Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "证件全丢"?
证件全丢
护照钱包手机全部丢失 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 使馆/警察.
Xem trước hội thoại · 对话预览
All Documents Lost · 所有证件丢了
advancedjiùmìng ! bāo bèi qiǎng le , hùzhào , qiánbāo , shǒujī quán méi le !
救命!包被抢了,护照、钱包、手机全没了!
Cứu! Túi bị giật, hộ chiếu, ví, điện thoại mất hết!
bié huāng ! wǒ bāng nǐ bào jǐng . jìde qiǎngjié fàn zhǎng shénme yàng ma ?
别慌!我帮你报警。记得抢劫犯长什么样吗?
Đừng hoảng! Tôi giúp báo cảnh sát. Nhớ tên cướp trông thế nào?
liǎng gè rén qí mótuōchē , chuān hēi yīfú .
两个人骑摩托车,穿黑衣服。
Hai người đi xe máy, mặc đồ đen.
xiān lěngjìng . bāng nín zuò bǐlù . yǒu zhèngjiàn fùyìnjiàn huò zhàopiàn ma ?
先冷静。帮您做笔录。有证件复印件或照片吗?
Bình tĩnh trước. Giúp bạn lập biên bản. Có bản sao hoặc ảnh giấy tờ không?
hùzhào zhàopiàn cún yóuxiāng lǐ , dàn shǒujī méi le dǎ bù kāi .
护照照片存邮箱里,但手机没了打不开。
Ảnh hộ chiếu lưu email, nhưng mất điện thoại không mở được.
yòng wǒmen diànnǎo dēnglù yóuxiāng . yuènán dàshǐguǎn diànhuà wǒ bāng nǐ chá .
用我们电脑登录邮箱。越南大使馆电话我帮你查。
Dùng máy tính chúng tôi đăng nhập email. Số đại sứ quán Việt Nam tôi tra giúp.
hǎo de . xiànzài shēnshang yī fēn qián dōu méiyǒu ……
好的。现在身上一分钱都没有……
Vâng. Bây giờ trên người không có đồng nào...
bié dān xīn 。 shǐ guǎn kě yǐ jǐn jí yuán zhù 。 wǒ men bāng nǐ lián xì zài zhōng guó de péng yǒu huò tóng shì 。 yuè nán dà shǐ guǎn diàn huà 010-6532-7032 。
别担心。使馆可以紧急援助。我们帮你联系在中国的朋友或同事。越南大使馆电话010-6532-7032。
Đừng lo. Đại sứ quán hỗ trợ khẩn cấp. Chúng tôi giúp liên lạc bạn bè hoặc đồng nghiệp ở TQ. Số đại sứ quán 010-6532-7032.
xiè xie ! néng yòng nǐ men de diàn huà dǎ ma ?
谢谢!能用你们的电话打吗?
Cảm ơn! Dùng điện thoại cảnh sát gọi được không?
dāng rán kě yǐ 。 xiān lián xì shǐ guǎn hé jiā rén 。 yín háng kǎ yě bāng nǐ dǎ diàn huà guà shī 。
当然可以。先联系使馆和家人。银行卡也帮你打电话挂失。
Đương nhiên. Liên lạc đại sứ quán và gia đình trước. Thẻ ngân hàng cũng giúp gọi khóa.
Temporary Documents · 临时证件
intermediatesuǒ yǒu zhèng jiàn bèi qiǎng le , xū yào lín shí shēn fèn zhèng míng zhù jiǔ diàn 。
所有证件被抢了,需要临时身份证明住酒店。
Tất cả giấy tờ bị cướp, cần giấy chứng minh tạm thời ở khách sạn.
kě yǐ chū jù shēn fèn zhèng míng hán 。 dài zhe zhè ge hé bào àn zhèng míng jiù kě yǐ zhù jiǔ diàn 。
可以出具身份证明函。带着这个和报案证明就可以住酒店。
Có thể cấp thư xác nhận danh tính. Mang theo cái này và giấy trình báo là ở khách sạn được.
tài hǎo le 。 yào duō cháng shí jiān ?
太好了。要多长时间?
Tuyệt. Cần bao lâu?
dāng tiān bàn hǎo 。 hái xū yào shén me ? kě yǐ bāng lián xì jiā rén huì kuǎn 。
当天办好。还需要什么?可以帮联系家人汇款。
Trong ngày xong. Còn cần gì? Có thể giúp liên lạc gia đình gửi tiền.
néng bāng lián xì jiā rén ma ? méi shǒu jī le 。
能帮联系家人吗?没手机了。
Giúp liên lạc gia đình được không? Không có điện thoại.
kě yǐ , yòng wǒ men diàn huà dǎ 。 guó jì cháng tú kě yǐ yòng 。
可以,用我们电话打。国际长途可以用。
Được, dùng điện thoại chúng tôi. Gọi quốc tế được.
xiè xie 。 hái xū yào bǔ SIM kǎ , xū yào shén me zhèng jiàn ?
谢谢。还需要补SIM卡,需要什么证件?
Cảm ơn. Còn cần làm lại SIM, cần giấy tờ gì?
ná shēn fèn zhèng míng hán qù yíng yè tīng bǔ bàn SIM kǎ 。 jì de dài bào àn zhèng míng 。
拿身份证明函去营业厅补办SIM卡。记得带报案证明。
Mang thư xác nhận danh tính đến cửa hàng viễn thông làm lại SIM. Nhớ mang giấy trình báo.
Cụm từ then chốt · 关键短语
bèi qiǎng
被抢
bị giật / cướp
shēnfèn zhèngmíng hán
身份证明函
thư xác nhận danh tính
huìkuǎn
汇款
gửi tiền
yíngyètīng
营业厅
cửa hàng viễn thông
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "证件全丢"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "证件全丢"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "证件全丢" này?
Tình huống Emergency liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này