Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "同意与反对"?
同意与反对
用中文表达同意、反对和不同意见 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 对方.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Expressing Opinions · 表达意见
basicwǒ jué de zán men yīng gāi yòng wēi xìn qún gōu tōng xiàng mù jìn dù.
我觉得咱们应该用微信群沟通项目进度。
Tôi nghĩ chúng ta nên dùng nhóm WeChat để trao đổi tiến độ dự án.
wǒ tóngyì. wēixìn qún quèshí bǐ yóujiàn fāngbiàn.
我同意。微信群确实比邮件方便。
Tôi đồng ý. Nhóm WeChat thật sự tiện hơn email.
bùguò yǒuxiē tóngshì juédé yòng dīngdīng gèng zhuānyè.
不过有些同事觉得用钉钉更专业。
Nhưng một số đồng nghiệp cho rằng dùng DingTalk chuyên nghiệp hơn.
yě yǒu dàolǐ. dīngdīng kěyǐ dǎkǎ hé shěnpī.
也有道理。钉钉可以打卡和审批。
Cũng có lý. DingTalk có thể chấm công và phê duyệt.
nǐ juédé nǎge hǎo?
你觉得哪个好?
Bạn nghĩ cái nào tốt hơn?
wǒ gèrén juédé liǎngge dōu yòng bǐjiào hǎo. gōngzuò yòng dīngdīng, fēizhèngshì gōutōng yòng wēixìn.
我个人觉得两个都用比较好。工作用钉钉,非正式沟通用微信。
Cá nhân tôi nghĩ dùng cả hai tốt hơn. Công việc dùng DingTalk, giao tiếp không chính thức dùng WeChat.
nǐ shuō de duì, zhèyàng fēnkāi quèshí gèng hélǐ.
你说得对,这样分开确实更合理。
Bạn nói đúng, chia ra như vậy thật sự hợp lý hơn.
nà wǒmen jiù zhème dìng le.
那我们就这么定了。
Vậy mình quyết định như vậy nhé.
Polite Disagreement · 委婉表达不同意
intermediatewǒmen zhège fāng'àn zhíjiē shàngxiàn ba, bùyòng zài cèshì le.
我们这个方案直接上线吧,不用再测试了。
Chúng ta đưa phương án này lên luôn đi, không cần test nữa.
èn, wǒ lǐjiě nǐ xiǎng kuài diǎn shàngxiàn de xīnqíng, bùguò wǒ juédé háishì xiān cè yīxià bǐjiào wěntuǒ.
嗯,我理解你想快点上线的心情,不过我觉得还是先测一下比较稳妥。
Ừm, tôi hiểu bạn muốn ra mắt nhanh, nhưng tôi nghĩ test trước thì ổn hơn.
shíjiān láibují le, lǎobǎn shuō zhè zhōu bìxū shàng.
时间来不及了,老板说这周必须上。
Không kịp thời gian rồi, sếp nói tuần này phải ra.
wǒ de jiànyì shì zuò ge kuàisù cèshì, liǎng ge xiǎoshí jiù gòu. rúguǒ chūle bug shàngxiàn hòu xiū gèng fánfá.
我的建议是做个快速测试,两个小时就够。如果出了bug上线后修更麻烦。
Đề xuất của tôi là làm test nhanh, 2 tiếng là đủ. Nếu có bug sửa sau khi ra mắt sẽ phiền hơn.
yěshì. nà jiù kuàisù cè yīxià. nǐ bāngmáng cè ma?
也是。那就快速测一下。你帮忙测吗?
Cũng đúng. Vậy test nhanh đi. Bạn giúp test không?
dāngrán kěyǐ. wǒ xiànzài jiù kāishǐ.
当然可以。我现在就开始。
Đương nhiên được. Tôi bắt đầu ngay bây giờ.
xièxie nǐ tíxǐng, chàdiǎn fàncuò.
谢谢你提醒,差点犯错。
Cảm ơn bạn nhắc nhở, suýt mắc sai lầm.
méishì, dàjiā hùxiāng bāngmáng.
没事,大家互相帮忙。
Không sao, mọi người giúp đỡ lẫn nhau.
Cụm từ then chốt · 关键短语
juéde
觉得
nghĩ / cho rằng
gōutōng
沟通
trao đổi / giao tiếp
tóngyì
同意
đồng ý
Dīngdīng
钉钉
DingTalk (ứng dụng làm việc)
yǒu dàolǐ
有道理
có lý
nǐ shuō de duì
你说得对
bạn nói đúng
shàng xiàn
上线
đưa lên / ra mắt
wěntuǒ
稳妥
ổn / chắc chắn
láibují
来不及
không kịp
jiànyì
建议
đề xuất
tí xǐng
提醒
nhắc nhở
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "同意与反对"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "同意与反对"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "同意与反对" này?
Tình huống Foundation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này