Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "大使馆求助"?
大使馆求助
去越南驻中国大使馆求助 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 使馆工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Lost Passport · 护照丢失补办
intermediatenǐ hǎo , hù zhào diū le xiǎng bǔ bàn 。
你好,护照丢了想补办。
Xin chào, mất hộ chiếu muốn làm lại.
yǒu bào jǐng zhèng míng ma? hù zhào diū shī xū yào xiān qù gōng ān jú bào àn.
有报警证明吗?护照丢失需要先去公安局报案。
Có giấy xác nhận trình báo không? Mất hộ chiếu cần đến Công an trình báo trước.
yǒu, zhè shì pài chū suǒ gěi de bào àn zhèng míng.
有,这是派出所给的报案证明。
Có, đây là giấy xác nhận đồn cảnh sát cấp.
hǎo. bǔ bàn xū yào: bào àn zhèng míng, liǎng zhāng bái dǐ zhào piàn, hù zhào fù yìn jiàn (rú yǒu), tián shēn qǐng biǎo.
好。补办需要:报案证明、两张白底照片、护照复印件(如有)、填申请表。
Tốt. Làm lại cần: giấy trình báo, 2 ảnh nền trắng, bản sao hộ chiếu (nếu có), điền đơn xin.
méi yǒu fù yìn jiàn, shǒu jī lǐ yǒu hù zhào zhào piàn. kě yǐ ma?
没有复印件,手机里有护照照片。可以吗?
Không có bản sao, trong điện thoại có ảnh hộ chiếu. Được không?
kě yǐ. bǔ bàn xū yào qī dào shí gè gōng zuò rì. hěn jǐn jí kě yǐ xiān bàn lǚ xíng zhèng.
可以。补办需要七到十个工作日。很紧急可以先办旅行证。
Được. Làm lại cần 7-10 ngày làm việc. Rất gấp có thể làm giấy thông hành trước.
lǚ xíng zhèng duō jiǔ néng bàn hǎo?
旅行证多久能办好?
Giấy thông hành bao lâu xong?
jiā jí liǎng dào sān gè gōng zuò rì, fèi yòng liù bǎi kuài.
加急两到三个工作日,费用六百块。
Gấp thì 2-3 ngày làm việc, phí 600 tệ.
nà xiān bàn lǚ xíng zhèng ba. xiè xie.
那先办旅行证吧。谢谢。
Vậy làm giấy thông hành trước. Cảm ơn.
Consular Protection · 领事保护
advancednǐ hǎo, wǒ yù dào le fǎ lǜ jiū fēn, xū yào lǐng shì bāng zhù.
你好,我遇到了法律纠纷,需要领事帮助。
Xin chào, tôi gặp tranh chấp pháp lý, cần giúp đỡ lãnh sự.
qǐng zuò, jù tǐ shén me qíng kuàng?
请坐,具体什么情况?
Mời ngồi, cụ thể thế nào?
fáng dōng bù tuì yā jīn hái wēi xiè wǒ. wǒ bù zhī dào zěn me bàn.
房东不退押金还威胁我。我不知道怎么办。
Chủ nhà không trả cọc còn đe dọa tôi. Tôi không biết làm sao.
bú yào huāng. wǒ men tí gōng fǎ lǜ zī xún hé fān yì zhī chí. yǒu zū fáng hé tóng ma?
不要慌。我们提供法律咨询和翻译支持。有租房合同吗?
Đừng hoảng. Chúng tôi cung cấp tư vấn pháp lý và phiên dịch. Có hợp đồng thuê nhà không?
yǒu hé tóng, dàn zhōng wén de, yǒu xiē tiáo kuǎn kàn bu dǒng.
有合同,但中文的,有些条款看不懂。
Có hợp đồng, nhưng tiếng Trung, một số điều khoản không hiểu.
wǒ men bāng nín kàn hé tóng. fáng dōng wéi yuē kě yǐ qù fǎ yuàn huò zhǎo tiáo xiè. yě kě yǐ tuī jiàn huì việt nán yǔ de lǜ shī.
我们帮您看合同。房东违约可以去法院或找调解。也可以推荐会越南语的律师。
Chúng tôi giúp xem hợp đồng. Chủ nhà vi phạm có thể kiện ra tòa hoặc hòa giải. Cũng giới thiệu luật sư biết tiếng Việt.
xiè xie, bāng zhù hěn dà.
谢谢,帮助很大。
Cảm ơn, giúp ích rất nhiều.
jì zhù dà shǐ guǎn 24 xiǎo shí jǐn jí diàn huà 010-6532-7032. yù dào wēi xiǎn suí shí dǎ.
记住大使馆24小时紧急电话010-6532-7032。遇到危险随时打。
Nhớ số khẩn cấp 24h đại sứ quán 010-6532-7032. Gặp nguy hiểm gọi bất cứ lúc nào.
hǎo de, jì xià le. fēi cháng gǎn xiè.
好的,记下了。非常感谢。
Vâng, ghi lại rồi. Cảm ơn rất nhiều.
Cụm từ then chốt · 关键短语
bǔ bàn
补办
làm lại
gōng ān jú
公安局
Công an
bái dǐ zhào piàn
白底照片
ảnh nền trắng
lǚ xíng zhèng
旅行证
giấy thông hành
jiā jí
加急
làm gấp
fǎ lǜ jiū fēn
法律纠纷
tranh chấp pháp lý
yā jīn
押金
tiền cọc
wēi xié
威胁
đe dọa
fǎ lǜ zī xún
法律咨询
tư vấn pháp lý
wéi yuē
违约
vi phạm hợp đồng
lǜ shī
律师
luật sư
jǐn jí diàn huà
紧急电话
điện thoại khẩn cấp
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "大使馆求助"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "大使馆求助"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "大使馆求助" này?
Tình huống Emergency liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này