Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Kiểm tra lương về tài khoản"?
工资到账查询 — Kiểm tra lương về tài khoản
Kiểm tra lương đã về chưa, tìm hiểu các khoản khấu trừ trên bảng lương Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Đồng nghiệp. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Trao đổi với đồng nghiệp về lương · 和同事讨论工资到账
basicnǐ hǎo, zhè ge yuè shì wǒ dì yī cì fā gōngzī. zěnme chá gōngzī dào zhàng méiyǒu?
你好,这个月是我第一次发工资。怎么查工资到账没有?
Xin chào, tháng này là lần đầu tôi nhận lương. Kiểm tra lương đã vào tài khoản chưa thế nào?
měi ge yuè shíwǔ hào fā gōngzī. nǐ dǎkāi shǒujī yínháng APP kàn yīxià yú'é biàndòng, huòzhě kàn yǒu méiyǒu shōudào yínháng de dào zhàng duǎnxìn.
每个月十五号发工资。你打开手机银行APP看一下余额变动,或者看有没有收到银行的到账短信。
Mỗi tháng ngày 15 phát lương. Bạn mở APP ngân hàng di động xem biến động số dư, hoặc xem có nhận được tin nhắn báo tiền vào từ ngân hàng không.
dào le, dànshì bǐ wǒ hétóng shàng xiě de shǎo hǎo duō. zhè shì zěnme huí shì?
到了,但是比我合同上写的少好多。这是怎么回事?
Vào rồi, nhưng ít hơn nhiều so với ghi trên hợp đồng. Chuyện gì vậy?
hétóng shàng de shì shuì qián gōngzī. shíjì dào shǒu yào kòu wǔ xiǎn yī jīn hé gèrén suǒdéshuì. nǐ kàn yīxià gōngzī tiáo jiù qīngchǔ le.
合同上的是税前工资。实际到手要扣五险一金和个人所得税。你看一下工资条就清楚了。
Trên hợp đồng là lương trước thuế. Thực nhận phải trừ Ngũ hiểm nhất kim và thuế thu nhập cá nhân. Bạn xem bảng lương sẽ rõ.
gōngzī tiáo zài nǎlǐ kàn?
工资条在哪里看?
Bảng lương xem ở đâu?
gōngsī de OA xìtǒng lǐmiàn yǒu. dēnglù yǐhòu zhǎo 「xīnzī cháxún」, jiù néng kàndào měi ge yuè de gōngzī tiáo míngxì le.
公司的OA系统里面有。登录以后找「薪资查询」,就能看到每个月的工资条明细了。
Trong hệ thống OA công ty có. Đăng nhập rồi tìm "Tra cứu lương", xem được chi tiết bảng lương hàng tháng.
kàndào le. shàngmiàn yǒu jīběn gōngzī, jiābān fèi, háiyǒu gè zhǒng kòukuǎn. kòu de tǐng duō de.
看到了。上面有基本工资、加班费、还有各种扣款。扣的挺多的。
Thấy rồi. Trên đó có lương cơ bản, tiền tăng ca, còn có các khoản khấu trừ. Trừ nhiều ghê.
shì de, gāng lái de shíhòu dōu juéde kòu de duō. búguò wǔ xiǎn yī jīn shì wèile nǐ de bǎozhàng, yǐhòu kànbìng, tuìxiū, líkāi zhōngguó de shíhòu dōu néng yòng dào. yǒu wèntí kěyǐ qù zhǎo HR wèn qīngchǔ.
是的,刚来的时候都觉得扣得多。不过五险一金是为了你的保障,以后看病、退休、离开中国的时候都能用到。有问题可以去找HR问清楚。
Đúng, mới đến đều thấy trừ nhiều. Nhưng Ngũ hiểm nhất kim là để bảo đảm cho bạn, sau này khám bệnh, nghỉ hưu, rời Trung Quốc đều dùng được. Có thắc mắc thì hỏi HR cho rõ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
fā gōng zī
发工资
phát lương
yú é biàn dòng
余额变动
biến động số dư
dào zhàng duǎn xìn
到账短信
tin nhắn báo tiền vào
shuì qián gōng zī
税前工资
lương trước thuế
dào shǒu
到手
thực nhận
gè rén suǒ dé shuì
个人所得税
thuế thu nhập cá nhân
xīn zī chá xún
薪资查询
tra cứu lương
gōng zī tiáo míng xì
工资条明细
chi tiết bảng lương
bǎo zhàng
保障
bảo đảm/đảm bảo
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Kiểm tra lương về tài khoản"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Kiểm tra lương về tài khoản"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Kiểm tra lương về tài khoản" này?
Tình huống Banking & Telecom liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này