Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Đồ ăn đặc trưng Trung Quốc"?
中国特色食物 — Đồ ăn đặc trưng Trung Quốc
Học tên các món ăn phổ biến Trung Quốc bằng tiếng Trung Tình huống này có 9 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Bạn Trung Quốc. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Làm quen ẩm thực Trung Quốc · 认识中国美食
basiclái zhōng guó yī dìng yào chī shén me? gěi wǒ tuī jiàn yī xià.
来中国一定要吃什么?给我推荐一下。
Đến Trung Quốc nhất định phải ăn gì? Giới thiệu cho tôi.
tài duō le! zuì yǒu míng de: běi jīng kǎo yā, huǒ guō, xiǎo lóng bāo, jiǎo zi, lán zhōu lā miàn. nǐ xǐ huān chī là ma?
太多了!最有名的:北京烤鸭、火锅、小笼包、饺子、兰州拉面。你喜欢吃辣吗?
Nhiều quá! Nổi tiếng nhất: vịt quay Bắc Kinh, lẩu, tiểu long bao, sủi cảo, mì kéo Lan Châu. Bạn thích ăn cay không?
yuè nán cài yě là, wǒ kě yǐ chī là. zǎo cān yī bān chī shén me?
越南菜也辣,我可以吃辣。早餐一般吃什么?
Món Việt Nam cũng cay, tôi ăn cay được. Bữa sáng thường ăn gì?
zǎo cān hěn fēng fù: dòu jiāng, yóu tiáo, bāo zi, jiān bing guǒ zi, zhōu. gēn yuè nán de fěn bú tài yī yàng.
早餐很丰富:豆浆(sữa đậu nành)、油条(quẩy)、包子(bánh bao)、煎饼果子(bánh crêpe)、粥(cháo)。跟越南的粉不太一样。
Bữa sáng rất phong phú: 豆浆(sữa đậu nành), 油条(quẩy), 包子(bánh bao), 煎饼果子(bánh crêpe), 粥(cháo). Khác với phở Việt Nam.
huǒ guō zěn me diǎn? gǎn jué hěn fù zá.
火锅怎么点?感觉很复杂。
Lẩu gọi thế nào? Cảm giác phức tạp quá.
xiān xuǎn guō dǐ: yuān yāng guō zuì hǎo. rán hòu diǎn cài: féi niú, máo dù, dòu fu, shū cài. zhàn liào zì jǐ tiáo.
先选锅底:鸳鸯锅(một nửa cay một nửa không cay)最好。然后点菜:肥牛(bò mỡ)、毛肚(dạ dày bò)、豆腐(đậu phụ)、蔬菜(rau)。蘸料自己调。
Chọn nước dùng trước: 鸳鸯锅(nồi uyên ương - nửa cay nửa không) tốt nhất. Rồi gọi đồ: 肥牛(bò mỡ), 毛肚(dạ dày bò), 豆腐(đậu phụ), 蔬菜(rau). Nước chấm tự pha.
yǒu shén me xiǎo chī shì hé dāng líng shí de?
有什么小吃适合当零食的?
Có đồ ăn vặt nào phù hợp ăn nhẹ không?
shāo kǎo, chuàn chuàn, chòu dòu fu, táng hú lu. hái yǒu gè zhǒng lǔ wèi. nǐ yī dìng yào shì shi chòu dòu fu, wén zhe chòu chī zhe xiāng!
烧烤(đồ nướng)、串串(xiên nướng)、臭豆腐(đậu phụ thối)、糖葫芦(kẹo hồ lô)。还有各种卤味(đồ hầm)。你一定要试试臭豆腐,闻着臭吃着香!
烧烤(đồ nướng), 串串(xiên nướng), 臭豆腐(đậu phụ thối), 糖葫芦(kẹo hồ lô). Còn đủ loại 卤味(đồ hầm). Bạn nhất định phải thử đậu phụ thối, ngửi thì thối ăn thì thơm!
hā hā hǎo de, wǒ dōu yào shì shi! xiān cóng huǒ guō kāi shǐ!
哈哈好的,我都要试试!先从火锅开始!
Haha vâng, tôi đều muốn thử! Bắt đầu từ lẩu trước!
Cụm từ then chốt · 关键短语
kǎo yā
烤鸭
vịt quay
huǒ guō
火锅
lẩu
xiǎo lóng bāo
小笼包
tiểu long bao
jiǎo zi
饺子
sủi cảo
dòu jiāng
豆浆
sữa đậu nành
yóu tiáo
油条
quẩy
bāo zi
包子
bánh bao
guō dǐ
锅底
nước dùng lẩu
yuān yāng guō
鸳鸯锅
nồi uyên ương (nửa cay nửa không)
zhàn liào
蘸料
nước chấm
shāo kǎo
烧烤
đồ nướng/BBQ
chòu dòu fu
臭豆腐
đậu phụ thối
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Đồ ăn đặc trưng Trung Quốc"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Đồ ăn đặc trưng Trung Quốc"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Đồ ăn đặc trưng Trung Quốc" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này