Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Biểu đạt thời gian"?
时间表达 — Biểu đạt thời gian
Học các cách biểu đạt thời gian trong tiếng Trung Tình huống này có 9 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Giáo viên tiếng Trung. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Học biểu đạt thời gian · 学习时间表达
basiczhōng wén de shí jiān shùn xù shì cóng dà dào xiǎo: nián, yuè, rì, xīng qī, shàng wǔ/xià wǔ, jǐ diǎn. gēn yuè nán yǔ yī yàng, bú xiàng yīng yǔ shì fǎn de.
中文的时间顺序是从大到小:年→月→日→星期→上午/下午→几点。跟越南语一样,不像英语是反的。
Thứ tự thời gian tiếng Trung từ lớn đến nhỏ: năm-tháng-ngày-thứ-sáng/chiều-mấy giờ. Giống tiếng Việt, không như tiếng Anh ngược lại.
shuō jǐ diǎn zhōng zěn me shuō? bǐ rú 8:30.
说几点钟怎么说?比如8:30。
Nói mấy giờ thế nào? Ví dụ 8:30.
8:30 shuō "bā diǎn bàn". 8:15 shuō "bā diǎn yī kè". 8:45 shuō "bā diǎn sān kè" huò zhě "chà yī kè jiǔ diǎn". zhěng diǎn jiù shì "bā diǎn" huò "bā diǎn zhěng".
8:30说"八点半"。8:15说"八点一刻"。8:45说"八点三刻"或者"差一刻九点"。整点就是"八点"或"八点整"。
8:30 nói "tám giờ rưỡi". 8:15 nói "tám giờ một khắc". 8:45 nói "tám giờ ba khắc" hoặc "thiếu một khắc chín giờ". Đúng giờ là "tám giờ" hoặc "tám giờ đúng".
"shàng wǔ" "xià wǔ" "wǎn shang" zěn me fēn?
"上午""下午""晚上"怎么分?
"上午" "下午" "晚上" phân chia thế nào?
zǎo shang/líng chén (5-8 diǎn), shàng wǔ (8-12 diǎn), zhōng wǔ (12 diǎn zuǒ yòu), xià wǔ (1-6 diǎn), wǎn shang (6-12 diǎn). hái yǒu "bàn yè" shì 12 diǎn yǐ hòu.
早上/凌晨(5-8点)、上午(8-12点)、中午(12点左右)、下午(1-6点)、晚上(6-12点)。还有"半夜"是12点以后。
Sáng sớm (5-8h), buổi sáng (8-12h), giữa trưa (khoảng 12h), buổi chiều (1-6h), buổi tối (6-12h). Còn "nửa đêm" là sau 12h.
"qián tiān" "hòu tiān" zěn me shuō?
"前天""后天"怎么说?
"Hôm kia" "ngày kia" nói thế nào?
qián tiān, zuó tiān, jīn tiān, míng tiān, hòu tiān. hái yǒu dà qián tiān hé dà hòu tiān.
前天(hôm kia)、昨天(hôm qua)、今天(hôm nay)、明天(ngày mai)、后天(ngày kia)。还有大前天(ba ngày trước)和大后天(ba ngày sau)。
前天(hôm kia), 昨天(hôm qua), 今天(hôm nay), 明天(ngày mai), 后天(ngày kia). Còn 大前天(ba ngày trước) và 大后天(ba ngày sau).
xīng qī zěn me shuō?
星期怎么说?
Thứ trong tuần nói thế nào?
xīng qī yī dào xīng qī liù zhí jiē jiā shù zì. dàn xīng qī tiān shuō "xīng qī tiān" huò "xīng qī rì", bù shuō "xīng qī qī". kǒu yǔ zhōng yě kě yǐ shuō "zhōu yī" "zhōu èr", gèng jiǎn duǎn.
星期一到星期六直接加数字。但星期天说"星期天"或"星期日",不说"星期七"。口语中也可以说"周一""周二",更简短。
Thứ 2 đến thứ 7 thêm số trực tiếp. Nhưng Chủ nhật nói "星期天" hoặc "星期日", không nói "星期七". Khẩu ngữ cũng có thể nói "周一" "周二", ngắn hơn.
Cụm từ then chốt · 关键短语
cóng dà dào xiǎo
从大到小
từ lớn đến nhỏ
diǎn bàn
点半
giờ rưỡi
yī kè
一刻
một khắc (15 phút)
chà
差
thiếu
shàng wǔ
上午
buổi sáng
xià wǔ
下午
buổi chiều
wǎn shang
晚上
buổi tối
zhōng wǔ
中午
giữa trưa
zuó tiān
昨天
hôm qua
míng tiān
明天
ngày mai
hòu tiān
后天
ngày kia
xīng qī
星期
tuần/thứ
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Biểu đạt thời gian"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Biểu đạt thời gian"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Biểu đạt thời gian" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này