Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "时间与日期"?
时间与日期
中文时间日期表达和日历相关用语 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 对方.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Time & Date · 基本时间日期
basicqǐng wèn xiàn zài jǐ diǎn le?
请问现在几点了?
Xin hỏi bây giờ mấy giờ rồi?
xiàn zài shàng wǔ shí diǎn yī kè.
现在上午十点一刻。
Bây giờ 10 giờ 15 phút sáng.
xiè xie. jīn tiān jǐ hào?
谢谢。今天几号?
Cảm ơn. Hôm nay ngày mấy?
jīn tiān sì yuè sì hào, xīng qī liù.
今天四月四号,星期六。
Hôm nay ngày 4 tháng 4, thứ Bảy.
ò, nà míng tiān zhōu rì. yín háng kāi bù kāi?
哦,那明天周日。银行开不开?
Ồ, vậy mai Chủ nhật. Ngân hàng có mở không?
dà yín háng zhōu rì yīng gāi kāi, xiǎo de kě néng bù kāi.
大银行周日应该开,小的可能不开。
Ngân hàng lớn Chủ nhật chắc mở, nhỏ có thể không.
hǎo de, nà wǒ hòu tiān qù, hòu tiān zhōu yī.
好的,那我后天去,后天周一。
Vâng, vậy tôi ngày kia đi, ngày kia thứ Hai.
duì, zhōu yī kěn dìng kāi. bù guò kě néng yào pái duì.
对,周一肯定开。不过可能要排队。
Đúng, thứ Hai chắc chắn mở. Nhưng có thể phải xếp hàng.
Holidays & Special Dates · 节假日和特殊日期
intermediatexià zhōu jiù shì guó qìng jié le, fàng qī tiān jià.
下周就是国庆节了,放七天假。
Tuần sau là Quốc khánh rồi, được nghỉ 7 ngày.
💡 中国国庆节10月1日起放7天假,叫'黄金周'
qī tiān jià? tài hǎo le! nǐ men dōu gàn shí me?
七天假?太好了!你们都干什么?
Nghỉ 7 ngày? Tuyệt quá! Mọi người làm gì?
dà bù fen rén huì chū qù lǚ yóu, dàn dào chù dōu rén shān rén hǎi. nǐ yǒu shén me jì huà?
大部分人会出去旅游,但到处都人山人海。你有什么计划?
Phần lớn người đi du lịch, nhưng đâu đâu cũng đông nghẹt. Bạn có kế hoạch gì?
hái méi xiǎng hǎo. chūn jié shì shén me shí hòu?
还没想好。春节是什么时候?
Chưa nghĩ ra. Tết Nguyên đán khi nào?
chūn jié shì nóng lì zhēng yuè chū yī, měi nián bù yī yàng. jīn nián shì èr yuè shí hào. yě fàng qī tiān jià.
春节是农历正月初一,每年不一样。今年是二月十号。也放七天假。
Tết Nguyên đán là mùng 1 tháng Giêng âm lịch, mỗi năm khác nhau. Năm nay là ngày 10 tháng 2. Cũng nghỉ 7 ngày.
yuènán yě guò chūnjié! wǒmen yě fàngjià.
越南也过春节!我们也放假。
Việt Nam cũng đón Tết! Chúng tôi cũng nghỉ lễ.
duì duì, yuènán chūnjié hé zhōngguó chàbùduō. dào shíhòu nǐ huí yuènán ma?
对对,越南春节和中国差不多。到时候你回越南吗?
Đúng đúng, Tết Việt Nam và Trung Quốc gần giống nhau. Lúc đó bạn về Việt Nam không?
kěnéng huíqù, yě kěnéng liú zài zhōngguó tǐyàn yīxià.
可能回去,也可能留在中国体验一下。
Có thể về, cũng có thể ở lại Trung Quốc trải nghiệm.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yī kè
一刻
15 phút (một khắc)
sì yuè
四月
tháng 4
xīng qī liù
星期六
thứ Bảy
yīng gāi
应该
chắc / có lẽ
pái duì
排队
xếp hàng
guó qìng jié
国庆节
Quốc khánh (1/10)
fàng jià
放假
nghỉ lễ
rén shān rén hǎi
人山人海
đông nghẹt / biển người
nóng lì
农历
âm lịch
zhēng yuè chū yī
正月初一
mùng 1 tháng Giêng
dào shí hou
到时候
lúc đó
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国国庆节10月1日起放7天假,叫'黄金周'
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "时间与日期"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "时间与日期"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "时间与日期" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "时间与日期" ở Trung Quốc không?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này