh mì nhé?
hǎo, lái tiáo suān miànbāo. qiē piàn de ma?
好,来条酸面包。切片的吗?
Vâng, lấy một ổ bánh mì chua. Cắt lát ạ?
kěyǐ bāng nǐ qiē. hòu piàn háishì báo piàn?
可以帮你切。厚片还是薄片?
Em có thể cắt giúp chị ạ. Lát dày hay lát mỏng?
zhōng děng hòu dù. xièxie!
中等厚度。谢谢!
Dày vừa phải ạ. Cảm ơn!
Custom Cake Order · 定制蛋糕
intermediatewǒ xiǎng dìng zhì shēngrì dàngāo. nǐmen zuò ma?
我想定制生日蛋糕。你们做吗?
Tôi muốn đặt bánh sinh nhật. Bên mình có làm không ạ?
zuò de! shénme shíhòu yào, gěi duōshǎo rén chī?
做的!什么时候要,给多少人吃?
Có làm ạ! Khi nào lấy, cho bao nhiêu người ăn ạ?
xià ge zhōuwǔ. yuē 20 rén.
下周五。大约20人。
Thứ Sáu tuần sau ạ. Khoảng 20 người.
20 rén de huà jiànyì 10 yīngcùn yuánxíng huò bàn zhāng fāngxíng. shénme kǒuwèi?
20人的话建议10英寸圆形或半张方形。什么口味?
Với 20 người thì em gợi ý bánh tròn 10 inch hoặc bánh vuông cỡ nửa tấm ạ. Vị gì ạ?
qiǎokèlì dàngāo pèi xiāngcǎo táng shuāng. néng xiě 'Happy Birthday Jenny' ma?
巧克力蛋糕配香草糖霜。能写 'Happy Birthday Jenny' 吗?
Bánh sô cô la với kem bơ vị vani ạ. Có thể viết 'Happy Birthday Jenny' không ạ?
dāngrán. yào tèdìng zhuāngshì ma—huāduǒ, cǎi zhēn, zhǔtí?
当然。要特定装饰吗——花朵、彩针、主题?
Tất nhiên rồi ạ. Có cần trang trí đặc biệt không ạ – hoa, kẹo màu, theo chủ đề?
shàngmiàn jiǎndān fàng xiē huā. duōshǎo qián?
上面简单放些花。多少钱?
Phía trên trang trí đơn giản mấy bông hoa thôi. Bao nhiêu tiền ạ?
10 yīngcùn qiǎokèlì dìngzhì dàngāo 65 yuán. xūyào fù 50% dìngjīn yùdìng.
10英寸巧克力定制蛋糕65元。需要付50%定金预订。
Bánh gato sô cô la 10 inch là 65 tệ. Cần đặt cọc trước 50% để đặt bánh ạ.
hǎo de. wǒ xiànzài fù dìngjīn.
好的。我现在付定金。
Vâng ạ. Em đặt cọc bây giờ đây ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yào shénme
要什么
Muốn gì ạ?
xīnxiān chūlú
新鲜出炉
Vừa ra lò
suān miànbāo
酸面包
Bánh mì chua
fǎgēn
法棍
Bánh mì baguette
ròuguī juǎn
肉桂卷
Bánh cuộn quế
yuánwèi háishì qiǎokèlì
原味还是巧克力
Vị nguyên bản hay vị sô cô la?
yī tiáo miànbāo
一条面包
Một ổ bánh mì
qiē piàn
切片
Cắt lát
dìngzhì dàngāo
定制蛋糕
Đặt bánh kem
gěi duō shǎo rén chī
给多少人吃
Cho mấy người ăn ạ
10 yīng cūn yuán xíng
10英寸圆形
Hình tròn 10 inch
bàn zhāng fāng xíng
半张方形
Nửa hình vuông
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "面包店/烘焙坊"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "面包店/烘焙坊"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "面包店/烘焙坊" này?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này