Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "自我介绍"?
自我介绍
在中国社交场合介绍自己的姓名、来历和基本信息 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 新朋友.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Self Introduction · 基本自我介绍
basicnǐ hǎo ! wǒ men hǎo xiàng méi jiàn guò 。 wǒ xìng lǐ , lǐ míng 。
你好!我们好像没见过。我姓李,李明。
Xin chào! Hình như mình chưa gặp nhau. Tôi họ Lý, Lý Minh.
nǐ hǎo , lǐ míng 。 wǒ jiào ruǎn wén míng , cóng yuè nán lái de 。
你好,李明。我叫阮文明,从越南来的。
Xin chào, Lý Minh. Tôi là Nguyễn Văn Minh, đến từ Việt Nam.
💡 在中国,初次见面可以握手,也可以微微点头
yuè nán a ! nǐ lái zhōng guó duō jiǔ le ?
越南啊!你来中国多久了?
Việt Nam à! Bạn đến Trung Quốc bao lâu rồi?
lái le dà bàn nián le 。 wǒ zài zhè biān gōng zuò 。
来了大半年了。我在这边工作。
Đến được hơn nửa năm rồi. Tôi làm việc ở đây.
lì hài , nǐ zhōng wén shuō de bú cuò a ! zài nǎ lǐ gōng zuò ?
厉害,你中文说得不错啊!在哪里工作?
Giỏi quá, bạn nói tiếng Trung tốt lắm! Làm việc ở đâu?
xiè xie , hái zài xué xí zhōng 。 wǒ zài yī jiā kē jì gōng sī zuò kāi fā 。
谢谢,还在学习中。我在一家科技公司做开发。
Cảm ơn, vẫn đang học. Tôi làm lập trình viên ở một công ty công nghệ.
nà tǐng hǎo de 。 yǐ hòu duō jiāo liú , wǒ men jiā gè wēi xìn ba 。
那挺好的。以后多交流,我们加个微信吧。
Vậy tốt quá. Sau này giao lưu nhiều hơn nhé, mình thêm WeChat đi.
hǎo a , wǒ sǎo nǐ de mǎ 。
好啊,我扫你的码。
Được, tôi quét mã của bạn.
Professional Self Introduction · 正式自我介绍
intermediatehuān yíng xīn tóng shì , qǐng zuò yī xià zì wǒ jiè shào 。
欢迎新同事,请做一下自我介绍。
Chào mừng đồng nghiệp mới, xin hãy tự giới thiệu bản thân.
dàjiā hǎo, wǒ jiào ruǎn wénmíng, yuènán rén. zhīqián zài húzhìmíng shì gōngzuò le wǔ nián, zuò ruǎnjiàn kāifā. hěn gāoxìng jiārù zhège tuánduì, qǐng dàjiā duōduō guānzhào.
大家好,我叫阮文明,越南人。之前在胡志明市工作了五年,做软件开发。很高兴加入这个团队,请大家多多关照。
Mọi người xin chào, tôi là Nguyễn Văn Minh, người Việt Nam. Trước đây tôi làm việc 5 năm ở TP.HCM, làm phát triển phần mềm. Rất vui được gia nhập đội ngũ, mong mọi người giúp đỡ.
💡 '请多多关照'是中国职场常用的客套话,类似越南语的'mong mọi người giúp đỡ'
huānyíng huānyíng! nǐ yuènán yǔ hé zhōngwén dōu huì, zhēn bàng. yǐhòu yǒu yuènán xiàngmù jiù zhǎo nǐ le.
欢迎欢迎!你越南语和中文都会,真棒。以后有越南项目就找你了。
Chào mừng! Bạn biết cả tiếng Việt và tiếng Trung, tuyệt quá. Sau này có dự án Việt Nam sẽ tìm bạn.
méi wèntí, wǒ hěn lèyì bāngmáng.
没问题,我很乐意帮忙。
Không vấn đề, tôi rất sẵn lòng giúp đỡ.
zhōngwǔ yīqǐ chīfàn ba, wǒ dài nǐ qù gōngsī fùjìn de hǎo cānguǎn.
中午一起吃饭吧,我带你去公司附近的好餐馆。
Trưa ăn cơm cùng nhau nhé, tôi dẫn bạn đi nhà hàng ngon gần công ty.
tài hǎo le! xièxie, nà wǒ jiù gēn nǐ zǒu.
太好了!谢谢,那我就跟你走。
Tuyệt quá! Cảm ơn, vậy tôi đi theo bạn.
bié kèqi, dàjiā dōu shì tóngshì ma.
别客气,大家都是同事嘛。
Đừng khách sáo, mọi người là đồng nghiệp mà.
èn en, yǐhòu qǐng duō zhǐjiào.
嗯嗯,以后请多指教。
Vâng, sau này mong được chỉ bảo.
Cụm từ then chốt · 关键短语
hǎo xiàng méi jiàn guò
好像没见过
hình như chưa gặp
xìng
姓
họ
duō jiǔ le
多久了
bao lâu rồi
shuō de bù cuò
说得不错
nói tốt lắm
duō jiāo liú
多交流
giao lưu nhiều
jiā wēi xìn
加微信
thêm WeChat
xīn tóng shì
新同事
đồng nghiệp mới
zì wǒ jiè shào
自我介绍
tự giới thiệu
zhǎo nǐ
找你
tìm bạn / nhờ bạn
yī qǐ chī fàn
一起吃饭
ăn cơm cùng nhau
bié kè qì
别客气
đừng khách sáo
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在中国,初次见面可以握手,也可以微微点头
- •'请多多关照'是中国职场常用的客套话,类似越南语的'mong mọi người giúp đỡ'
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "自我介绍"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "自我介绍"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "自我介绍" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "自我介绍" ở Trung Quốc không?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này