Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "自然灾害警报"?
自然灾害警报
收到台风或暴雨预警 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 酒店前台.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Typhoon/Storm Warning · 台风/暴雨预警
basictí xǐng nín, qì xiàng tái fā bù le tái fēng chéng sè yù jǐng. jiàn yì jīn tiān bù néng wài chū.
提醒您,气象台发布了台风橙色预警。建议今天不要外出。
Nhắc bạn, đài khí tượng phát cảnh báo bão cam. Khuyến cáo hôm nay không nên ra ngoài.
💡 中国气象预警分四级:蓝色(注意)、黄色(较重)、橙色(严重)、红色(特别严重)。橙色以上建议不出门。
wǒ jīn tiān yuán běn yào qù shēn zhèn wán. tái fēng yán zhòng ma?
我今天原本要去深圳玩。台风严重吗?
Hôm nay tôi định đi Thâm Quyến chơi. Bão nghiêm trọng không?
chéng sè yù jǐng shuō míng fēng lì hěn dà, yù jì yǒu bào yǔ. dì tiě hé gōng jiāo kě néng huì tíng yùn. háng bān yě yǒu kě néng qǔ xiāo huò yán wù. jiàn yì nǐ gǎi tiān zài qù.
橙色预警说明风力很大,预计有暴雨。地铁和公交可能会停运。航班也有可能取消或延误。建议你改天再去。
Cảnh báo cam nghĩa là gió rất lớn, dự kiến mưa lớn. Tàu điện ngầm và xe buýt có thể dừng chạy. Chuyến bay cũng có thể hủy hoặc trễ. Khuyên bạn đổi ngày đi.
nà wǒ dài zài jiǔ diàn. xū yào zhǔn bèi shén me ma? bǐ rú mǎi shuǐ hé shí wù?
那我待在酒店。需要准备什么吗?比如买水和食物?
Vậy tôi ở lại khách sạn. Cần chuẩn bị gì không? Ví dụ mua nước và thức ăn?
jiǔ diàn cān tīng zhèng cháng yíng yè, bù yòng dān xīn chī fàn. jiàn yì chōng hǎo shǒu jī diàn. chuāng hù wǒ men yǐ jīng tiē le fáng fēng jiāo dài. rú guǒ tíng diàn de huà, jiǔ diàn yǒu bèi yòng fā diàn jī.
酒店餐厅正常营业,不用担心吃饭。建议充好手机电。窗户我们已经贴了防风胶带。如果停电的话,酒店有备用发电机。
Nhà hàng khách sạn hoạt động bình thường, không lo bữa ăn. Nên sạc đầy điện thoại. Cửa sổ chúng tôi đã dán băng keo chống gió. Nếu mất điện, khách sạn có máy phát điện dự phòng.
hǎo de. tái fēng dà gài shén me shí hòu guò qù?
好的。台风大概什么时候过去?
Vâng. Bão khoảng khi nào qua?
yù jì míng tiān xià wǔ fēng lì jiǎn ruò. nǐ kě yǐ guān zhù shǒu jī shàng de tiān qì yù jǐng tuī sòng. yǒu rèn hé wèn tí suí shí lián xì qián tái.
预计明天下午风力减弱。你可以关注手机上的天气预警推送。有任何问题随时联系前台。
Dự kiến chiều mai gió giảm. Bạn có thể theo dõi thông báo cảnh báo thời tiết trên điện thoại. Có vấn đề gì liên hệ quầy lễ tân bất cứ lúc nào.
hǎo de, xiè xie tí xǐng. wǒ zài fáng jiān lǐ dài zhe.
好的,谢谢提醒。我在房间里待着。
Vâng, cảm ơn đã nhắc. Tôi ở trong phòng.
Cụm từ then chốt · 关键短语
tái fēng
台风
bão
chéng sè yù jǐng
橙色预警
cảnh báo cam
Shēnzhèn
深圳
Thâm Quyến
tíng yùn
停运
dừng chạy
yán wù
延误
trễ / chậm
zhǔn bèi
准备
chuẩn bị
fáng fēng jiāo dài
防风胶带
băng keo chống gió
bèi yòng fā diàn jī
备用发电机
máy phát điện dự phòng
shénme shíhou guò qù
什么时候过去
khi nào qua
jiǎn ruò
减弱
giảm
tiānqì yùjǐng tuīsòng
天气预警推送
thông báo cảnh báo thời tiết
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国气象预警分四级:蓝色(注意)、黄色(较重)、橙色(严重)、红色(特别严重)。橙色以上建议不出门。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "自然灾害警报"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "自然灾害警报"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "自然灾害警报" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "自然灾害警报" ở Trung Quốc không?
Tình huống Emergency liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này