Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "参加培训"?
参加培训
参加或申请培训课程 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 培训师.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Internal Training · 参加内部培训
basichuānyíng cānjiā jīntiān de wēi fúwù jiàgòu péixùn. xiān wèn yīxià dàjiā duì wēi fúwù liǎojiě duōshao?
欢迎参加今天的微服务架构培训。先问一下大家对微服务了解多少?
Chào mừng tham gia đào tạo kiến trúc microservice hôm nay. Trước tiên hỏi mọi người hiểu bao nhiêu về microservice?
wǒ liǎojiě jīběn gàiniàn, dàn hái méiyǒu shíjì yòngguò. xiǎng xuéxue zěnme zài xiàngmù zhōng luòdì.
我了解基本概念,但还没有实际用过。想学学怎么在项目中落地。
Tôi hiểu khái niệm cơ bản, nhưng chưa dùng thực tế. Muốn học cách triển khai trong dự án.
hǎo de. wǒmen jīntiān huì cóng fúwù chāifēn jiǎng dào fúwù tōngxìn, zuìhòu zuò yīgè shízhàn liànxí.
好的。我们今天会从服务拆分讲到服务通信,最后做一个实战练习。
Tốt. Hôm nay chúng ta sẽ nói từ phân tách dịch vụ đến giao tiếp dịch vụ, cuối cùng làm bài thực hành.
lǎoshī, qǐngwèn wēi fúwù zhī jiān de tōngxìn yòng gRPC hǎo háishì REST hǎo?
老师,请问微服务之间的通信用gRPC好还是REST好?
Thầy ơi, xin hỏi giao tiếp giữa các microservice dùng gRPC hay REST tốt hơn?
hǎo wèntí. nèibù fúwù zhī jiān tuījiàn gRPC, duìwài API yòng REST. jùtǐ xuǎnzé hái yào kàn chǎngjǐng.
好问题。内部服务之间推荐gRPC,对外API用REST。具体选择还要看场景。
Câu hỏi hay. Giữa các dịch vụ nội bộ khuyên dùng gRPC, API đối ngoại dùng REST. Lựa chọn cụ thể còn tùy tình huống.
míngbáile, xièxie lǎoshī. péixùn jiéshù hòu huì yǒu zīliào fā ma?
明白了,谢谢老师。培训结束后会有资料发吗?
Hiểu rồi, cảm ơn thầy. Sau buổi đào tạo có gửi tài liệu không?
Requesting External Training · 申请外部培训
intermediatelǐngdǎo, wǒ xiǎng shēnqǐng cānjiā xià yīgè yuè de yún yuánshēng jìshù dàhuì. fèiyòng dàgài 2000 kuài, liǎng tiān shíjiān.
领导,我想申请参加下个月的云原生技术大会。费用大概2000块,两天时间。
Sếp, tôi muốn xin tham gia hội nghị công nghệ Cloud Native tháng sau. Chi phí khoảng 2000 tệ, hai ngày.
zhège dàhuì gēn nǐ de gōngzuò yǒu shénme guānxì? xué wán néng dài lái shénme?
这个大会跟你的工作有什么关系?学完能带来什么?
Hội nghị này liên quan gì đến công việc của bạn? Học xong mang lại gì?
wǒmen xià yīgè jìdù yào zuò róngqì huà gǎizào, dàhuì shàng yǒu Kubernetes zuì jiā shíjiàn de zhuāntí. xué wán wǒ kěyǐ zài tuánduì nèibù zuò fēnxiǎng.
我们下个季度要做容器化改造,大会上有Kubernetes最佳实践的专题。学完我可以在团队内部做分享。
Quý sau chúng ta phải làm chuyển đổi container, hội nghị có chuyên đề best practice Kubernetes. Học xong tôi có thể chia sẻ nội bộ trong team.
gēn yèwù fāngxiàng yīzhì de huà wǒ zhīchí. nǐ tí gè shēnqǐng, fèiyòng zǒu péixùn yùsuàn.
跟业务方向一致的话我支持。你提个申请,费用走培训预算。
Nếu phù hợp với hướng nghiệp vụ thì tôi ủng hộ. Bạn nộp đơn, chi phí dùng ngân sách đào tạo.
tài hǎo le! huí lái hòu wǒ xiě yī fèn xué xí bào gào, zài gěi tuán duì zuò yī cì fēn xiǎng.
太好了!回来后我写一份学习报告,再给团队做一次分享。
Tuyệt vời! Về tôi viết báo cáo học tập, rồi chia sẻ với team một lần.
hǎo de. xué dào hǎo dōng xi jì de dài huí lái fēn xiǎng gěi dà jiā.
好的。学到好东西记得带回来分享给大家。
Tốt. Học được gì hay nhớ mang về chia sẻ cho mọi người.
Cụm từ then chốt · 关键短语
wēi fú wù
微服务
microservice
luò dì
落地
triển khai thực tế
fú wù chāi split
服务拆分
phân tách dịch vụ
shí zhàn liàn xí
实战练习
bài thực hành
gRPC
gRPC
gRPC
REST
REST
REST
nèi bù fú wù
内部服务
dịch vụ nội bộ
duì wài API
对外API
API đối ngoại
zī liào
资料
tài liệu
jì shù dà huì
技术大会
hội nghị công nghệ
fèi yòng
费用
chi phí
gēn gōng zuò de guān xi
跟工作的关系
liên quan đến công việc
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "参加培训"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "参加培训"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "参加培训" này?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này