Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Khi tiền mặt bị từ chối"?

现金被拒怎么办 — Khi tiền mặt bị từ chối

Cách xử lý khi cửa hàng không nhận tiền mặt Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhân viên cửa hàng / Người qua đường. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.

Banking & Telecom · 银行通讯18 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Cửa hàng không nhận tiền mặt · 商店不收现金

basic
You

nǐ hǎo, wǒ mǎi zhèxiē dōngxī. kěyǐ fù xiànjīn ma?

你好,我买这些东西。可以付现金吗?

Xin chào, tôi mua mấy thứ này. Trả tiền mặt được không?

💡 中国是全球移动支付最普及的国家,连菜市场、路边摊、停车场都用二维码收款。越南虽然也有MoMo、ZaloPay,但现金仍然广泛使用,而中国很多地方真的不收现金。

bù hǎo yìsi a, wǒmen zhèlǐ bù shōu xiànjīn, zhǐ néng sǎomǎ zhīfù. wēixìn huòzhě zhīfùbǎo dōu xíng.

不好意思啊,我们这里不收现金,只能扫码支付。微信或者支付宝都行。

Xin lỗi, chỗ chúng tôi không nhận tiền mặt, chỉ quét mã thanh toán. WeChat hoặc Alipay đều được.

You

a, kěshì wǒ méiyǒu wēixìn zhīfù...... wǒ gāng lái zhōngguó, hái méi kāitōng. zěnme bàn a?

啊,可是我没有微信支付......我刚来中国,还没开通。怎么办啊?

À, nhưng tôi không có WeChat Pay...... Tôi mới đến Trung Quốc, chưa kích hoạt. Làm sao bây giờ?

nà quèshí yǒu diǎn máfan. nǐ kěyǐ wènwen pángbiān yǒu méiyǒu rén yuànyì bāng nǐ fù, nǐ gěi tā xiànjīn. huòzhě nǐ kànkan fùjìn yǒu méiyǒu biànlìdiàn, yǒuxiē dà de biànlìdiàn hái shōu xiànjīn de.

那确实有点麻烦。你可以问问旁边有没有人愿意帮你付,你给他现金。或者你看看附近有没有便利店,有些大的便利店还收现金的。

Vậy thì hơi phiền. Bạn có thể hỏi xung quanh có ai sẵn lòng giúp trả, bạn đưa tiền mặt cho họ. Hoặc bạn xem gần đây có cửa hàng tiện lợi không, một số cửa hàng tiện lợi lớn vẫn nhận tiền mặt.

You

hǎo ba. bù hǎo yìsi, qǐngwèn pángbiān de péngyǒu, nǐ néng bù néng bāng wǒ fù yī xià? wǒ gěi nǐ xiànjīn. jiù zhèxiē dōngxī, yígòng duōshǎo qián láizhe?

好吧。不好意思,请问旁边的朋友,你能不能帮我付一下?我给你现金。就这些东西,一共多少钱来着?

Thôi được. Xin lỗi, bạn bên cạnh, bạn có thể giúp tôi trả không? Tôi đưa tiền mặt cho bạn. Mấy thứ này, tổng cộng bao nhiêu tiền nhỉ?

méi wèntí méi wèntí! wàiguó rén zài zhōngguó méiyǒu shǒujī zhīfù quèshí bù fāngbiàn. yígòng èrshí sān kuài wǔ shì ba? wǒ bāng nǐ sǎo.

没问题没问题!外国人在中国没有手机支付确实不方便。一共二十三块五是吧?我帮你扫。

Không vấn đề! Người nước ngoài ở Trung Quốc không có thanh toán di động đúng là bất tiện. Tổng cộng 23 tệ 5 phải không? Tôi giúp bạn quét.

You

tài gǎnxiè le! gěi nǐ sānshí kuài, bú yòng zhǎo le. zhēn de tài xièxiè le!

太感谢了!给你三十块,不用找了。真的太谢谢了!

Cảm ơn nhiều lắm! Đưa bạn 30 tệ, không cần thối. Thật sự cảm ơn nhiều lắm!

āi, bú yòng bú yòng, zhǎo nǐ liù kuài wǔ. nǐ gǎnjǐn qù bàn ge wēixìn zhīfù ba, zài zhōngguó zhēn de lí bù kāi shǒujī zhīfù de. yínháng kǎ bàn hǎo yǐhòu bǎng shàng wēixìn, chūmén zhǐ yào dài shǒujī jiù xíng le.

哎,不用不用,找你六块五。你赶紧去办个微信支付吧,在中国真的离不开手机支付的。银行卡办好以后绑上微信,出门只要带手机就行了。

Ơ, không cần không cần, thối bạn 6 tệ 5. Bạn nhanh đi làm WeChat Pay đi, ở Trung Quốc thật sự không thể thiếu thanh toán di động. Mở thẻ ngân hàng xong liên kết vào WeChat, ra ngoài chỉ cần mang điện thoại là đủ.

Nhờ người trả hộ và dùng thẻ tín dụng quốc tế · 找人代付和用国际信用卡

intermediate
You

bù hǎo yìsi, wǒ shì yuènán lái de, wǒ méiyǒu wēixìn zhīfù. zhèlǐ kěyǐ shuā guójì xìnyòngkǎ ma? Visa huòzhě Mastercard.

不好意思,我是越南来的,我没有微信支付。这里可以刷国际信用卡吗?Visa或者Mastercard。

Xin lỗi, tôi từ Việt Nam đến, tôi không có WeChat Pay. Ở đây quẹt thẻ tín dụng quốc tế được không? Visa hoặc Mastercard.

bù hǎo yìsi, wǒmen zhǐ yǒu sǎomǎ zhīfù, méiyǒu shuā kǎ de jīqì. fùjìn dà shāngchǎng dào shì kěyǐ shuā Visa de.

不好意思,我们只有扫码支付,没有刷卡的机器。附近大商场倒是可以刷Visa的。

Xin lỗi, chúng tôi chỉ có quét mã thanh toán, không có máy quẹt thẻ. Trung tâm thương mại lớn gần đây thì quẹt Visa được.

You

nà zěnme bàn ne...... yǒu méiyǒu qítā bànfǎ? wǒ shēnshàng zhǐ yǒu xiànjīn hé yuènán de yínháng kǎ.

那怎么办呢......有没有其他办法?我身上只有现金和越南的银行卡。

Vậy làm sao...... Có cách nào khác không? Tôi chỉ có tiền mặt và thẻ ngân hàng Việt Nam.

yào bù zhèyàng, nǐ děng yī xià, wǒ bāng nǐ wènwen gébì de lǎobǎn néng bù néng bāng nǐ dàifù. nǐ bǎ xiànjīn gěi tā jiù xíng.

要不这样,你等一下,我帮你问问隔壁的老板能不能帮你代付。你把现金给他就行。

Hay vậy, bạn đợi chút, tôi giúp hỏi ông chủ bên cạnh có thể trả hộ bạn không. Bạn đưa tiền mặt cho anh ấy là được.

You

tài hǎo le, xièxiè nǐ! wǒ bù hǎo yìsi máfan biéren, dànshì zhēn de méi bànfǎ.

太好了,谢谢你!我不好意思麻烦别人,但是真的没办法。

Tuyệt quá, cảm ơn bạn! Tôi ngại phiền người khác, nhưng thật sự không có cách nào.

méi shì méi shì, bāng ge xiǎo máng éryǐ. duōshǎo qián? sìshí qī? xíng, wǒ bāng nǐ sǎo. nǐ gěi wǒ wǔshí kuài xiànjīn, wǒ zhǎo nǐ sān kuài.

没事没事,帮个小忙而已。多少钱?四十七?行,我帮你扫。你给我五十块现金,我找你三块。

Không sao không sao, giúp chút việc nhỏ thôi mà. Bao nhiêu tiền? 47? Được, tôi giúp quét. Bạn đưa tôi 50 tệ tiền mặt, tôi thối 3 tệ.

You

gěi nǐ wǔshí. zhēn de tài gǎnxiè le! qǐngwèn nǐ zhīdào fùjìn yǒu méiyǒu yínháng ma? wǒ xiǎng qù bàn yī zhāng yínháng kǎ, ránhòu kāitōng wēixìn zhīfù.

给你五十。真的太感谢了!请问你知道附近有没有银行吗?我想去办一张银行卡,然后开通微信支付。

Đưa bạn 50. Thật sự cảm ơn nhiều! Xin hỏi bạn biết gần đây có ngân hàng không? Tôi muốn đi mở thẻ ngân hàng, rồi kích hoạt WeChat Pay.

zhǎo nǐ sān kuài. yínháng de huà, chūmén zuǒ zhuǎn zǒu liǎng bǎi mǐ jiù yǒu yī ge zhōngguó yínháng. wàiguó rén qù zhōngguó yínháng bàn kǎ bǐjiào fāngbiàn, tāmen yǒu yīngwén fúwù. duìle, nǐ yě kěyǐ xiān shìshì zhīfùbǎo, xiànzài wàiguó rén zhíjiē yòng hùzhào jiù néng zhùcè, bǎng guójì xìnyòngkǎ yě néng yòng.

找你三块。银行的话,出门左转走两百米就有一个中国银行。外国人去中国银行办卡比较方便,他们有英文服务。对了,你也可以先试试支付宝,现在外国人直接用护照就能注册,绑国际信用卡也能用。

Thối 3 tệ. Ngân hàng thì ra cửa rẽ trái đi 200 mét có một Ngân hàng Trung Quốc. Người nước ngoài ra Bank of China mở thẻ tiện hơn, họ có dịch vụ tiếng Anh. À, bạn cũng có thể thử Alipay trước, bây giờ người nước ngoài dùng hộ chiếu đăng ký trực tiếp được, liên kết thẻ tín dụng quốc tế cũng dùng được.

You

hǎo de, wǒ mǎshàng qù bàn! yǐhòu chūmén jiù bú yòng dài xiànjīn le duì ba?

好的,我马上去办!以后出门就不用带现金了对吧?

Được rồi, tôi đi làm ngay! Sau này ra ngoài không cần mang tiền mặt nữa phải không?

hāhā, shì de. zài zhōngguó yǒu shǒujī jiù děngyú yǒu qiánbāo. búguò jiànyì nǐ hái shì dài yī diǎn xiànjīn zài shēnshàng yǐfáng wànyī, bǐrú zuò gōngjiāo huòzhě qù tèbié xiǎo de tānwèi. dàn bǎifēn zhī jiǔshí jiǔ de qíngkuàng, shǒujī jiù gòu le.

哈哈,是的。在中国有手机就等于有钱包。不过建议你还是带一点现金在身上以防万一,比如坐公交或者去特别小的摊位。但百分之九十九的情况,手机就够了。

Haha, đúng rồi. Ở Trung Quốc có điện thoại là bằng có ví tiền. Nhưng khuyên bạn vẫn mang chút tiền mặt phòng khi cần, ví dụ đi xe buýt hoặc đến quầy hàng rất nhỏ. Nhưng 99% trường hợp, điện thoại là đủ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

bù shōu xiàn jīn

不收现金

không nhận tiền mặt

sǎo mǎ zhī fù

扫码支付

quét mã thanh toán

má fan

麻烦

phiền

biàn lì diàn

便利店

cửa hàng tiện lợi

shǒu jī zhī fù

手机支付

thanh toán di động

lí bù kāi

离不开

không thể thiếu

chū mén zhǐ yào dài shǒu jī

出门只要带手机

ra ngoài chỉ cần mang điện thoại

shuā kǎ de jī qì

刷卡的机器

máy quẹt thẻ

dà shāng chǎng

大商场

trung tâm thương mại lớn

dài fù

代付

trả hộ

gé bì

隔壁

bên cạnh

bāng ge xiǎo máng

帮个小忙

giúp chút việc nhỏ

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国是全球移动支付最普及的国家,连菜市场、路边摊、停车场都用二维码收款。越南虽然也有MoMo、ZaloPay,但现金仍然广泛使用,而中国很多地方真的不收现金。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "Khi tiền mặt bị từ chối"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我买这些东西。可以付现金吗?" (nǐ hǎo, wǒ mǎi zhèxiē dōngxī. kěyǐ fù xiànjīn ma?) — "Xin chào, tôi mua mấy thứ này. Trả tiền mặt được không?". Lưu ý: 中国是全球移动支付最普及的国家,连菜市场、路边摊、停车场都用二维码收款。越南虽然也有MoMo、ZaloPay,但现金仍然广泛使用,而中国很多地方真的不收现金。
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Khi tiền mặt bị từ chối"?
Bạn có thể sẽ nghe: "不好意思啊,我们这里不收现金,只能扫码支付。微信或者支付宝都行。" (bù hǎo yìsi a, wǒmen zhèlǐ bù shōu xiànjīn, zhǐ néng sǎomǎ zhīfù. wēixìn huòzhě zhīfùbǎo dōu xíng.) — "Xin lỗi, chỗ chúng tôi không nhận tiền mặt, chỉ quét mã thanh toán. WeChat hoặc Alipay đều được.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Khi tiền mặt bị từ chối" này?
Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm cửa hàng không nhận tiền mặt, nhờ người trả hộ và dùng thẻ tín dụng quốc tế.
Có lưu ý văn hoá nào khi "Khi tiền mặt bị từ chối" ở Trung Quốc không?
中国是全球移动支付最普及的国家,连菜市场、路边摊、停车场都用二维码收款。越南虽然也有MoMo、ZaloPay,但现金仍然广泛使用,而中国很多地方真的不收现金。

Tình huống Banking & Telecom liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học