Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "天气聊天"?
天气聊天
中国不同地区天气和季节话题 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 对方.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Weather Chat · 聊天气
basicjīntiān jiàngwēn le, nǐ chuān dé gòu bùgòu?
今天降温了,你穿得够不够?
Hôm nay trời lạnh hơn, bạn mặc đủ ấm chưa?
hái xíng, bùguò bǐ yuènán lěng duō le.
还行,不过比越南冷多了。
Còn được, nhưng lạnh hơn Việt Nam nhiều.
yuènán yī nián sìjì dōu nuǎnhuo ba?
越南一年四季都暖和吧?
Việt Nam quanh năm đều ấm phải không?
nánfāng shì, běifāng dōngtiān yě tǐng lěng de. bùguò méiyǒu língxià.
南方是,北方冬天也挺冷的。不过没有零下。
Miền Nam thì đúng, miền Bắc mùa đông cũng khá lạnh. Nhưng không có âm độ.
nà nǐ dào běijīng dōngtiān kě děi zuò hǎo zhǔnbèi, zuì lěng néng dào língxià shíwǔ dù.
那你到北京冬天可得做好准备,最冷能到零下十五度。
Vậy đến Bắc Kinh mùa đông phải chuẩn bị kỹ, lạnh nhất có thể âm 15 độ.
tiān na! wǒ děi mǎi yǔróngfú le.
天哪!我得买羽绒服了。
Trời ơi! Tôi phải mua áo phao rồi.
shuāng shíyī de shíhòu mǎi zuì huá suàn, dǎzhé lìdù dà.
双十一的时候买最划算,打折力度大。
Mua vào ngày lễ Độc thân 11/11 là rẻ nhất, giảm giá mạnh lắm.
hǎo zhǔyì, wǒ dào shíhòu shàng táobǎo kàn kàn.
好主意,我到时候上淘宝看看。
Ý hay, lúc đó tôi lên Taobao xem.
Four Seasons in China · 中国四季
intermediatezhōngguó de qiūtiān zhēn piàoliang, dàochù dōu shì hóngyè.
中国的秋天真漂亮,到处都是红叶。
Mùa thu Trung Quốc đẹp thật, khắp nơi đều có lá đỏ.
qiūtiān shì běijīng zuì hǎo de jìjié. bù lěng bù rè, tiān gāo qì shuǎng.
秋天是北京最好的季节。不冷不热,天高气爽。
Mùa thu là mùa đẹp nhất của Bắc Kinh. Không lạnh không nóng, trời cao khí trong lành.
běijīng shénme shíhòu kěyǐ kàn hóngyè?
北京什么时候可以看红叶?
Bắc Kinh khi nào có thể ngắm lá đỏ?
shí yuè zhōngxún dào shíyī yuè chū zuì hǎo kàn. xiāngshān gōngyuán zuì yǒumíng.
十月中旬到十一月初最好看。香山公园最有名。
Giữa tháng 10 đến đầu tháng 11 đẹp nhất. Công viên Hương Sơn nổi tiếng nhất.
nà wǒ zhǎo ge zhōumò qù kàn kàn. dōngtiān ne? yǒu xuě ma?
那我找个周末去看看。冬天呢?有雪吗?
Vậy tôi tìm cuối tuần đi xem. Mùa đông thì sao? Có tuyết không?
yǒu de, shí'èr yuè dào èr yuè ǒu'ěr xià xuě. xià xuě de gùgōng tèbié měi.
有的,十二月到二月偶尔下雪。下雪的故宫特别美。
Có, tháng 12 đến tháng 2 thỉnh thoảng có tuyết. Cố Cung có tuyết đẹp lắm.
wǒ hái méi jiàn guò xuě ne! tài qídài le.
我还没见过雪呢!太期待了。
Tôi chưa thấy tuyết bao giờ! Mong chờ quá.
dào shíhòu wǒ dài nǐ qù dǎ xuězhàng!
到时候我带你去打雪仗!
Lúc đó tôi dẫn bạn đi đánh tuyết!
Cụm từ then chốt · 关键短语
jiàng wēn
降温
giảm nhiệt độ
chuān de gòu bù gòu
穿得够不够
mặc đủ ấm chưa
yī nián sì jì
一年四季
bốn mùa quanh năm
zuò hǎo zhǔn bèi
做好准备
chuẩn bị kỹ
shuāng shí yī
双十一
lễ Độc thân 11/11 (mua sắm)
huá suàn
划算
hời / rẻ
tiān gāo qì shuǎng
天高气爽
trời cao khí trong lành
zhōng xún
中旬
giữa tháng
chū
初
đầu (tháng)
ǒu ěr
偶尔
thỉnh thoảng
gù gōng
故宫
Cố Cung (Tử Cấm Thành)
dǎ xuě zhàng
打雪仗
đánh tuyết / ném tuyết
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "天气聊天"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "天气聊天"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "天气聊天" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này