Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "航班取消"?
航班取消
航班取消或延误 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 地勤人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Flight Cancelled · 航班取消
intermediategèwèi lǚkè, yóuyú tiānqì yuányīn, fēiwǎng hé nèi de CA923 hángbān qǔxiāo. qǐng dào fúwù guìtái bànlǐ gǎiqiān huò tuìpiào.
各位旅客,由于天气原因,飞往河内的CA923航班取消。请到服务柜台办理改签或退票。
Quý hành khách, do thời tiết, chuyến bay CA923 đi Hà Nội bị hủy. Xin đến quầy dịch vụ đổi vé hoặc hoàn vé.
hángbān qǔxiāo le. zuìzǎo néng gǎi dào shénme shíhòu?
航班取消了。最早能改到什么时候?
Chuyến bay bị hủy. Sớm nhất đổi sang chuyến nào?
míngtiān shàngwǔ bā diǎn bàn yǒu yī bān. huòzhě jīnwǎn zǒu nán háng jīngtíng guǎngzhōu.
明天上午八点半有一班。或者今晚走南航经停广州。
Sáng mai 8:30 có chuyến. Hoặc tối nay đi China Southern transit Quảng Châu.
jīnwǎn nà bān jǐ diǎn dào hé nèi?
今晚那班几点到河内?
Chuyến tối nay mấy giờ đến Hà Nội?
wǎn jiǔ diǎn fēi , guǎngzhōu zhuǎnjī , dào hé nèi míngzǎo liù diǎn zuǒyòu .
晚九点飞,广州转机,到河内明早六点左右。
9 giờ tối bay, đổi máy bay ở Quảng Châu, đến Hà Nội khoảng 6 giờ sáng mai.
tài wǎn le , xuǎn míngtiān shàngwǔ de . hángkōng gōngsī ānpái zhùsù ma ?
太晚了,选明天上午的。航空公司安排住宿吗?
Muộn quá, chọn sáng mai. Hãng sắp xếp chỗ ở không?
tiānqì yuánsù qǔxiāo tígōng miǎnfèi jiǔdiàn hé cānshí . gěi nín zhùsù quàn hé cān quàn .
天气原因取消提供免费酒店和餐食。给您住宿券和餐券。
Hủy do thời tiết cung cấp khách sạn và bữa ăn miễn phí. Cho bạn phiếu ở và phiếu ăn.
hǎo de . míngtiān dēngjī pái xiànzài ná ma ?
好的。明天登机牌现在拿吗?
Vâng. Thẻ lên máy bay mai lấy bây giờ không?
dǎyìn hǎo le . míngtiān liù diǎn bàn dào guìtái zhí jī . jiǔdiàn bānchē zài dàodá céng A chūkǒu .
打印好了。明天六点半到柜台值机。酒店班车在到达层A出口。
In rồi. Mai 6:30 đến quầy làm thủ tục. Xe buýt khách sạn ở cửa ra A tầng đến.
Stranded at Airport · 滞留机场
intermediatehángbān yánwù dào míngtiān le , dàn bù ānpái zhùsù . zěnme bàn ?
航班延误到明天了,但不安排住宿。怎么办?
Chuyến bay hoãn đến mai, nhưng không sắp xếp chỗ ở. Làm sao?
lǚkè zìshēn yuánsù de hángkōng gōngsī bù fùzé zhùsù . jīchǎng yǒu xiūxí qū kěyǐ guòyè .
旅客自身原因的航空公司不负责住宿。机场有休息区可以过夜。
Lý do cá nhân hành khách hãng không chịu chỗ ở. Sân bay có khu nghỉ ngơi qua đêm.
xiūxí qū zài nǎ ? yǒu chōngdiàn de ma ?
休息区在哪?有充电的吗?
Khu nghỉ ngơi ở đâu? Có sạc điện không?
T3 sān lóu yǒu 24 xiǎoshí xiūxí qū , yǒu shāfā hé chāzuò . yě kěyǐ qù jīchǎng jiǔdiàn , zhōngdiǎn fáng yībǎi wǔ .
T3三楼有24小时休息区,有沙发和插座。也可以去机场酒店,钟点房一百五。
Tầng 3 T3 có khu nghỉ 24h, có sofa và ổ cắm. Cũng có khách sạn sân bay, phòng theo giờ 150.
jīchǎng jiǔdiàn zài nǎ ? zhège jià kěyǐ .
机场酒店在哪?这个价可以。
Khách sạn sân bay ở đâu? Giá này được.
chū dàodá céng yòuzhuǎn yībǎi mǐ . dài hùzhào hé jīpiào .
出到达层右转一百米。带护照和机票。
Ra tầng đến rẽ phải 100m. Mang hộ chiếu và vé máy bay.
hǎo de . jīchǎng yǒu 24 xiǎoshí chīfàn de ma ?
好的。机场有24小时吃饭的吗?
Vâng. Sân bay có chỗ ăn 24 giờ không?
T3 èr lóu yǒu màidāngláo hé biànlì diàn shì 24 xiǎoshí de .
T3二楼有麦当劳和便利店是24小时的。
Tầng 2 T3 có McDonald's và cửa hàng tiện lợi 24 giờ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
háng bān qǔ xiāo
航班取消
chuyến bay bị hủy
gǎi qiān
改签
đổi vé
jīngtíng
经停
transit
zhùsù quàn
住宿券
phiếu ở
cān quàn
餐券
phiếu ăn
yán wù
延误
hoãn / trễ
zhōngdiǎnfáng
钟点房
phòng theo giờ
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "航班取消"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "航班取消"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "航班取消" này?
Tình huống Emergency liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này