Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "站会"?
站会
每日站会汇报进展和问题 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 经理.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Giving Your Standup Update · 汇报站会
basicā wěi, lún dào nǐ le.
阿伟,轮到你了。
A Vĩ, đến lượt bạn.
hǎo. zuótiān wánchéng le dēnglù yèmiàn de UI, jīntiān jìhuà zuò zhīfù liúchéng de duìjiē. mùqián méiyǒu kǎdiǎn.
好。昨天完成了登录页面的UI,今天计划做支付流程的对接。目前没有卡点。
Vâng. Hôm qua hoàn thành UI trang đăng nhập, hôm nay dự kiến tích hợp luồng thanh toán. Hiện tại không có vấn đề gì.
zhī fù nà kuài xū yào hòu duān de jiē kǒu ba? tā men zhǔn bèi hǎo le ma?
支付那块需要后端的接口吧?他们准备好了吗?
Phần thanh toán cần API backend đúng không? Họ chuẩn bị xong chưa?
jiē kǒu wén dàng yǐ jīng gěi le, dàn hái méi bù shǔ dào cè shì huán jìng. wǒ xiān yòng mock shù jù kāi fā.
接口文档已经给了,但还没部署到测试环境。我先用mock数据开发。
Tài liệu API đã gửi rồi, nhưng chưa triển khai lên môi trường test. Tôi dùng mock data phát triển trước.
hǎo, wǒ cuī yī xià hòu duān jīn tiān bǎ cè shì huán jìng gǎo hǎo. hái yǒu bié de ma?
好,我催一下后端今天把测试环境搞好。还有别的吗?
Tốt, tôi nhắc backend hôm nay xong môi trường test. Còn gì nữa không?
méi le. xiè xie.
没了。谢谢。
Hết rồi. Cảm ơn.
Standup Discussion · 站会讨论问题
intermediatedà jiā zhù yì yī xià, zuó tiān shēng chǎn huán jìng chū le yī gè bug, yǐng xiǎng le bù fèn yòng hù. xiǎo lǐ nǐ shuō yī xià qíng kuàng.
大家注意一下,昨天生产环境出了一个bug,影响了部分用户。小李你说一下情况。
Mọi người chú ý, hôm qua môi trường production xảy ra bug, ảnh hưởng một số người dùng. Tiểu Lý nói tình hình đi.
wǒ kàn le log, shì shù jù kù lián jiē chí mǎn le dǎo zhì de chāo shí. wǒ zuó wǎn jiā le lián jiē chí pèi zhì, yǐ jīng xiū fù le.
我看了日志,是数据库连接池满了导致的超时。我昨晚加了连接池配置,已经修复了。
Tôi đã xem log, là do connection pool database đầy gây timeout. Tối qua tôi thêm cấu hình connection pool, đã sửa xong.
xiū fù sù dù hěn kuài, bù cuò. wǒ men xū yào jiā yī gè jiān kòng gào jǐng, yǐ hòu zhè zhǒng wèn tí yào tí qián fā xiàn.
修复速度很快,不错。我们需要加一个监控告警,以后这种问题要提前发现。
Tốc độ sửa nhanh, tốt lắm. Chúng ta cần thêm giám sát cảnh báo, lần sau vấn đề này phải phát hiện sớm.
tóng yì. wǒ jīn tiān jiù pèi zhì yī xià Prometheus de gào jǐng guī zé, lián jiē chí shǐ yòng lǜ chāo guò 80% jiù fā tōng zhī.
同意。我今天就配置一下Prometheus的告警规则,连接池使用率超过80%就发通知。
Đồng ý. Hôm nay tôi sẽ cấu hình rule cảnh báo Prometheus, connection pool sử dụng trên 80% thì gửi thông báo.
hǎo, gào jǐng tōng zhī fā dào dīng dīng de yún wéi qún lǐ. zhè jiàn shì yōu xiān chǔ lǐ.
好,告警通知发到钉钉的运维群里。这件事优先处理。
Tốt, thông báo cảnh báo gửi vào nhóm vận hành trên DingTalk. Việc này ưu tiên xử lý.
shōu dào, jīn tiān gǎo dìng.
收到,今天搞定。
Nhận, hôm nay xong.
Cụm từ then chốt · 关键短语
lún dào nǐ
轮到你
đến lượt bạn
jiē kǒu
接口
API
cè shì huán jìng
测试环境
môi trường test
mock shùjù
mock数据
mock data
cuī yī xià
催一下
nhắc / đẩy tiến độ
shēng chǎn huán jìng
生产环境
môi trường production
rì zhì
日志
log
lián jiē chí
连接池
connection pool
jiān kòng gào jǐng
监控告警
giám sát cảnh báo
Pǔ luó mǐ xiū sī
普罗米修斯
Prometheus
gào jǐng guī zé
告警规则
rule cảnh báo
yùn wéi qún
运维群
nhóm vận hành
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "站会"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "站会"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "站会" này?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này