Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "外卖/食品配送"?
外卖/食品配送
通过电话或App点外卖,与配送员沟通取餐,处理订单问题 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 外卖配送员/餐厅电话接线员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Phone Takeout Order · 电话点外卖
basicgǎn xiè zhì diàn fú lóng. nín shì táng shí, zì qǔ hái shì wài sòng?
感谢致电福龙。您是堂食、自取还是外送?
Cảm ơn đã gọi Phúc Long. Quý khách dùng tại quán, tự mang về hay giao hàng ạ?
zì qǔ. wǒ xiǎng diǎn wài mài, dà gài 30 fēn zhōng hòu lái qǔ.
自取。我想点外卖,大概30分钟后来取。
Tự mang về ạ. Tôi muốn đặt mang đi, khoảng 30 phút nữa đến lấy.
hǎo de. nín yào diǎn shénme?
好的。您要点什么?
Vâng ạ. Quý khách muốn gọi món gì ạ?
lái yī fèn gōngbǎo jīdīng, yī fèn xīlánhuā niúròu, liǎng fèn chǎofàn. duìle, zài jiā yī fèn dànhuā tāng.
来一份宫保鸡丁、一份西兰花牛肉、两份炒饭。对了,再加一份蛋花汤。
Cho tôi một phần Gà Cung Bảo, một phần Bò Sốt Bông Cải Xanh, hai phần Cơm Chiên. À, thêm một phần Súp Trứng nữa.
hǎo de. gōngbǎo jīdīng yào wēi là, zhōng là háishì tè là? chǎofàn yào pǔtōng de, jīròu de háishì xiārén de?
好的。宫保鸡丁要微辣、中辣还是特辣?炒饭要普通的、鸡肉的还是虾仁的?
Vâng ạ. Gà Cung Bảo quý khách muốn ăn hơi cay, cay vừa hay rất cay ạ? Cơm chiên quý khách muốn loại thường, cơm chiên gà hay cơm chiên tôm ạ?
gōngbǎo jīdīng zhōng là, liǎng fèn dōu yào jīròu chǎofàn.
宫保鸡丁中辣,两份都要鸡肉炒饭。
Gà Cung Bảo cay vừa, hai phần đều là cơm chiên gà.
hǎo de. yīgòng 38.75 yuán. xiànzài diànhuà fùkuǎn háishì qǔ de shíhòu fù?
好的。一共38.75元。现在电话付款还是取的时候付?
Vâng ạ. Tổng cộng 38.75 tệ. Quý khách muốn thanh toán qua điện thoại hay thanh toán khi nhận hàng ạ?
qǔ de shíhòu fù. dìzhǐ zài shuō yīxià?
取的时候付。地址再说一下?
Tôi muốn thanh toán khi nhận hàng. Quý vị có thể nói lại địa chỉ được không ạ?
wǒmen zài zhǔ jiē 234 hào, yínháng hé xié diàn zhī jiān. dǎsuàn 25 fēnzhōng hòu hǎo. qǐngwèn dìngdān míngzì?
我们在主街234号,银行和鞋店中间。大概25分钟后好。请问订单名字?
Chúng tôi ở số 234 đường Chính, giữa ngân hàng và tiệm giày. Khoảng 25 phút nữa sẽ có. Xin hỏi tên đặt hàng là gì ạ?
wáng. W-A-N-G. 25 fēnzhōng hòu jiàn!
王。W-A-N-G。25分钟后见!
Vương. W-A-N-G. Hẹn gặp lại sau 25 phút!
Meeting the Delivery Driver · 接外卖配送
intermediatenǐ hǎo, wǒ shì nǐ de DoorDash pèisòng yuán. wǒ dào lóu xià le dàn zhǎo bù dào rùkǒu. wǒ zài xiàngshù jiē zhè biān.
你好,我是你的DoorDash配送员。我到楼下了但找不到入口。我在橡树街这边。
Chào bạn, tôi là người giao hàng DoorDash của bạn. Tôi đã xuống dưới lầu nhưng không tìm thấy lối vào. Tôi đang ở khu vực đường Oak.
nǐ hǎo! zhǔ rùkǒu qíshí zài fēngshù dàdào nà biān — lóu de lìng yī miàn. yǒu gè lán sè zhēyáng péng de bōlí mén.
你好!主入口其实在枫树大道那边——楼的另一面。有个蓝色遮阳篷的玻璃门。
Chào bạn! Lối vào chính thực ra ở phía đường Maple — mặt bên kia của tòa nhà. Có một cửa kính với mái hiên màu xanh.
ò, wǒ kàn dào le! xūyào àn ménlíng háishì zhíjiē jìn?
哦,我看到了!需要按门铃还是直接进?
Ồ, tôi thấy rồi! Cần bấm chuông hay vào thẳng ạ?
wǒ xiàlái jiē nǐ. wǒ zài 5 lóu, gěi wǒ liǎng fēnzhōng. wǒ chuān hóngsè wàitào.
我下来接你。我在5楼,给我两分钟。我穿红色外套。
Tôi xuống đón bạn. Tôi ở tầng 5, cho tôi hai phút. Tôi mặc áo khoác đỏ.
hǎo de, wǒ zài ménkǒu děng. duìle tíxǐng yīxià—cāntīng méiyǒu xuěbì le, huàn chéngle qīxǐ. xīwàng méiguānxi.
好的,我在门口等。对了提醒一下——餐厅没有雪碧了,换成了七喜。希望没关系。
Vâng, tôi đang đợi ở cửa. À nhắc bạn một chút — nhà hàng hết sprite rồi, đổi thành 7 Up. Hy vọng không sao.
wánquán méi wèntí. xièxie nǐ gàosù wǒ! wǒ xiànzài xiàlái.
完全没问题。谢谢你告诉我!我现在下来。
Hoàn toàn không vấn đề gì. Cảm ơn bạn đã cho tôi biết! Tôi xuống ngay đây.
gěi nín! yīnggāi yǒu liǎng gè dàizi—yī gè zhuāng shíwù, yī gè zhuāng yǐnliào. nín quèrèn yīxià dōngxi qí bù qí?
给您!应该有两个袋子——一个装食物,一个装饮料。您确认一下东西齐不齐?
Của bạn đây ạ! Lẽ ra có hai túi — một túi đựng đồ ăn, một túi đựng đồ uống. Bạn kiểm tra lại xem đủ đồ không ạ?
wǒ kànkan……èn, wǒ diǎn le sān gè héfàn dàn zhèli zhǐyǒu liǎng gè. xīlánhuā niúròu hǎoxiàng shǎo le.
我看看……嗯,我点了三个盒饭但这里只有两个。西兰花牛肉好像少了。
Để tôi xem…… Ừm, tôi gọi ba suất cơm hộp mà ở đây chỉ có hai. Món bò súp lơ hình như thiếu.
ò bù hǎoyìsi. nín kěyǐ zài App lǐ bàogào quēshǎo de cānpǐn, tāmen huì tuìkuǎn huò gěi jīfēn. huòzhě wǒ xiànzài dǎ diànhuà gěi cāntīng kànkan shì bùshì wàng le.
哦不好意思。您可以在App里报告缺少的餐品,他们会退款或给积分。或者我现在打电话给餐厅看看是不是忘了。
Ồ xin lỗi ạ. Bạn có thể báo cáo món thiếu trên ứng dụng, họ sẽ hoàn tiền hoặc cho điểm. Hoặc bây giờ tôi gọi điện cho nhà hàng xem có quên không ạ.
wǒ zài App lǐ bàogào ba. bùguò háishì xièxie nǐ de bāngmáng—wǒ yīdìng gěi nǐ wǔ xīng hǎopíng!
我在App里报告吧。不过还是谢谢你的帮忙——我一定给你五星好评!
Tôi báo trên ứng dụng vậy. Nhưng vẫn cảm ơn sự giúp đỡ của bạn — tôi chắc chắn sẽ đánh giá 5 sao cho bạn!
💡 在中国外卖App中给配送员好评和小费是重要的礼仪。配送员的收入很大程度上依赖小费。
Cụm từ then chốt · 关键短语
táng shí
堂食
Ăn tại quán
zì qǔ / dǎ bāo
自取/打包
tự lấy/mang về
wài sòng
外送
giao hàng tận nơi
wēi là
微辣
Ít cay
zhōng là
中辣
Cay vừa
tè là
特辣
Siêu cay
diàn huà fù kuǎn
电话付款
Thanh toán bằng điện thoại
qǔ de shí hou
取的时候
Lúc lấy đồ
dìng dān míng zi
订单名字
Tên trong đơn hàng
DoorDash pèi sòng yuán
DoorDash配送员
Người giao hàng của DoorDash
zhǎo bú dào rù kǒu
找不到入口
Không tìm thấy lối vào
DoorDash
在这句话里表示:中国最流行的外卖配送平台之一
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在中国外卖App中给配送员好评和小费是重要的礼仪。配送员的收入很大程度上依赖小费。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "外卖/食品配送"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "外卖/食品配送"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "外卖/食品配送" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "外卖/食品配送" ở Trung Quốc không?
Tình huống Restaurant liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này