Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "被跟踪骚扰"?

被跟踪骚扰

发现被跟踪或骚扰 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 警察/路人.

Emergency · 紧急18 câuTrung cấp · 进阶Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Being Followed · 被人跟踪

intermediate
You

nǐ hǎo , hòu miàn yǒu rén yī zhí gēn zhe wǒ 。 néng bāng wǒ ma ?

你好,后面有人一直跟着我。能帮我吗?

Xin chào, phía sau có người theo dõi tôi. Giúp tôi được không?

jìn xiān jìn lái ! nǐ ān quán le 。 nà ge rén shén me yàng zi ?

先进来!你安全了。那个人什么样子?

Vào đây trước! An toàn rồi. Người đó trông thế nào?

You

chuān huī sè wài tào de nán de , zǒu le sān tiáo jiē yī zhí gēn zhe 。

穿灰色外套的男的,走了三条街一直跟着。

Đàn ông mặc áo khoác xám, đi 3 con phố cứ theo.

wǒ bāng nǐ bào jǐng 。 zài zhè er zuò zhe , hē diǎn shuǐ 。

我帮你报警。在这儿坐着,喝点水。

Tôi giúp báo cảnh sát. Ngồi đây, uống nước đi.

You

xiè xie ! yī gè rén zài zhōng guó yǒu diǎn hài pà 。

谢谢!一个人在中国有点害怕。

Cảm ơn! Ở TQ một mình hơi sợ.

nǐ hǎo , xún lúi mín jǐng 。 miáo shù yī xià gēn zōng nǐ de rén ?

你好,巡逻民警。描述一下跟踪你的人?

Xin chào, cảnh sát tuần tra. Mô tả người theo dõi?

You

bàn xiǎo shí qián cóng dì tiě zhàn chū lái jiù kāi shǐ le 。 sān shí duō suì , huī sè wài tào , dài mào zi 。

半小时前从地铁站出来就开始了。三十多岁,灰色外套,戴帽子。

Nửa tiếng trước từ ga tàu điện ngầm ra bắt đầu. Ngoài 30 tuổi, áo khoác xám, đội mũ.

hǎo de , wǒ men zài fù jìn sōu xún 。 yǐ hòu yù dào zhè zhǒng qíng kuàng mǎ shàng zǒu jìn rén duō de dì fang ránhòu dǎ 110 。

好的,我们在附近搜寻。以后遇到这种情况马上走进人多的地方然后打110。

Vâng, chúng tôi tìm kiếm gần đây. Sau này gặp tình huống này mau đi vào chỗ đông người rồi gọi 110.

You

hǎo de , jì zhù le 。 néng sòng wǒ dào dì tiě zhàn ma ?

好的,记住了。能送我到地铁站吗?

Vâng, ghi nhớ rồi. Đưa tôi đến ga tàu điện ngầm được không?

dāng rán kě yǐ 。 yǐ hòu wǎn shàng bié yī gè rén zǒu piān pì de lù 。 cún hǎo 110 hé dà shǐ guǎn hào mǎ 。

当然可以。以后晚上别一个人走偏僻的路。存好110和大使馆号码。

Đương nhiên. Sau này tối đừng đi đường vắng một mình. Lưu số 110 và đại sứ quán.

Street Harassment · 街头骚扰

intermediate
You

wèi 110 ? yǒu rén yī zhí chán zhe wǒ bù ràng zǒu 。 zài sān lǐ tún jiǔ bā jiē 。

喂110?有人一直缠着我不让走。在三里屯酒吧街。

Alô 110? Có người bám theo không cho tôi đi. Ở phố bar Tam Lý Đồn.

pài rén guò lái le 。 nǐ xiàn zài ān quán ma ? duì fāng yǒu dòng shǒu ma ?

派人过来了。你现在安全吗?对方有动手吗?

Cử người đến rồi. Bạn an toàn không? Đối phương có dùng bạo lực không?

You

méi dòng shǒu , dàn yī zhí gēn zhe shuō huà hěn xià rén 。 wǒ duǒ jìn biàn lì diàn le 。

没动手,但一直跟着说话很吓人。我躲进便利店了。

Không đánh, nhưng cứ theo nói chuyện rất đáng sợ. Tôi trốn vào cửa hàng tiện lợi.

liú zài biàn lì diàn bié chū lái 。 jǐng chá jǐ fēn zhōng dào 。 nǐ shì wài guó rén ma ?

留在便利店别出来。警察几分钟到。你是外国人吗?

Ở trong cửa hàng đừng ra. Cảnh sát mấy phút đến. Bạn là người nước ngoài?

You

shì de , yuè nán rén 。

是的,越南人。

Vâng, người Việt Nam.

hǎo de 。 jǐng chá dào le huì chǔ lǐ 。 duì fāng yǒu wéi fǎ xíng wéi wǒ men yī fǎ chǔ lǐ 。

好的。警察到了会处理。对方有违法行为我们依法处理。

Vâng. Cảnh sát đến sẽ xử lý. Đối phương vi phạm chúng tôi xử lý theo luật.

You

xiè xie 。 kàn dào jǐng chá lái le 。

谢谢。看到警察来了。

Cảm ơn. Thấy cảnh sát đến rồi.

hǎo de , zhù yì ān quán 。 yǐ hòu dì yī shí jiān dǎ 110 。

好的,注意安全。以后第一时间打110。

Vâng, chú ý an toàn. Sau này gọi 110 ngay lập tức.

Cụm từ then chốt · 关键短语

xún luó

巡逻

tuần tra

piān pì

偏僻

vắng vẻ

chán zhe

缠着

bám theo

dòng shǒu

动手

dùng bạo lực

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "被跟踪骚扰"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,后面有人一直跟着我。能帮我吗?" (nǐ hǎo , hòu miàn yǒu rén yī zhí gēn zhe wǒ 。 néng bāng wǒ ma ?) — "Xin chào, phía sau có người theo dõi tôi. Giúp tôi được không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "被跟踪骚扰"?
Bạn có thể sẽ nghe: "先进来!你安全了。那个人什么样子?" (jìn xiān jìn lái ! nǐ ān quán le 。 nà ge rén shén me yàng zi ?) — "Vào đây trước! An toàn rồi. Người đó trông thế nào?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "被跟踪骚扰" này?
Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 被人跟踪, 街头骚扰.

Tình huống Emergency liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học