Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "面试"?
面试
参加中文面试,回答面试官的常见问题 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 面试官.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Standard Interview · 标准面试流程
basicgǎnxiè nǐ jīntiān lái miànshì. qǐng zuò. xiān jiǎndān zìwǒ jièshào yīxià ba.
感谢你今天来面试。请坐。先简单自我介绍一下吧。
Cảm ơn bạn đã đến phỏng vấn hôm nay. Mời ngồi. Hãy giới thiệu đơn giản về bản thân nhé.
xièxie. wǒ bìyè yú hé nèi guójiā dàxué, zài yuènán zuòle sān nián ruǎnjiàn kāifā, xiànzài lái zhōngguó xiǎng zhǎodào yīgè yǒu fāzhǎn kōngjiān de gǎngwèi.
谢谢。我毕业于河内国家大学,在越南做了三年软件开发,现在来中国想找一个有发展空间的岗位。
Cảm ơn. Tôi tốt nghiệp Đại học Quốc gia Hà Nội, đã làm ba năm phát triển phần mềm ở Việt Nam, giờ đến Trung Quốc muốn tìm một vị trí có không gian phát triển.
tīng qǐlái bùcuò. nǐ juéde nǐ zuì dà de yōushì shì shénme?
听起来不错。你觉得你最大的优势是什么?
Nghe có vẻ tốt đấy. Bạn nghĩ ưu điểm lớn nhất của mình là gì?
wǒ juéde shì xuéxí nénglì qiáng. shàng yī fèn gōngzuò zhōng, wǒ liǎng zhōu jiù xuéhuìle yī mén xīn de biānchéng yǔyán lái gǎn xiàngmù jìndù.
我觉得是学习能力强。上一份工作中,我两周就学会了一门新的编程语言来赶项目进度。
Tôi nghĩ là khả năng học nhanh. Ở công việc trước, tôi đã học một ngôn ngữ lập trình mới trong hai tuần để kịp tiến độ dự án.
hěn lìhài. nǐ yǒu shénme wèntí xiǎng wèn wǒmen ma?
很厉害。你有什么问题想问我们吗?
Rất giỏi. Bạn có câu hỏi nào muốn hỏi chúng tôi không?
💡 中国面试结尾也建议提问,说"没有"会显得你对公司不感兴趣。可以问团队、发展空间等。
yǒu de. néng jièshào yīxià wǒ huì jiārù de tuánduì ma? hái yǒu gōngsī jiābān duō bù duō?
有的。能介绍一下我会加入的团队吗?还有公司加班多不多?
Có ạ. Anh/chị có thể giới thiệu về đội nhóm tôi sẽ gia nhập không? Và công ty có phải tăng ca nhiều không?
💡 在中国面试中问加班情况是正常的,尤其要了解是否是996(早9晚9、一周6天)。
Behavioral Interview Questions · 行为面试题
intermediategēn wǒ shuō shuō nǐ shì zěnme chǔlǐ gēn tóngshì yìjiàn bù yīzhì de qíngkuàng?
跟我说说你是怎么处理跟同事意见不一致的情况?
Hãy kể cho tôi nghe bạn xử lý thế nào khi có bất đồng ý kiến với đồng nghiệp?
hǎo de. zhīqián yǒu gè tóngshì jīngcháng cuòguò jiézhǐ rìqī, wǒ méiyǒu zhíjiē tóusù, ér shì sīxià hé tā liáole liáo, liǎojiě tā de gōngzuò liàng, zuìzhōng wǒmen yīqǐ zhìdìngle yīgè jìhuà.
好的。之前有个同事经常错过截止日期,我没有直接投诉,而是私下跟他聊了聊,了解他的工作量,最后我们一起制定了一个计划。
Vâng. Trước đây có một đồng nghiệp hay trễ deadline, tôi không khiếu nại trực tiếp mà nói chuyện riêng với anh ấy, tìm hiểu khối lượng công việc, cuối cùng chúng tôi cùng lập một kế hoạch.
fāngfǎ bùcuò. nà nǐ néng miáoshù yīxià zài gāo yā huánjìng xià gōngzuò de jīnglì ma?
方法不错。那你能描述一下在高压环境下工作的经历吗?
Cách làm tốt đấy. Vậy bạn có thể mô tả kinh nghiệm làm việc dưới áp lực cao không?
yǒu yī cì chǎnpǐn shàngxiàn tíqián liǎo liǎng zhōu, wǒ chóngxīn ānpái le yōuxiān jí, míngquè fēnpèi le rènwù, zuìzhōng zhǔnshí shàngxiàn, méiyǒu zhòngdà bug.
有一次产品上线提前了两周,我重新安排了优先级,明确分配了任务,最终准时上线,没有重大bug。
Có lần sản phẩm ra mắt sớm hơn hai tuần, tôi sắp xếp lại ưu tiên, phân công nhiệm vụ rõ ràng, cuối cùng ra mắt đúng hạn, không có bug nghiêm trọng.
zhè tǐxiànle hěn qiáng de lǐngdǎolì. nǐ wèilái sān dào wǔ nián de zhíyè guīhuà shì shénme?
这体现了很强的领导力。你未来三到五年的职业规划是什么?
Điều này thể hiện năng lực lãnh đạo mạnh. Kế hoạch nghề nghiệp ba đến năm năm tới của bạn là gì?
wǒ xīwàng néng chéngzhǎng wèi jìshù zhǔguǎn, yī fāngmiàn dài xīnrén, yī fāngmiàn cānyù jiàgòu juécè. tóngshí yě xiǎng bǎ zhōngwén xué hǎo, gèng hǎo de róngrù zhōngguó de gōngzuò huánjìng.
我希望能成长为技术主管,一方面带新人,一方面参与架构决策。同时也想把中文学好,更好地融入中国的工作环境。
Tôi hy vọng phát triển thành trưởng nhóm kỹ thuật, vừa hướng dẫn người mới vừa tham gia quyết định kiến trúc. Đồng thời cũng muốn học tiếng Trung thật giỏi để hòa nhập tốt hơn vào môi trường làm việc ở Trung Quốc.
Cụm từ then chốt · 关键短语
qǐng zuò
请坐
mời ngồi
zì wǒ jiè shào
自我介绍
tự giới thiệu bản thân
zuì dà de yōu shì
最大的优势
ưu điểm lớn nhất
nǐ jué de
你觉得
bạn nghĩ
yǒu shén me wèn tí xiǎng wèn
有什么问题想问
có câu hỏi nào muốn hỏi
yì jiàn bù yī zhì
意见不一致
bất đồng ý kiến
zěn me chǔ lǐ
怎么处理
xử lý thế nào
gāo yā huán jìng
高压环境
môi trường áp lực cao
miáo shù yī xià
描述一下
mô tả
lǐng dǎo lì
领导力
năng lực lãnh đạo
zhí yè guī huà
职业规划
kế hoạch nghề nghiệp
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国面试结尾也建议提问,说"没有"会显得你对公司不感兴趣。可以问团队、发展空间等。
- •在中国面试中问加班情况是正常的,尤其要了解是否是996(早9晚9、一周6天)。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "面试"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "面试"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "面试" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "面试" ở Trung Quốc không?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này