Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "酒店房间入侵"?
酒店房间入侵
酒店房间被闯入 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 酒店保安.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Room Intrusion · 房间被闯入
basicqiántái! wǒ de fángjiān mén kāizhe, wǒ méiyǒu gěi rènhé rén yàoshi! yǒurén jīnguòle wǒ de fángjiān!
前台!我的房间门开着,我没有给任何人钥匙!有人进过我的房间!
Lễ tân! Cửa phòng tôi mở, tôi không đưa chìa khóa cho ai! Có người vào phòng tôi!
qǐng búyào jìnqù! wǒ mǎshàng guòlái. nǐ zài zǒuláng děng yīxià.
请不要进去!我马上过来。你在走廊等一下。
Xin đừng vào! Tôi đến ngay. Bạn đợi ở hành lang.
wǒ yǐjīng kànle yīyǎn, hǎoxiàng bǐjìběn diànnǎo bù jiànle!
我已经看了一眼,好像笔记本电脑不见了!
Tôi đã nhìn qua, hình như laptop mất rồi!
wǒ lái le. xiān jiǎnchá yīxià fángjiān yǒu méiyǒu rén. …… fángjiān lǐ méiyǒu rénle. nǐ quèrèn yīxià hái shǎo le shénme dōngxi. wǒ yǐjīng bàojǐng le.
我来了。先检查一下房间有没有人。……房间里没人了。你确认一下还少了什么东西。我已经报警了。
Tôi đến rồi. Kiểm tra phòng có ai không trước. ...Phòng không có ai. Bạn xác nhận xem còn thiếu gì. Tôi đã báo cảnh sát.
bǐjìběn diànnǎo, yī tiáo jīn xiàngliàn hé 500 kuài xiànjīn bù jiànle. hùzhào hái zài, suǒ zài bǎoxiǎnxīang lǐ.
笔记本电脑、一条金项链和500块现金不见了。护照还在,锁在保险箱里。
Laptop, một sợi dây chuyền vàng và 500 tệ tiền mặt mất. Hộ chiếu vẫn còn, khóa trong két sắt.
xìnghǎo hùzhào zài. wǒmen huì tiáodào zǒuláng jiānkòng. jǐngchá dàgài 15 fēnzhōng dào. zài zhè zhīqián qǐng búyào touchē fángjiān lǐ de rènhé dōngxi.
幸好护照在。我们会调取走廊监控。警察大概15分钟到。在这之前请不要碰房间里的任何东西。
May mà hộ chiếu còn. Chúng tôi sẽ trích xuất camera hành lang. Cảnh sát khoảng 15 phút đến. Trước đó xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì trong phòng.
jiǔdiàn huì fùzé péicháng ma?
酒店会负责赔偿吗?
Khách sạn có chịu trách nhiệm bồi thường không?
rúguǒ shì jiǔdiàn guǎnlǐ shūchū dǎozhì de, jiǔdiàn huì chéngdān zérèn. děng jǐngchá diàochá wán wǒmen zài tán péicháng de shì. xiān gěi nǐ huàn dào lìng yīgè ānquán de fángjiān.
如果是酒店管理疏忽导致的,酒店会承担责任。等警察调查完我们再谈赔偿的事。先给你换到另一个安全的房间。
Nếu do sơ suất quản lý khách sạn thì khách sạn chịu trách nhiệm. Đợi cảnh sát điều tra xong rồi nói chuyện bồi thường. Trước tiên đổi cho bạn sang phòng an toàn khác.
Cụm từ then chốt · 关键短语
fángjiān mén kāizhe
房间门开着
cửa phòng mở
bú yào jìnqù
不要进去
đừng vào
bǐ jì běn diàn nǎo
笔记本电脑
laptop
bào jǐng
报警
báo cảnh sát
bǎoxiǎn xiāng
保险箱
két sắt
tiáodǔ jiānkòng
调取监控
trích xuất camera
bú yào pèng
不要碰
đừng chạm vào
péicháng
赔偿
bồi thường
guǎnlǐ shūhū
管理疏忽
sơ suất quản lý
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "酒店房间入侵"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "酒店房间入侵"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "酒店房间入侵" này?
Tình huống Emergency liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này