Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội"?
医保和社保 — Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội
Tìm hiểu và sử dụng bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội tại Trung Quốc Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhân sự công ty / Quầy BHXH. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Tìm hiểu quy trình khám bệnh hoàn phí BHYT · 了解医保看病报销流程
basicnǐ hǎo, wǒ shì wàiguó yuángōng, xiǎng liǎojiě yīxià gōngsī gěi wǒ mǎi de yībǎo zěnme yòng?
你好,我是外国员工,想了解一下公司给我买的医保怎么用?
Xin chào, tôi là nhân viên nước ngoài, muốn tìm hiểu bảo hiểm y tế công ty mua cho tôi dùng thế nào?
nǐ hǎo! gōngsī yǐjīng bāng nǐ jiǎo le wǔ xiǎn yī jīn, qízhōng jiù bāokuò yīliáo bǎoxiǎn. kànbìng de shíhòu dài shèbǎo kǎ qù yīyuàn guàhào jiù xíng.
你好!公司已经帮你缴了五险一金,其中就包括医疗保险。看病的时候带社保卡去医院挂号就行。
Xin chào! Công ty đã đóng "ngũ hiểm nhất kim" cho bạn, trong đó có bảo hiểm y tế. Khi đi khám bệnh mang thẻ bảo hiểm xã hội đến bệnh viện đăng ký là được.
yībǎo kěyǐ bàoxiāo duōshǎo? suǒyǒu fèiyòng dōu néng bào ma?
医保可以报销多少?所有费用都能报吗?
BHYT hoàn được bao nhiêu? Tất cả chi phí đều hoàn được không?
bú shì suǒyǒu fèiyòng dōu néng bào. yībǎo yǒu ge qǐ fù xiàn, chāoguò qǐ fù xiàn de bùfèn dàgài néng bàoxiāo bǎi fēn zhī qīshí dào bāshí. zìfèi yào hé yīxiē tèshū xiàngmù bú zài bàoxiāo fànwéi nèi.
不是所有费用都能报。医保有个起付线,超过起付线的部分大概能报销百分之七十到八十。自费药和一些特殊项目不在报销范围内。
Không phải tất cả chi phí đều hoàn được. BHYT có mức khởi điểm, phần vượt quá mức khởi điểm khoảng hoàn được 70-80%. Thuốc tự chi trả và một số hạng mục đặc biệt không nằm trong phạm vi hoàn phí.
wǒ hái méi ná dào shèbǎo kǎ, qù nǎlǐ lǐng?
我还没拿到社保卡,去哪里领?
Tôi chưa nhận được thẻ BHXH, đến đâu lấy?
shèbǎo kǎ gōngsī huì tǒngyī bànlǐ de, yībān rùzhí yī liǎng ge yuè hòu jiù néng ná dào. zài děng kǎ de qījiān, nǐ kěyǐ xiān zìfèi kànbìng, zhīhòu ná fāpiào lái bàoxiāo.
社保卡公司会统一办理的,一般入职一两个月后就能拿到。在等卡的期间,你可以先自费看病,之后拿发票来报销。
Thẻ BHXH công ty sẽ làm đồng loạt, thường nhập việc 1-2 tháng là nhận được. Trong thời gian chờ thẻ, bạn có thể tự trả tiền khám bệnh trước, sau đó mang hóa đơn đến hoàn phí.
míngbái le. shèbǎo kǎ chúle kànbìng hái néng gàn shénme?
明白了。社保卡除了看病还能干什么?
Hiểu rồi. Thẻ BHXH ngoài khám bệnh còn dùng làm gì?
shèbǎo kǎ hái néng zài yàodiàn mǎi yào, zhànghù lǐ de yú'é kěyǐ zhíjiē shuā kǎ yòng. lìngwài xiànzài xīn bǎn shèbǎo kǎ hái yǒu yínháng kǎ gōngnéng, kěyǐ cún qǔ qián.
社保卡还能在药店买药,账户里的余额可以直接刷卡用。另外现在新版社保卡还有银行卡功能,可以存取钱。
Thẻ BHXH còn dùng mua thuốc ở hiệu thuốc, số dư trong tài khoản quẹt thẻ trực tiếp. Ngoài ra thẻ BHXH phiên bản mới còn có chức năng thẻ ngân hàng, gửi rút tiền được.
Cụm từ then chốt · 关键短语
wǔ xiǎn yī jīn
五险一金
5 bảo hiểm 1 quỹ (BHXH Trung Quốc)
shè bǎo kǎ
社保卡
thẻ bảo hiểm xã hội
guà hào
挂号
đăng ký khám bệnh
bào xiāo
报销
hoàn phí
qǐ fù xiàn
起付线
mức khởi điểm/ngưỡng tự trả
zì fèi yào
自费药
thuốc tự chi trả
fā piào
发票
hóa đơn
yào diàn
药店
hiệu thuốc
shuā kǎ
刷卡
quẹt thẻ
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội" này?
Tình huống Banking & Telecom liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này