Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "讨论价格"?
讨论价格
在中国比较价格、讨价还价和找优惠 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 对方.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Price Comparison · 价格比较
basiczhè ge duō shao qián ?
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
zhè kuǎn 299 , nà kuǎn 399 。
这款299,那款399。
Mẫu này 299, mẫu kia 399.
chà yī bǎi kuài , yǒu shén me qū bié ?
差一百块,有什么区别?
Chênh 100 tệ, có gì khác nhau?
guì de nà ge cái zhì gèng hǎo , ér qiě shì jīn nián xīn kuǎn 。
贵的那个材质更好,而且是今年新款。
Cái đắt hơn chất liệu tốt hơn, mà còn là mẫu mới năm nay.
yǒu méi yǒu huó dòng jià ? kàn dào wǎng shàng pián yi yī xiē 。
有没有活动价?看到网上便宜一些。
Có giá khuyến mãi không? Thấy trên mạng rẻ hơn.
wǒ men kě yǐ gěi nǐ dǎ jiǔ zhé , bǐ wǎng shàng hái pián yi 。
我们可以给你打九折,比网上还便宜。
Chúng tôi có thể giảm 10% cho bạn, rẻ hơn trên mạng.
nà 299 dǎ jiǔ zhé shì duō shǎo ?
那299打九折是多少?
Vậy 299 giảm 10% là bao nhiêu?
269 kuài yī 。
269块一。
269 tệ 1.
Online Shopping · 网购比价
intermediatenǐ zài táo bǎo mǎi dōng xi ma ? hái shì yòng pīn duō duō ?
你在淘宝买东西吗?还是用拼多多?
Bạn mua đồ trên Taobao à? Hay dùng Pinduoduo?
táo bǎo yòng de duō yī xiē 。 pīn duō duō pián yi ma ?
淘宝用得多一些。拼多多便宜吗?
Taobao dùng nhiều hơn. Pinduoduo rẻ không?
pīn duō duō yǒu xiē dōng xi tè bié pián yi , dàn zhì liàng cān chà bù qí 。 dà pái hái shì shàng jīng dōng 。
拼多多有些东西特别便宜,但质量参差不齐。大牌还是上京东。
Pinduoduo có vài thứ đặc biệt rẻ, nhưng chất lượng không đồng đều. Hàng hiệu thì lên JD.
xiǎng mǎi gè shǒu jī ké , nǎ lǐ mǎi huá suàn ?
想买个手机壳,哪里买划算?
Muốn mua ốp điện thoại, mua ở đâu rẻ?
shǒu jī ké de huà pīn duō duō jiù xíng , jiǔ kuài jiǔ bāo yóu nà zhǒng 。
手机壳的话拼多多就行,九块九包邮那种。
Ốp điện thoại thì Pinduoduo được rồi, loại 9.9 tệ bao ship.
jiǔ kuài jiǔ hái bāo yóu ? yě tài pián yi le 。
九块九还包邮?也太便宜了。
9.9 tệ mà còn bao ship? Rẻ quá đi.
duì , china de wù liú hěn pián yi 。 nǐ hái kě yǐ lǐng yōu huì quàn zài jiǎn 。
对,中国的物流很便宜。你还可以领优惠券再减。
Đúng, logistics ở Trung Quốc rất rẻ. Bạn còn có thể nhận phiếu giảm giá để giảm thêm.
yōu huì quàn zài nǎ lǐ lǐng ? jiāo jiao wǒ 。
优惠券在哪领?教教我。
Phiếu giảm giá nhận ở đâu? Dạy tôi với.
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhè kuǎn
这款
mẫu này
nà kuǎn
那款
mẫu kia
qūbié
区别
khác nhau
cái zhì
材质
chất liệu
xīnkuǎn
新款
mẫu mới
huódòng jià
活动价
giá khuyến mãi
dǎ jiǔzhé
打九折
giảm 10%
kuài yī
块一
tệ mốt (269.1)
táobǎo
淘宝
Taobao (sàn TMĐT)
pīnduōduō
拼多多
Pinduoduo (sàn giá rẻ)
zhìliàng cēn cī bù qí
质量参差不齐
chất lượng không đồng đều
jīngdōng
京东
JD.com (sàn chất lượng cao)
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "讨论价格"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "讨论价格"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "讨论价格" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này