Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "比较选择"?

比较选择

用中文比较事物和做选择 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 朋友.

Foundation · 基础8 câuCơ bản · 基础

Xem trước hội thoại · 对话预览

Comparing & Choosing · 比较和选择

basic

zhōng wǔ chī shén me ? huǒ guō hái shì kǎo yú ?

中午吃什么?火锅还是烤鱼?

Trưa ăn gì? Lẩu hay cá nướng?

You

dōu xíng 。 nǎ ge gèng hǎo chī ?

都行。哪个更好吃?

Cái nào cũng được. Cái nào ngon hơn?

huǒ guō bǐ kǎo yú guì yī diǎn , dàn shì rén duō chī huǒ guō gèng huá suàn 。

火锅比烤鱼贵一点,但是人多吃火锅更划算。

Lẩu đắt hơn cá nướng một chút, nhưng đông người ăn lẩu hời hơn.

You

nà jiù huǒ guō ba 。 là de hái shì bù là de ?

那就火锅吧。辣的还是不辣的?

Vậy lẩu đi. Cay hay không cay?

yuān yāng guō ba , bàn biān là bàn biān bù là , liǎng ge rén dōu néng chī 。

鸳鸯锅吧,一半辣一半不辣,两个人都能吃。

Lẩu uyên ương đi, nửa cay nửa không, hai người đều ăn được.

You

hǎo zhǔyi! wǒ bǐjiào néng chī là.

好主意!我比较能吃辣。

Ý hay! Tôi khá ăn cay được.

yuènán rén yě chī là ma? wǒ yǐwéi yuènán cài dōu shì qīngdàn de.

越南人也吃辣吗?我以为越南菜都是清淡的。

Người Việt cũng ăn cay à? Tôi tưởng đồ ăn Việt đều nhạt.

You

zhōngbù hé nánbù yǒuxiē cài yě hěn là de. bùguò bǐ sìchuān huǒguō háishì chà yīxiē.

中部和南部有些菜也很辣的。不过比四川火锅还是差一些。

Miền Trung và miền Nam có vài món cũng rất cay. Nhưng so với lẩu Tứ Xuyên vẫn kém một chút.

Cụm từ then chốt · 关键短语

huǒ guō

火锅

lẩu

kǎo yú

烤鱼

cá nướng

bǐ... guì

比...贵

đắt hơn...

huá suàn

划算

hời / đáng tiền

yuān yāng guō

鸳鸯锅

lẩu uyên ương (2 vị)

qīng dàn

清淡

nhạt / thanh đạm

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "比较选择"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "都行。哪个更好吃?" (dōu xíng 。 nǎ ge gèng hǎo chī ?) — "Cái nào cũng được. Cái nào ngon hơn?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "比较选择"?
Bạn có thể sẽ nghe: "中午吃什么?火锅还是烤鱼?" (zhōng wǔ chī shén me ? huǒ guō hái shì kǎo yú ?) — "Trưa ăn gì? Lẩu hay cá nướng?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "比较选择" này?
Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, bao gồm 比较和选择.

Tình huống Foundation liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học