Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Ngôn ngữ trong lớp học"?
课堂用语 — Ngôn ngữ trong lớp học
Học các chỉ dẫn và cách diễn đạt thường dùng trong lớp học tiếng Trung Tình huống này có 9 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Giáo viên tiếng Trung.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Từ ngữ thường dùng trong lớp · 课堂常用语
basictóng xué men hǎo! shàng kè le. jīn tiān wǒ men xué dì wǔ kè. qǐng dǎ kāi kè běn dì 30 yè.
同学们好!上课了。今天我们学第五课。请打开课本第30页。
Chào các bạn! Bắt đầu giờ học. Hôm nay chúng ta học bài 5. Xin mở sách giáo khoa trang 30.
lǎo shī, qǐng wèn "fān" shì shén me yì si?
老师,请问"翻"是什么意思?
Thầy/cô ơi, xin hỏi "翻" nghĩa là gì?
"fān" jiù shì fān yè de yì si, bǎ shū fān dào nà yī yè. hěn hǎo, bù dǒng jiù yào wèn! qǐng gēn wǒ dú zhè duàn huà.
"翻"就是翻页的意思,把书翻到那一页。很好,不懂就要问!请跟我读这段话。
"翻" nghĩa là lật trang, lật sách đến trang đó. Rất tốt, không hiểu phải hỏi! Xin đọc theo tôi đoạn này.
lǎo shī, qǐng zài shuō yī biàn, wǒ méi tīng qīng chu.
老师,请再说一遍,我没听清楚。
Thầy/cô, xin nói lại một lần, tôi nghe chưa rõ.
méi guān xi, wǒ màn yī diǎn shuō. hái yǒu shén me bù dǒng de kě yǐ jǔ shǒu tí wèn. xià miàn qǐng dà jiā zuò liàn xí tí.
没关系,我慢一点说。还有什么不懂的可以举手提问。下面请大家做练习题。
Không sao, tôi nói chậm hơn. Còn gì không hiểu có thể giơ tay hỏi. Bây giờ mọi người làm bài tập.
lǎo shī, zhè ge zì zěn me xiě? bǐ shùn shì shén me?
老师,这个字怎么写?笔顺是什么?
Thầy/cô, chữ này viết thế nào? Thứ tự nét viết là gì?
wǒ zài hēi bǎn shàng xiě gěi nǐ men kàn. xiān héng hòu shù, xiān piě hòu nà. dà jiā gēn zhe xiě yī biàn. bú huì de kě yǐ xià kè hòu lái zhǎo wǒ.
我在黑板上写给你们看。先横后竖,先撇后捺。大家跟着写一遍。不会的可以下课后来找我。
Tôi viết trên bảng cho các bạn xem. Ngang trước dọc sau, phẩy trước mác sau. Mọi người viết theo một lượt. Không biết thì sau giờ học đến tìm tôi.
hǎo de, xiè xie lǎo shī! xià cì kè shì shén me shí hou?
好的,谢谢老师!下次课是什么时候?
Vâng, cảm ơn thầy/cô! Buổi học sau là khi nào?
hòu tiān xià wǔ liǎng diǎn. jì de zuò wán jīn tiān de zuò yè. yǒu bú huì de kě yǐ zài wēi xìn shàng wèn wǒ. hǎo, xià kè!
后天下午两点。记得做完今天的作业。有不会的可以在微信上问我。好,下课!
Ngày kia 2 giờ chiều. Nhớ làm xong bài tập hôm nay. Không biết gì có thể hỏi tôi trên WeChat. Được rồi, tan học!
Cụm từ then chốt · 关键短语
shàng kè
上课
bắt đầu giờ học
kè běn
课本
sách giáo khoa
gēn wǒ dú
跟我读
đọc theo tôi
fān yè
翻页
lật trang
jǔ shǒu
举手
giơ tay
tí wèn
提问
đặt câu hỏi
liàn xí tí
练习题
bài tập
hēi bǎn
黑板
bảng đen
bǐ shùn
笔顺
thứ tự nét viết
xià kè
下课
tan học/kết thúc giờ
zuò yè
作业
bài tập về nhà
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Ngôn ngữ trong lớp học"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Ngôn ngữ trong lớp học"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Ngôn ngữ trong lớp học" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này