Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Tiếng lóng mạng (666/yyds)"?
网络用语(666/yyds) — Tiếng lóng mạng (666/yyds)
Học tiếng lóng mạng và viết tắt thường dùng của giới trẻ Trung Quốc Tình huống này có 9 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Bạn trẻ Trung Quốc.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Học tiếng lóng mạng · 学习网络用语
basicwǒ zài wēi xìn qún lǐ kàn dào hǎo duō kàn bù dǒng de cí, bǐ rú 666, yyds, shì shén me yì si?
我在微信群里看到好多看不懂的词,比如666、yyds,是什么意思?
Tôi thấy trong nhóm WeChat nhiều từ không hiểu, ví dụ 666, yyds, nghĩa là gì?
hā hā zhè xiē shì wǎng luò yòng yǔ! 666 jiù shì "lì hai" "hěn bàng" de yì si. yyds shì "yǒng yuǎn de shén" de pīn yīn suō xiě, yì si shì "zuì bàng de".
哈哈这些是网络用语!666就是"厉害""很棒"的意思。yyds是"永远的神"的拼音缩写,意思是"最棒的"。
Haha đây là tiếng lóng mạng! 666 nghĩa là "giỏi"/"tuyệt". yyds là viết tắt pinyin của "永远的神" (thần vĩnh cửu), nghĩa là "tuyệt nhất".
hái yǒu shén me cháng yòng de? jiāo wǒ jǐ gè.
还有什么常用的?教我几个。
Còn gì hay dùng nữa? Dạy tôi mấy cái.
"hā hā hā" biǎo shì hěn gǎo xiào. "jué le" biǎo shì tài lì hai le. "nèi juǎn" biǎo shì dà jiā dōu pīn mìng jìng zhēng. "tǎng píng" biǎo shì bù xiǎng nǔ lì le, suí biàn ba.
"哈哈哈"表示很搞笑。"绝了"表示太厉害了。"内卷"表示大家都拼命竞争。"躺平"表示不想努力了,随便吧。
"哈哈哈" biểu thị rất buồn cười. "绝了" biểu thị quá giỏi. "内卷" biểu thị mọi người đều cạnh tranh khốc liệt. "躺平" biểu thị không muốn cố gắng nữa, kệ đi.
"nèi juǎn" hé "tǎng píng" hǎo yǒu yì si. hái yǒu gēn shù zì xiāng guān de ma?
"内卷"和"躺平"好有意思。还有跟数字相关的吗?
"Nội quyển" và "nằm phẳng" hay quá. Còn liên quan đến số không?
yǒu! 520=wǒ ài nǐ, fā yīn xiàng. 88=bài bài. 1314=yī shēng yī shì. 9999=cháng jiǔ.
有!520=我爱你(wǒ ài nǐ),发音像。88=拜拜(bye bye)。1314=一生一世(yī shēng yī shì=cả đời)。9999=长久(cháng jiǔ=lâu dài)。
Có! 520=我爱你(tôi yêu bạn), phát âm giống. 88=bye bye. 1314=一生一世(cả đời). 9999=长久(lâu dài).
tài yǒu qù le! nà zài zhèng shì chǎng hé kě yǐ yòng zhè xiē ma?
太有趣了!那在正式场合可以用这些吗?
Thú vị quá! Vậy trong trường hợp trang trọng có thể dùng không?
qiān wàn bú yào! zhè xiē zhǐ néng zài gēn péng yǒu liáo tiān, fā péng yǒu quān de shí hou yòng. gōng zuò yóu jiàn, gēn zhǎng bèi shuō huà dōu bù néng yòng wǎng luò yǔ. huì bèi rèn wéi bù lǐ mào huò zhě bù zhuān yè.
千万不要!这些只能在跟朋友聊天、发朋友圈的时候用。工作邮件、跟长辈说话都不能用网络语。会被认为不礼貌或者不专业。
Nhất định không! Chỉ dùng khi chat với bạn bè, đăng bài trên Moments. Email công việc, nói chuyện với người lớn đều không dùng tiếng lóng mạng. Sẽ bị cho là bất lịch sự hoặc không chuyên nghiệp.
míng bai le! nà wǒ xiān zài wēi xìn shàng liàn xí yòng. 666!
明白了!那我先在微信上练习用。666!
Hiểu rồi! Vậy tôi luyện trên WeChat trước. 666!
Cụm từ then chốt · 关键短语
wǎng luò yòng yǔ
网络用语
tiếng lóng mạng
suō xiě
缩写
viết tắt
jué le
绝了
tuyệt cú mèo
nèi juǎn
内卷
cạnh tranh khốc liệt
tǎng píng
躺平
nằm im/bỏ cuộc
wǔ èr líng
520
tôi yêu bạn
bā bā
88
bye bye
péng yǒu quān
朋友圈
WeChat Moments
zhǎng bèi
长辈
người lớn tuổi hơn
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Tiếng lóng mạng (666/yyds)"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Tiếng lóng mạng (666/yyds)"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Tiếng lóng mạng (666/yyds)" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này