Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Chuyển tiền quốc tế về Việt Nam"?
国际汇款回越南 — Chuyển tiền quốc tế về Việt Nam
Chuyển tiền từ ngân hàng Trung Quốc hoặc kênh chuyển tiền về Việt Nam Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhân viên ngân hàng. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Chuyển tiền quốc tế tại quầy ngân hàng · 银行柜台办理国际汇款
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng cóng zhèlǐ huìkuǎn huí yuènán. qǐngwèn zěnme bànlǐ?
你好,我想从这里汇款回越南。请问怎么办理?
Xin chào, tôi muốn chuyển tiền từ đây về Việt Nam. Xin hỏi làm thủ tục thế nào?
hǎo de, guójì huìkuǎn xūyào nín tígōng hùzhào, duìfāng yínháng míngchēng, yínháng dàimǎ, shōukuǎn rén xìngmíng hé zhànghào. nín huì duōshǎo?
好的,国际汇款需要您提供护照、对方银行名称、银行代码、收款人姓名和账号。您汇多少?
Được, chuyển tiền quốc tế cần bạn cung cấp hộ chiếu, tên ngân hàng đối phương, mã ngân hàng, tên và số tài khoản người nhận. Bạn chuyển bao nhiêu?
wǒ xiǎng huì wǔ qiān kuài rénmínbì. jīntiān de huìlǜ shì duōshǎo?
我想汇五千块人民币。今天的汇率是多少?
Tôi muốn chuyển 5.000 tệ. Tỷ giá hôm nay bao nhiêu?
jīntiān rénmínbì duì yuènán dùn de huìlǜ dàgài shì yī bǐ sān qiān wǔ zuǒyòu. wǔ qiān kuài dàgài néng shōudào yī qiān qī bǎi duō wàn yuènán dùn, kòu diào shǒuxù fèi de huà huì shǎo yīdiǎn.
今天人民币兑越南盾的汇率大概是一比三千五左右。五千块大概能收到一千七百多万越南盾,扣掉手续费的话会少一点。
Hôm nay tỷ giá nhân dân tệ đổi đồng Việt Nam khoảng 1 ăn 3.500. 5.000 tệ khoảng nhận được hơn 17 triệu đồng Việt Nam, trừ phí thủ tục thì sẽ ít hơn một chút.
shǒuxù fèi duōshǎo? duō jiǔ néng dào zhàng?
手续费多少?多久能到账?
Phí thủ tục bao nhiêu? Bao lâu thì tiền về?
diànhuì shǒuxù fèi dàgài yī bǎi wǔ dào liǎng bǎi kuài, dào zhàng yībān xūyào liǎng dào sān ge gōngzuò rì. rúguǒ zháojí de huà, jiājí huìkuǎn dāngtiān jiù néng dào, dàn shǒuxù fèi huì guì yīxiē.
电汇手续费大概一百五到两百块,到账一般需要两到三个工作日。如果着急的话,加急汇款当天就能到,但手续费会贵一些。
Phí chuyển điện khoảng 150-200 tệ, tiền về thường 2-3 ngày làm việc. Nếu gấp thì chuyển nhanh trong ngày là đến, nhưng phí sẽ đắt hơn.
bù zháojí, zhèngcháng huì jiù xíng. xūyào tián shénme biǎogé ma?
不着急,正常汇就行。需要填什么表格吗?
Không gấp, chuyển bình thường là được. Cần điền mẫu gì không?
xūyào tián yī zhāng jìngwài huìkuǎn shēnqǐng shū. shàngmiàn xiě shōukuǎn rén xìnxī, huìkuǎn jīn'é hé huìkuǎn yòngtú. yòngtú xiě 「jiātíng shēnghuó fèi」 jiù kěyǐ le.
需要填一张境外汇款申请书。上面写收款人信息、汇款金额和汇款用途。用途写「家庭生活费」就可以了。
Cần điền một tờ đơn xin chuyển tiền ra nước ngoài. Trên đó ghi thông tin người nhận, số tiền chuyển và mục đích chuyển tiền. Mục đích ghi "Chi phí sinh hoạt gia đình" là được.
Cụm từ then chốt · 关键短语
guó jì huì kuǎn
国际汇款
chuyển tiền quốc tế
yín háng dài mǎ
银行代码
mã ngân hàng (SWIFT code)
shōu kuǎn rén
收款人
người nhận tiền
huì lǜ
汇率
tỷ giá
shǒu xù fèi
手续费
phí thủ tục
yuè nán dùn
越南盾
đồng Việt Nam
diàn huì
电汇
chuyển khoản điện tín
jiā jí
加急
gấp/chuyển nhanh
jìng wài huì kuǎn
境外汇款
chuyển tiền ra nước ngoài
huì kuǎn yòng tú
汇款用途
mục đích chuyển tiền
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Chuyển tiền quốc tế về Việt Nam"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Chuyển tiền quốc tế về Việt Nam"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Chuyển tiền quốc tế về Việt Nam" này?
Tình huống Banking & Telecom liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này