Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "描述外貌"?
描述外貌
用中文描述人的外貌特征 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 朋友.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Describing People · 描述外貌
basicnǐ zài děng shéi a ? zhǎng shén me yàng ? wǒ bāng nǐ kàn kan 。
你在等谁啊?长什么样?我帮你看看。
Bạn đợi ai đấy? Trông thế nào? Tôi giúp bạn tìm.
wǒ děng yī gè péng yǒu 。 tā gè zi bǐ jiào gāo , yī mǐ bā zuǒ yòu , duǎn tóu fa 。
我等一个朋友。他个子比较高,一米八左右,短头发。
Tôi đợi một người bạn. Anh ấy khá cao, khoảng 1m8, tóc ngắn.
pàng hái shì shòu ? dài bù dài yǎn jìng ?
胖还是瘦?戴不戴眼镜?
Mập hay ốm? Có đeo kính không?
zhōng děng shēn cái , bù pàng bù shòu 。 dài yī fù hēi kuāng yǎn jìng 。
中等身材,不胖不瘦。戴一副黑框眼镜。
Vóc dáng trung bình, không mập không ốm. Đeo kính gọng đen.
jīn tiān chuān shén me yī fu ?
今天穿什么衣服?
Hôm nay mặc gì?
tā shuō chuān bái sè T xù hé niú zǎi kù 。 bèi yī gè hēi sè bèi bāo 。
他说穿白色T恤和牛仔裤。背一个黑色背包。
Anh ấy nói mặc áo phông trắng và quần jeans. Đeo ba-lô đen.
nà gè rén shì bu shì ? mén kǒu nà gè gāo gè zi , hēi yǎn jìng 。
那个人是不是?门口那个高个子,黑眼镜。
Người kia phải không? Người cao cao ở cửa, kính đen.
duì duì duì , jiù shì tā ! xiè xie !
对对对,就是他!谢谢!
Đúng đúng đúng, chính là anh ấy! Cảm ơn!
Complimenting Appearance · 夸赞外表
intermediatenǐ jīn tiān chuān de zhēn jīng shén !
你今天穿得真精神!
Hôm nay bạn ăn mặc thật lịch lãm!
xiè xie ! jīn tiān yǒu gè zhòng yào huì yì , tè yì chuān le xī zhuāng 。
谢谢!今天有个重要会议,特意穿了西装。
Cảm ơn! Hôm nay có cuộc họp quan trọng, đặc biệt mặc vest.
hěn shuài ! nǐ shì bu shì shòu le ? kàn qǐ lái bǐ zhī qián miáo tiáo 。
很帅!你是不是瘦了?看起来比之前苗条。
Đẹp trai quá! Bạn giảm cân à? Trông thon hơn trước.
zuì jìn zài jiàn shēn , shòu le liǎng sān gōng jīn 。
最近在健身,瘦了两三公斤。
Gần đây tập gym, giảm được hai ba ký.
xiào guǒ bù cuò ! zài nǎ ge jiàn shēn fáng ?
效果不错!在哪个健身房?
Hiệu quả tốt! Ở phòng gym nào?
gōng sī lóu xià nà ge, měi tiān xià bān qù pǎo bàn xiǎo shí.
公司楼下那个,每天下班去跑半小时。
Cái ở dưới tòa nhà công ty, mỗi ngày tan làm đi chạy nửa tiếng.
nǐ jiān chí de zhēn hǎo. wǒ lǎo shì sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng.
你坚持得真好。我老是三天打鱼两天晒网。
Bạn kiên trì thật tốt. Tôi lúc nào cũng ba ngày đánh cá hai ngày phơi lưới.
hā hā, yī qǐ qù bei, yǒu ge bànr gèng róng yì jiān chí.
哈哈,一起去呗,有个伴儿更容易坚持。
Haha, đi cùng đi, có bạn đồng hành dễ kiên trì hơn.
Cụm từ then chốt · 关键短语
cháng shén me yàng
长什么样
trông thế nào
pàng
胖
mập
shòu
瘦
ốm / gầy
dài yǎnjìng
戴眼镜
đeo kính
chuān shénme
穿什么
mặc gì
gāo gèzi
高个子
người cao
jīngshén
精神
lịch lãm / tươi tắn
shòu le
瘦了
giảm cân / gầy đi
miáotiao
苗条
thon / mảnh mai
jiànshēnfáng
健身房
phòng gym
sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng
三天打鱼两天晒网
ba ngày đánh cá hai ngày phơi lưới (không kiên trì)
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "描述外貌"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "描述外貌"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "描述外貌" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này