Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Tiền gửi kỳ hạn / Tiền gửi không kỳ hạn"?
定期/活期存款 — Tiền gửi kỳ hạn / Tiền gửi không kỳ hạn
Tìm hiểu và mở sổ tiết kiệm có kỳ hạn/không kỳ hạn tại ngân hàng Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhân viên ngân hàng.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Tư vấn loại tiền gửi và lãi suất · 咨询存款类型和利率
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng cún diǎn qián, dàn bù zhīdào cún dìngqī hǎo háishi huóqī hǎo. néng jièshào yīxià ma?
你好,我想存点钱,但不知道存定期好还是活期好。能介绍一下吗?
Xin chào, tôi muốn gửi tiền, nhưng không biết gửi kỳ hạn hay không kỳ hạn. Giới thiệu giúp tôi được không?
hǎo de. huóqī cúnkuǎn suíshí kěyǐ qǔ, dàn lìlǜ hěn dī. dìngqī cúnkuǎn lìlǜ gāo yīxiē, dàn yào dàoqī cái néng qǔ, tíqián qǔ de huà àn huóqī lìlǜ suàn.
好的。活期存款随时可以取,但利率很低。定期存款利率高一些,但要到期才能取,提前取的话按活期利率算。
Được. Tiền gửi không kỳ hạn rút bất cứ lúc nào, nhưng lãi suất rất thấp. Tiền gửi có kỳ hạn lãi suất cao hơn, nhưng phải đến hạn mới rút, rút trước thì tính theo lãi suất không kỳ hạn.
dìngqī de lìlǜ xiànzài shì duōshǎo? yǒu nǎxiē qīxiàn kěyǐ xuǎn?
定期的利率现在是多少?有哪些期限可以选?
Lãi suất kỳ hạn bây giờ bao nhiêu? Có những kỳ hạn nào để chọn?
dìngqī yǒu sān ge yuè, liù ge yuè, yī nián, liǎng nián, sān nián jǐ zhǒng. shíjiān yuè cháng lìlǜ yuè gāo. yī nián qī xiànzài dàgài nián lìlǜ bǎi fēn zhī yī diǎn wǔ zuǒyòu.
定期有三个月、六个月、一年、两年、三年几种。时间越长利率越高。一年期现在大概年利率百分之一点五左右。
Kỳ hạn có 3 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm. Thời gian càng dài lãi suất càng cao. Kỳ hạn 1 năm hiện tại khoảng lãi suất năm 1.5%.
nà wǒ cún yī nián dìngqī ba. xūyào dài shénme zhèngjiàn?
那我存一年定期吧。需要带什么证件?
Vậy tôi gửi kỳ hạn 1 năm. Cần mang giấy tờ gì?
dài hùzhào hé yínháng kǎ jiù xíng. wàiguó rén cún dìngqī de huà, jīn'é méiyǒu xiànzhì, dàn xūyào tián yī zhāng cúnkuǎn dān.
带护照和银行卡就行。外国人存定期的话,金额没有限制,但需要填一张存款单。
Mang hộ chiếu và thẻ ngân hàng là được. Người nước ngoài gửi có kỳ hạn thì số tiền không giới hạn, nhưng cần điền một tờ phiếu gửi tiền.
dàoqī le huì zìdòng xù cún ma? háishi xūyào wǒ zìjǐ lái qǔ?
到期了会自动续存吗?还是需要我自己来取?
Đến hạn có tự động tái gửi không? Hay cần tôi tự đến rút?
nín kěyǐ xuǎn zìdòng zhuǎn cún huòzhě dàoqī bù xù. zìdòng zhuǎn cún jiùshì dàoqī hòu lián běn dài lì jìxù cún xià yī qī. nín kàn xuǎn nǎ zhǒng?
您可以选自动转存或者到期不续。自动转存就是到期后连本带利继续存下一期。您看选哪种?
Bạn có thể chọn tự động tái gửi hoặc đến hạn không tái gia hạn. Tự động tái gửi nghĩa là khi đến hạn, gốc lẫn lãi tiếp tục gửi kỳ tiếp theo. Bạn chọn loại nào?
Cụm từ then chốt · 关键短语
huó qī
活期
không kỳ hạn
dìng qī
定期
có kỳ hạn
lì lǜ
利率
lãi suất
dào qī
到期
đến hạn
nián lì lǜ
年利率
lãi suất năm
yī nián qī
一年期
kỳ hạn 1 năm
cún kuǎn dān
存款单
phiếu gửi tiền
zì dòng zhuǎn cún
自动转存
tự động tái gửi
lián běn dài lì
连本带利
gốc lẫn lãi
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Tiền gửi kỳ hạn / Tiền gửi không kỳ hạn"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Tiền gửi kỳ hạn / Tiền gửi không kỳ hạn"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Tiền gửi kỳ hạn / Tiền gửi không kỳ hạn" này?
Tình huống Banking & Telecom liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này