Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Chuyển khoản tiền thuê nhà"?
房租转账 — Chuyển khoản tiền thuê nhà
Mỗi tháng chuyển tiền thuê nhà cho chủ nhà qua ngân hàng di động hoặc WeChat Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Chủ nhà. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Chuyển khoản tiền thuê nhà hàng tháng · 每月转账交房租
basicwáng jiě, zhè ge yuè de fángzū wǒ zhuǎn gěi nín. yīgòng liǎng qiān wǔ duì ba?
王姐,这个月的房租我转给您。一共两千五对吧?
Chị Vương, tiền thuê nhà tháng này tôi chuyển cho chị. Tổng cộng 2.500 đúng không?
duì, liǎng qiān wǔ bǎi kuài. háiyǒu zhè ge yuè de shuǐdiàn fèi, yīgòng yī bǎi èr. jiā qǐlái liǎng qiān liù bǎi èr. nǐ zhíjiē wēixìn zhuǎn wǒ jiù xíng.
对,两千五百块。还有这个月的水电费,一共一百二。加起来两千六百二。你直接微信转我就行。
Đúng, 2.500 tệ. Còn tiền nước điện tháng này, tổng cộng 120. Cộng lại 2.620. Bạn trực tiếp chuyển WeChat cho tôi là được.
hǎo de, wǒ xiànzài jiù zhuǎn. zhuǎn wán kěyǐ gěi wǒ yī zhāng shōujù ma?
好的,我现在就转。转完可以给我一张收据吗?
Được, tôi chuyển ngay. Chuyển xong cho tôi một tờ biên nhận được không?
shōujù de huà, wēixìn zhuǎnzhàng jìlù jiùshì píngzhèng le. nǐ zhuǎn de shíhòu zài bèizhù lǐ xiě shàng 「mǒu yuè fángzū jiā shuǐdiàn」, yǐhòu yǒu jù kě chá.
收据的话,微信转账记录就是凭证了。你转的时候在备注里写上「某月房租+水电」,以后有据可查。
Biên nhận thì bản ghi chuyển khoản WeChat chính là chứng từ. Bạn chuyển thì ghi ở phần ghi chú "Tiền nhà + nước điện tháng X", sau này có bằng chứng tra được.
hǎo zhǔyì. zhuǎn hǎo le, nín cháshōu yīxià.
好主意。转好了,您查收一下。
Ý hay. Chuyển xong rồi, chị kiểm tra nhé.
shōudào le, xièxiè. duìle, xià ge yuè kāishǐ fángzū yào zhǎng liǎng bǎi kuài, xīn de hétóng wǒ guò jǐ tiān fā gěi nǐ kàn.
收到了,谢谢。对了,下个月开始房租要涨两百块,新的合同我过几天发给你看。
Nhận được rồi, cảm ơn. À, tháng sau bắt đầu tiền thuê nhà tăng 200 tệ, hợp đồng mới vài hôm nữa tôi gửi cho bạn xem.
hǎo de, wǒ kàn le hétóng zài shuō. fángzū kěyǐ àn jìdù jiāo ma? zhèyàng shǎo zhuǎn jǐ cì.
好的,我看了合同再说。房租可以按季度交吗?这样少转几次。
Được, tôi xem hợp đồng rồi tính. Tiền thuê có thể nộp theo quý không? Như vậy chuyển ít lần hơn.
kěyǐ de, àn jìdù jiāo yě xíng. yī cì jiāo sān ge yuè, wǒ hái kěyǐ gěi nǐ piányì yīdiǎn. nǐ kǎolǜ yīxià ba.
可以的,按季度交也行。一次交三个月,我还可以给你便宜一点。你考虑一下吧。
Được, nộp theo quý cũng được. Một lần nộp 3 tháng, tôi còn có thể giảm cho bạn một chút. Bạn suy nghĩ nhé.
Cụm từ then chốt · 关键短语
shuǐ diàn fèi
水电费
tiền nước điện
jiā qǐ lái
加起来
cộng lại
bèi zhù
备注
ghi chú
píng zhèng
凭证
chứng từ
zhǎng
涨
tăng (giá)
hé tóng
合同
hợp đồng
àn jì dù
按季度
theo quý
pián yì yī diǎn
便宜一点
rẻ hơn một chút
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Chuyển khoản tiền thuê nhà"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Chuyển khoản tiền thuê nhà"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Chuyển khoản tiền thuê nhà" này?
Tình huống Banking & Telecom liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này