Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "退休讨论"?
退休讨论
与同事讨论退休相关话题 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前辈同事.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Retirement Planning Chat · 退休规划
basicā wěi a , wǒ xià ge yuè jiù tuì xiū le 。 kuài gàn le sān shí nián le 。
阿伟啊,我下个月就退休了。快干了三十年了。
A Vĩ à, tháng sau tôi nghỉ hưu rồi. Gần ba mươi năm làm việc rồi.
zhāng shū , sān shí nián bù róng yì ! tuì xiū hòu yǒu shén me dǎ suàn ?
张叔,三十年不容易!退休后有什么打算?
Chú Trương, ba mươi năm không dễ! Sau khi nghỉ hưu có dự định gì?
dǎ suàn xiān chū qù lǚ yóu yī quān, rán hòu huí lái dài sūn zi. kě néng hái huì xué xue shū fǎ.
打算先出去旅游一圈,然后回来带孙子。可能还会学学书法。
Định đi du lịch một vòng trước, rồi về chăm cháu. Có lẽ còn học thư pháp.
💡 中国人退休后常见的安排是旅游、带孙辈、学习新爱好(太极、书法、广场舞等)。
tīng qǐ lái tài bàng le! nín gàn le zhème duō nián yǒu shén me jīng yàn xiǎng gēn wǒ men nián qīng rén fēn xiǎng de?
听起来太棒了!您干了这么多年有什么经验想跟我们年轻人分享的?
Nghe tuyệt quá! Chú làm nhiều năm vậy có kinh nghiệm gì muốn chia sẻ với thế hệ trẻ chúng tôi không?
bié guāng gù zhe zhuàn qián, shēn tǐ zuì zhòng yào. hái yǒu jiù shì duō xué xīn dōng xi, bié ràng zì jǐ luò wǔ le.
别光顾着赚钱,身体最重要。还有就是多学新东西,别让自己落伍了。
Đừng chỉ lo kiếm tiền, sức khỏe quan trọng nhất. Còn nữa là học nhiều cái mới, đừng để mình lạc hậu.
jì zhù le! zhāng shū, wǒ men huì xiǎng nǐ de. bù mén yī dìng yào gěi nín bàn gè huān sòng huì.
记住了!张叔,我们会想你的。部门一定要给您办个欢送会。
Ghi nhớ rồi! Chú Trương, bọn tôi sẽ nhớ chú. Phòng ban nhất định phải tổ chức tiệc tiễn cho chú.
Pre-retirement Preparation · 退休前准备
intermediatekuài tuì xiū le cái fā xiàn yào bàn de shǒu xù hái tǐng duō de.
快退休了才发现要办的手续还挺多的。
Sắp nghỉ hưu mới phát hiện thủ tục phải làm cũng nhiều.
zhāng shū, xū yào bàn shén me shǒu xù a?
张叔,需要办什么手续啊?
Chú Trương, cần làm thủ tục gì ạ?
shè bǎo zhuǎn jiē, gōng jī jīn tí qǔ, tuì xiū zhèng bàn lǐ, hái yào qù shè qū bàn yī bǎo zhuǎn jū mín yī bǎo.
社保转接、公积金提取、退休证办理,还要去社区办医保转居民医保。
Chuyển bảo hiểm xã hội, rút quỹ nhà ở, làm giấy chứng nhận nghỉ hưu, còn phải đến cộng đồng chuyển bảo hiểm y tế sang bảo hiểm y tế dân cư.
💡 中国退休后社保(养老保险)变为领取退休金,医保从职工医保转为居民医保,公积金可以提取。
tīng qǐ lái tǐng fù zá de. HR yǒu bāng máng bàn ma?
听起来挺复杂的。HR有帮忙办吗?
Nghe phức tạp đấy. HR có giúp làm không?
gōng sī bāng bàn yī bù fen, yǒu xiē děi zì jǐ qù pǎo. bù guò HR gěi le gè qīng dān, àn qīng dān yī bù bù lái jiù xíng.
公司帮办一部分,有些得自己去跑。不过HR给了个清单,按清单一步步来就行。
Công ty giúp một phần, một số phải tự đi làm. Nhưng HR cho một danh sách, theo danh sách từng bước làm là được.
xū yào wǒ bāng máng de dì fāng suí shí shuō a, zhāng shū.
需要我帮忙的地方随时说啊,张叔。
Cần tôi giúp gì cứ nói nhé, chú Trương.
Cụm từ then chốt · 关键短语
tuì xiū
退休
nghỉ hưu
dǎ suàn
打算
dự định / kế hoạch
dài sūn zi
带孙子
chăm cháu
shū fǎ
书法
thư pháp
shēn tǐ zuì zhòng yào
身体最重要
sức khỏe quan trọng nhất
luò wǔ
落伍
lạc hậu
huān sòng huì
欢送会
tiệc tiễn
shǒu xù
手续
thủ tục
shè bǎo zhuǎn jiē
社保转接
chuyển bảo hiểm xã hội
gōng jī jīn tí qǔ
公积金提取
rút quỹ nhà ở
tuì xiū zhèng
退休证
giấy chứng nhận nghỉ hưu
bāng máng bàn
帮忙办
giúp làm
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国人退休后常见的安排是旅游、带孙辈、学习新爱好(太极、书法、广场舞等)。
- •中国退休后社保(养老保险)变为领取退休金,医保从职工医保转为居民医保,公积金可以提取。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "退休讨论"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "退休讨论"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "退休讨论" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "退休讨论" ở Trung Quốc không?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này