Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "请病假"?
请病假
生病时向领导请假 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 经理.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Calling in Sick · 电话请病假
basiclǐng dǎo zǎo , bù hǎo yì si , wǒ jīn tiān shēn tǐ bù shū fú , xiǎng qǐng yī tiān bìng jià .
领导早,不好意思,我今天身体不舒服,想请一天病假。
Sếp chào buổi sáng, xin lỗi, hôm nay tôi không khỏe, muốn xin nghỉ bệnh một ngày.
zěn me le ? yào bù yào qù kàn yī shēng ?
怎么了?要不要去看医生?
Sao vậy? Có cần đi khám bác sĩ không?
kě néng shì zuó tiān chī huài le dù zi , lā le yī wǎn shàng . chī le yào , xiū xi yī tiān yīng gāi jiù hǎo le .
可能是昨天吃坏了肚子,拉了一晚上。吃了药,休息一天应该就好了。
Có lẽ hôm qua ăn phải đồ không sạch, đi ngoài cả đêm. Đã uống thuốc, nghỉ một ngày chắc khỏi.
hǎo hǎo xiū xi . jīn tiān yǒu shén me zhòng yào de shì xū yào jiāo dài ma ?
好好休息。今天有什么重要的事需要交代吗?
Nghỉ ngơi cho tốt. Hôm nay có việc quan trọng gì cần dặn không?
xià wǔ sān diǎn yǒu gè cè shì huì yì , wǒ ràng xiǎo lǐ bāng wǒ zhǔ chí . qí tā de bù jí .
下午三点有个测试会议,我让小李帮我主持。其他的不急。
Ba giờ chiều có cuộc họp kiểm thử, tôi nhờ Tiểu Lý chủ trì giúp. Những cái khác không gấp.
xíng , wǒ gēn xiǎo lǐ shuō yī shēng . nǐ hǎo hǎo xiū xi , míng tiān hái bù shū fú jiù jì xù qǐng jià .
行,我跟小李说一声。你好好休息,明天还不舒服就继续请假。
Được, tôi nói với Tiểu Lý. Bạn nghỉ ngơi, mai vẫn không khỏe thì tiếp tục xin nghỉ.
Returning from Sick Leave · 病假后返工
intermediateā wěi , shēn tǐ hǎo le ma ?
阿伟,身体好了吗?
A Vĩ, người khỏe chưa?
hǎo duō le , xiè xie guān xīn . qǐng jià de zhè liǎng tiān yǒu shén me wǒ xū yào gǎn jǐn chǔ lǐ de ma ?
好多了,谢谢关心。请假的这两天有什么我需要赶紧处理的吗?
Đỡ nhiều rồi, cảm ơn quan tâm. Hai ngày nghỉ có gì tôi cần xử lý gấp không?
kè hù fāng miàn fǎn kuì le jǐ gè bug , nǐ kàn yī xià JIRA shàng de rèn wù . yōu xiān xiū fù P0 de wèn tí .
客户那边反馈了几个bug,你看一下JIRA上的任务。优先修复P0的问题。
Bên khách hàng phản hồi mấy bug, bạn xem task trên JIRA. Ưu tiên sửa vấn đề P0.
hǎo , wǒ mǎ shàng kàn . bǔ yī xià bìng jià de qǐng jià dān , xū yào tí gōng yī yuàn de zhěn duàn zhèng míng ma ?
好,我马上看。补一下病假的请假单,需要提供医院的诊断证明吗?
Vâng, tôi xem ngay. Bổ sung đơn xin nghỉ bệnh, có cần cung cấp giấy chẩn đoán bệnh viện không?
💡 中国公司请病假通常需要在OA系统上补交请假单,超过一定天数需要医院证明。
liǎng tiān yǐ nèi bù yòng . zài OA shàng bǔ gè qǐng jià dān jiù xíng , wǒ shēn pī .
两天以内不用。在OA上补个请假单就行,我审批。
Trong hai ngày không cần. Bổ sung đơn xin nghỉ trên OA là được, tôi duyệt.
hǎo de , mǎ shàng tí jiāo . xiè xie lǐng dǎo guān xīn !
好的,马上提交。谢谢领导关心!
Vâng, nộp ngay. Cảm ơn sếp quan tâm!
Cụm từ then chốt · 关键短语
kàn yī shēng
看医生
đi khám bác sĩ
chī huài dù zi
吃坏肚子
ăn phải đồ không sạch
jiāo dài
交代
dặn dò
jì xù qǐng jià
继续请假
tiếp tục xin nghỉ
shēn tǐ hǎo le ma
身体好了吗
người khỏe chưa
P0
P0
P0 (ưu tiên cao nhất)
JIRA
JIRA
JIRA
qǐng jià dān
请假单
đơn xin nghỉ
zhěnduàn zhèngmíng
诊断证明
giấy chẩn đoán
shěnpī
审批
phê duyệt
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国公司请病假通常需要在OA系统上补交请假单,超过一定天数需要医院证明。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "请病假"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "请病假"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "请病假" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "请病假" ở Trung Quốc không?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này