Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "描述位置"?
描述位置
用中文描述和确认位置 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 对方.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Location Description · 描述位置
basicnǐ zài nǎr ne ? wǒ dào le 。
你在哪儿呢?我到了。
Bạn ở đâu? Tôi đến rồi.
wǒ zài xīng bā kè mén kǒu 。 jiù zài shāng chǎng yī lóu 。
我在星巴克门口。就在商场一楼。
Tôi ở trước cửa Starbucks. Ở tầng 1 trung tâm thương mại.
nǎ ge mén jìn lái ? dōng mén hái shì xī mén ?
哪个门进来?东门还是西门?
Vào từ cửa nào? Cửa Đông hay cửa Tây?
dōng mén jìn lái , yòu shǒu biān jiù néng kàn dào 。
东门进来,右手边就能看到。
Vào từ cửa Đông, bên tay phải sẽ thấy.
hǎo , wǒ kàn dào le 。 nǐ chuān de hēi sè guà tào duì ba ?
好,我看到了。你穿的黑色外套对吧?
Được, tôi thấy rồi. Bạn mặc áo khoác đen phải không?
duì duì , wǒ xiàng nǐ zhāo shǒu ne 。
对对,我向你招手呢。
Đúng đúng, tôi đang vẫy tay đây.
kàn dào le ! lái le lái le 。
看到了!来了来了。
Thấy rồi! Đến đây đây.
kuài lái kuài lái , wǒ yǐ jīng bāng nǐ diǎn le kā fēi 。
快来快来,我已经帮你点了咖啡。
Nhanh nhanh, tôi đã gọi cà phê cho bạn rồi.
Delivery Location · 外卖定位
intermediatewèi , nín hǎo 。 wǒ shì měi tuán wài mài de , nín de dān zi dào le , dàn chǎo bú dào nín de wèi zhì 。
喂,您好。我是美团外卖的,您的单子到了,但找不到您的位置。
Alô, xin chào. Tôi là shipper Meituan, đơn hàng đến rồi nhưng không tìm được vị trí.
nǐ dào le nǎ li 。 wǒ zài yáng guāng huā yuán xiǎo qū 。
你到了哪里?我在阳光花园小区。
Bạn đến đâu rồi? Tôi ở khu chung cư Dương Quang Hoa Viên.
wǒ zài xiǎo qū mén kǒu , bǎo ān bú ràng jìn 。
我在小区门口,保安不让进。
Tôi ở cổng khu chung cư, bảo vệ không cho vào.
hǎo , nà wǒ xià lóu lái ná 。 nǐ zài nǎ ge mén ? nán mén há shì běi mén ?
好,那我下楼来拿。你在哪个门?南门还是北门?
Vâng, vậy tôi xuống lấy. Bạn ở cửa nào? Cửa Nam hay cửa Bắc?
běi mén , jiù zài bǎo ān tíng páng biān děng nǐ 。
北门,就在保安亭旁边等你。
Cửa Bắc, đợi bạn ở cạnh phòng bảo vệ.
hǎo , wǒ liǎng fēn zhōng jiù dào 。 qí diàn dòng chē de shì ba ?
好,我两分钟就到。骑电动车的是吧?
Được, tôi 2 phút nữa đến. Bạn đi xe máy điện phải không?
duì , lán sè tóu kuí 。 nín dào le gěi wǒ dǎ diàn huà 。
对,蓝色头盔。您到了给我打电话。
Đúng, mũ bảo hiểm xanh. Đến rồi gọi điện cho tôi.
hǎo de , mǎ shàng dào 。 xīn kǔ nǐ le !
好的,马上到。辛苦你了!
Vâng, sắp đến. Vất vả rồi!
Cụm từ then chốt · 关键短语
zài nǎr
在哪儿
ở đâu
yòushǒu biān
右手边
bên tay phải
zhāoshǒu
招手
vẫy tay
dānzi
单子
đơn hàng
bǎo ān
保安
bảo vệ
bǎo ān tíng
保安亭
phòng bảo vệ
tóukuī
头盔
mũ bảo hiểm
xīnkǔle
辛苦了
vất vả rồi (cảm ơn)
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "描述位置"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "描述位置"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "描述位置" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này