Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "邮政/快递"?
邮政/快递
在中国寄快递回越南,了解快递公司和费用 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 快递员/邮局工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Sending a Package to Vietnam · 寄包裹回越南
basicnǐ hǎo , wǒ xiǎng jì yī ge bāo guǒ dào yuè nán .
你好,我想寄一个包裹到越南。
Xin chào, tôi muốn gửi một bưu kiện đến Việt Nam.
hǎo de . guó jì kuài dì yǒu hǎo jǐ zhǒng xuǎn zé . EMS zuì kuài dà gài wǔ dào qī tiān , yóu zhèng xiǎo bāo pián yi dàn yào sān zhōu . nín yào jì shén me dōng xi ?
好的。国际快递有好几种选择。EMS最快大概五到七天,邮政小包便宜但要两三周。您要寄什么东西?
Vâng. Chuyển phát quốc tế có mấy lựa chọn. EMS nhanh nhất khoảng 5 đến 7 ngày, bưu kiện nhỏ rẻ hơn nhưng mất hai ba tuần. Bạn muốn gửi gì?
shì yī xiē yī fu hé líng shí , gěi jiā rén de . fēi cháng bù jí , pián yi yī diǎn de jiù hǎo .
是一些衣服和零食,给家人的。不是很急,便宜一点的就好。
Là mấy bộ quần áo và đồ ăn vặt, gửi cho gia đình. Không gấp lắm, rẻ một chút là được.
nà yòng yóu zhèng xiǎo bāo jiù xíng . xiān chēng yī xià zhòng liàng …… 3.2 gōng jīn . dào yuè nán de huà dà gài 85 kuài . xū yào tián yī zhāng jì jiàn dān , xiě shàng shōu jiàn rén dì zhǐ hé diàn huà .
那用邮政小包就行。先称一下重量……3.2公斤。到越南的话大概85块。需要填一张寄件单,写上收件人地址和电话。
Vậy dùng bưu kiện nhỏ là được. Cân trước... 3,2 kg. Gửi đến Việt Nam khoảng 85 tệ. Cần điền tờ đơn gửi hàng, viết địa chỉ và số điện thoại người nhận.
hǎo de. líng shí kě yǐ jì ma? yǒu shén me bù néng jì de dōng xi ma?
好的。零食可以寄吗?有什么不能寄的东西吗?
Được. Đồ ăn vặt gửi được không? Có gì không được gửi không?
bāo zhuāng hǎo de líng shí kě yǐ. dàn shì ròu lèi, xīn xiān shuǐ guǒ, yè tǐ bù néng jì guó jì. hái yǒu diàn chí hé yì rán pǐn yě bù xíng.
包装好的零食可以。但是肉类、新鲜水果、液体不能寄国际。还有电池和易燃品也不行。
Đồ ăn vặt đóng gói được. Nhưng thịt, trái cây tươi, chất lỏng không được gửi quốc tế. Pin và chất dễ cháy cũng không được.
míng bai le. nà wǒ kāi shǐ tián dān zi.
明白了。那我开始填单子。
Hiểu rồi. Vậy tôi bắt đầu điền đơn.
Receiving a Package · 收快递
basicnǐ hǎo, nǐ yǒu yī gè kuài dì. nǐ zài jiā ma? hái shì fàng kuài dì guì?
你好,你有一个快递。你在家吗?还是放快递柜?
Xin chào, bạn có một bưu kiện. Bạn ở nhà không? Hay để vào tủ bưu kiện?
wǒ bù zài jiā. bāng wǒ fàng kuài dì guì ba.
我不在家。帮我放快递柜吧。
Tôi không ở nhà. Giúp tôi để vào tủ bưu kiện.
hǎo de, fàng fēng cháo guì le. qǔ jiàn mǎ wǒ fā duǎn xìn gěi nǐ. jì de 24 xiǎo shí nèi qǔ, bù rán yào shōu bǎo guǎn fèi.
好的,放丰巢柜了。取件码我发短信给你。记得24小时内取,不然要收保管费。
Được, đã để vào tủ Fengchao rồi. Mã lấy hàng tôi gửi tin nhắn cho bạn. Nhớ lấy trong 24 giờ, không thì phải trả phí giữ hàng.
💡 丰巢(Fengchao)是中国最大的快递柜品牌。24小时免费保管,超时收费。
hǎo de, xiè xie. zěn me dǎ kāi kuài dì guì?
好的,谢谢。怎么打开快递柜?
Được, cảm ơn. Mở tủ bưu kiện bằng cách nào?
sǎo guì zi shàng de èr wéi mǎ, shū rù qǔ jiàn mǎ jiù zì dòng kāi le. huò zhě zhí jiē zài fēng cháo App shàng cāo zuò yě xíng.
扫柜子上的二维码,输入取件码就自动开了。或者直接在丰巢App上操作也行。
Quét mã QR trên tủ, nhập mã lấy hàng là tự động mở. Hoặc thao tác trực tiếp trên app Fengchao cũng được.
Cụm từ then chốt · 关键短语
guó jì kuài dì
国际快递
chuyển phát quốc tế
jíjiù zhōngxīn
急救中心
trung tâm cấp cứu
yóu zhèng xiǎo bāo
邮政小包
bưu kiện nhỏ
wǔ dào qī tiān
五到七天
5 đến 7 ngày
chēng zhòng liàng
称重量
cân trọng lượng
gōngjīn
公斤
kilogram
jì jiàn dān
寄件单
đơn gửi hàng
shōu jiàn rén
收件人
người nhận
bāozhuāng hǎo de
包装好的
đóng gói
ròu lèi
肉类
thịt
yè tǐ
液体
chất lỏng
yì rán pǐn
易燃品
chất dễ cháy
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •丰巢(Fengchao)是中国最大的快递柜品牌。24小时免费保管,超时收费。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "邮政/快递"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "邮政/快递"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "邮政/快递" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "邮政/快递" ở Trung Quốc không?
Tình huống Banking & Telecom liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này