Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "午休闲聊"?
午休闲聊
在茶水间或午休时和同事随便聊聊 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 同事.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Morning Small Talk · 早晨闲聊
basiczǎo! zuó wǎn kàn qiú le ma? tài jīng cǎi le.
早!昨晚看球了吗?太精彩了。
Sáng! Tối qua xem bóng đá không? Quá hay luôn.
zǎo! méi kàn, jiā bān zuò PPT le. shéi yíng le?
早!没看,加班做PPT了。谁赢了?
Sáng! Không xem, tăng ca làm PPT. Ai thắng?
guó zú jū rán yíng le! zuì hòu liǎng fēn zhōng hái luò hòu ne, jué shā le. nǐ yī dìng yào kàn kàn huí fàng.
国足居然赢了!最后两分钟还落后呢,绝杀了。你一定要看看回放。
Đội tuyển Trung Quốc thắng luôn! Hai phút cuối còn bị dẫn, ghi bàn tuyệt mệnh. Bạn nhất định phải xem lại.
zhēn de? nà wǒ wǔ xiū de shí hòu kàn. duì le, kā fēi hái yǒu ma? zhè hú kǒng pà kōng le.
真的?那我午休的时候看。对了,咖啡还有吗?这壶好像空了。
Thật á? Vậy tôi giờ nghỉ trưa xem. À, còn cà phê không? Bình này hình như hết rồi.
kōng le. wǒ zhèng zhǔn bèi pào yī hú xīn de, gěi nǐ yě dào yī bēi?
空了。我正准备泡一壶新的,给你也倒一杯?
Hết rồi. Tôi đang chuẩn bị pha bình mới, rót cho bạn một ly luôn?
hǎo a, xiè xie! jīn tiān méi yǒu kā fēi chēng bu xià qù.
好啊,谢谢!今天没有咖啡撑不下去。
Hay quá, cảm ơn! Hôm nay không có cà phê chịu không nổi.
Break Room Chat · 午休聊天
intermediatenǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn lèi a. zhè zhōu tài xīn kǔ le ba?
你看起来有点累啊。这周太辛苦了吧?
Trông bạn hơi mệt. Tuần này vất vả quá hả?
bié tí le, yī gè bug tiáo le liǎng tiān hái méi zhǎo dào yuán yīn. yǒu shí hòu jué de diàn nǎo zài gēn wǒ zuò duì.
别提了,一个bug调了两天还没找到原因。有时候觉得电脑在跟我作对。
Đừng nhắc, một bug sửa hai ngày vẫn chưa tìm ra nguyên nhân. Đôi khi cảm giác máy tính đang chống lại mình.
wǒ dǒng nà zhǒng gǎn jué. nǐ shì guò xiān lí kāi yī huìr ma? yǒu shí hòu bù dīng zhe píng mù fǎn ér néng xiǎng dào bàn fǎ.
我懂那种感觉。你试过先离开一会儿吗?有时候不盯着屏幕反而能想到办法。
Tôi hiểu cảm giác đó. Bạn thử rời đi một lúc chưa? Đôi khi không nhìn màn hình lại nghĩ ra cách.
nǐ shuō de duì. yào bu wǒ men chū qù zhuǎn yī quān? lóu xià zǒu zǒu?
你说得对。要不我们出去转一圈?楼下走走?
Bạn nói đúng. Hay mình ra ngoài đi một vòng? Xuống dưới đi bộ?
zǒu! wǒ yě xū yào tòu tòu qì. huí lái rú guǒ hái kǎ zhe, wǒ bāng nǐ kàn kan dài mǎ. liǎng gè rén kàn yǒu shí hòu bǐ yī gè rén qiáng.
走!我也需要透透气。回来如果还卡着,我帮你看看代码。两个人看有时候比一个人强。
Đi! Tôi cũng cần hít thở không khí. Về mà vẫn bị kẹt, tôi giúp xem code. Hai người xem đôi khi tốt hơn một người.
tài hǎo le, xiè xie! guāng shuō chū lái wǒ jiù gǎn jué hǎo duō le. zǒu ba.
太好了,谢谢!光说出来我就感觉好多了。走吧。
Tuyệt vời, cảm ơn! Chỉ nói ra thôi tôi đã cảm thấy khá hơn rồi. Đi thôi.
Cụm từ then chốt · 关键短语
kàn qiú
看球
xem bóng đá
jīng cǎi
精彩
hay / hấp dẫn
juéshā
绝杀
bàn thắng tuyệt mệnh
huífàng
回放
xem lại / phát lại
pào yī hú
泡一壶
pha một bình
dào yī bēi
倒一杯
rót một ly
kàn qǐlái yǒudiǎn lèi
看起来有点累
trông hơi mệt
tài xīnkǔle
太辛苦了
vất vả quá
líkāi yīhuǐ'er
离开一会儿
rời đi một lúc
bù dīngzhe píngmù
不盯着屏幕
không nhìn màn hình
tòu tòu qì
透透气
hít thở không khí
liǎng gè rén kàn
两个人看
hai người xem
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "午休闲聊"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "午休闲聊"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "午休闲聊" này?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này